病気
びょうき
Bệnh, ốm
Bệnh
病気で三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì bệnh, ốm.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
21 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bệnh
21 từ trong bài này
びょうき
Bệnh, ốm
Bệnh
病気で三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì bệnh, ốm.
どうしましたか
bạn bị làm sao vậy?
Bệnh
元気がない友だちに「どうしましたか」と聞きました。
Tôi hỏi người bạn trông không khỏe: “Bạn bị sao vậy?”.
ねつ
sốt; nhiệt
Bệnh
朝から熱があるので、会社を休みます。
Vì bị sốt từ sáng nên tôi nghỉ làm.
かぜ
cảm lạnh
Bệnh
風邪をひいて、のどが痛いです。
Tôi bị cảm và đau họng.
インフルエンザ
Cúm
Bệnh
インフルエンザで三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì cúm.
くすり
Thuốc
Bệnh
食事のあとでこの薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
はな
Mũi
Bệnh
朝から鼻が痛いです。
Tôi đau mũi từ sáng.
くち
Miệng
Bệnh
朝から口が痛いです。
Tôi đau miệng từ sáng.
のど
Cổ họng
Bệnh
朝からのどが痛いです。
Tôi đau cổ họng từ sáng.
みみ
Tai
Bệnh
朝から耳が痛いです。
Tôi đau tai từ sáng.
あたま
Đầu
Bệnh
階段で転んで、頭を打ちました。
Tôi bị ngã ở cầu thang và va đầu.
て
Tay
Bệnh
朝から手が痛いです。
Tôi đau tay từ sáng.
おなか
Bụng
Bệnh
朝からお腹が痛いです。
Tôi đau bụng từ sáng.
あし
Chân
Bệnh
朝から足が痛いです。
Tôi đau chân từ sáng.
おだいじに
chúc mau khỏe; nhớ giữ gìn sức khỏe
Bệnh
病院の先生が「お大事に」と言いました。
Bác sĩ nói với tôi: “Chúc mau khỏe”.
に、さんにち
hai hoặc ba ngày
Bệnh
二、三日休めば、元気になるでしょう。
Nếu nghỉ hai ba ngày thì có lẽ sẽ khỏe lại.
〜がいたい
Đau 〜
Bệnh
朝から頭が痛いです。
Tôi đau đầu từ sáng.
はいしゃ
nha sĩ
Bệnh
歯が痛いので、歯医者へ行きます。
Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.
ひとりで
Một mình
Bệnh
今日は一人で病院へ行きました。
Hôm nay tôi đi bệnh viện một mình.
けんこう
Khỏe mạnh, sức khỏe
Bệnh
健康のために毎朝歩いています。
Vì sức khỏe tôi đi bộ mỗi sáng.
けんこうほけんしょう
thẻ bảo hiểm y tế
Bệnh
病院の受付で健康保険証を見せました。
Tôi đã đưa thẻ bảo hiểm y tế tại quầy tiếp nhận bệnh viện.