食べ物
たべもの
Đồ ăn, thức ăn
Ăn, uống
日本の食べ物では、うどんが好きです。
Trong các món Nhật, tôi thích udon.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
33 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Ăn, uống
33 từ trong bài này
たべもの
Đồ ăn, thức ăn
Ăn, uống
日本の食べ物では、うどんが好きです。
Trong các món Nhật, tôi thích udon.
あさごはん
Cơm sáng, điểm tâm
Ăn, uống
毎日七時にあさごはんを食べます。
Mỗi ngày tôi ăn cơm sáng, điểm tâm lúc bảy giờ.
ひるごはん
Cơm trưa
Ăn, uống
毎日七時にひるごはんを食べます。
Mỗi ngày tôi ăn cơm trưa lúc bảy giờ.
ばんごはん
bữa tối
Ăn, uống
毎日七時に晩ごはんを食べます。
Mỗi ngày tôi ăn bữa tối lúc bảy giờ.
たくさん
nhiều
Ăn, uống
冷蔵庫に野菜がたくさんあります。
Trong tủ lạnh có nhiều rau.
スーパー
Siêu thị
Ăn, uống
仕事の帰りにスーパーで牛乳を買います。
Trên đường đi làm về tôi mua sữa ở siêu thị.
ぎゅうにく
Thịt bò
Ăn, uống
昼ごはんに牛肉を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn thịt bò.
ぶたにく
Thịt lợn, thịt heo
Ăn, uống
昼ごはんにぶた肉を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn thịt lợn, thịt heo.
とりにく
Thịt gà
Ăn, uống
昼ごはんにとり肉を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn thịt gà.
たまご
Trứng
Ăn, uống
昼ごはんに卵を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn trứng.
バナナ
Chuối
Ăn, uống
昼ごはんにバナナを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn chuối.
りんご
Táo
Ăn, uống
昼ごはんにりんごを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn táo.
レモン
Chanh
Ăn, uống
紅茶にレモンを入れて飲みます。
Tôi cho chanh vào trà đen rồi uống.
みかん
Quýt
Ăn, uống
昼ごはんにみかんを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn quýt.
パン
Bánh mì
Ăn, uống
昼ごはんにパンを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh mì.
おかし
bánh kẹo
Ăn, uống
昼ごはんにお菓子を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh kẹo.
チョコレート
Sô-cô-la
Ăn, uống
昼ごはんにチョコレートを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn sô-cô-la.
のみもの
thức uống
Ăn, uống
朝、飲み物を飲みます。
Buổi sáng tôi uống thức uống.
おゆ
nước nóng
Ăn, uống
朝、お湯を飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước nóng.
つめたい
Lạnh
Ăn, uống
暑い日に冷たい水を飲みました。
Tôi đã uống nước lạnh vào một ngày nóng.
〜がいい
~ thì tốt; muốn/chọn ~
Ăn, uống
飲み物は温かいお茶がいいです。
Đồ uống thì tôi muốn chọn trà nóng.
いれる
Cho vào
Ăn, uống
温かいスープに野菜を入れます。
Tôi cho rau vào món súp nóng.
ミルク
Sữa
Ăn, uống
朝、ミルクを飲みます。
Buổi sáng tôi uống sữa.
じどうはんばいき
Máy bán hàng tự động
Ăn, uống
駅の自動販売機で水を買いました。
Tôi mua nước ở máy bán hàng tự động tại ga.
ぎゅうにゅう
Sữa tươi
Ăn, uống
朝、牛乳を飲みます。
Buổi sáng tôi uống sữa tươi.
ジュース
Nước trái cây
Ăn, uống
朝、ジュースを飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước trái cây.
コーヒー
Cà phê
Ăn, uống
朝、コーヒーを飲みます。
Buổi sáng tôi uống cà phê.
こうちゃ
Hồng trà
Ăn, uống
朝、紅茶を飲みます。
Buổi sáng tôi uống hồng trà.
おさけ
rượu; đồ uống có cồn
Ăn, uống
朝、お酒を飲みます。
Buổi sáng tôi uống rượu.
ビール
Bia
Ăn, uống
朝、ビールを飲みます。
Buổi sáng tôi uống bia.
ワイン
Rượu vang
Ăn, uống
朝、ワインを飲みます。
Buổi sáng tôi uống rượu vang.
カップ
Tách, cốc
Ăn, uống
温かい紅茶をカップに入れました。
Tôi rót trà đen nóng vào tách.
コップ
Ly, cốc
Ăn, uống
コップに冷たい水を入れてください。
Hãy rót nước lạnh vào cốc.