一人
ひとり
Một người
Bao nhiêu người
教室に学生が一人います。
Trong lớp học có một học sinh.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
17 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bao nhiêu người
17 từ trong bài này
ひとり
Một người
Bao nhiêu người
教室に学生が一人います。
Trong lớp học có một học sinh.
ふたり
Hai người
Bao nhiêu người
教室に学生が二人います。
Trong lớp học có hai học sinh.
さんにん
Ba người
Bao nhiêu người
教室に学生が三人います。
Trong lớp học có ba học sinh.
よにん
Bốn người
Bao nhiêu người
教室に学生が四人います。
Trong lớp học có bốn học sinh.
ごにん
Năm người
Bao nhiêu người
教室に学生が五人います。
Trong lớp học có năm học sinh.
ろくにん
Sáu người
Bao nhiêu người
教室に学生が六人います。
Trong lớp học có sáu học sinh.
ななにん/しちにん
Bảy người
Bao nhiêu người
教室に学生が七人います。
Trong lớp học có bảy học sinh.
はちにん
Tám người
Bao nhiêu người
教室に学生が八人います。
Trong lớp học có tám học sinh.
きゅうにん/くにん
Chín người
Bao nhiêu người
教室に学生が九人います。
Trong lớp học có chín học sinh.
じゅうにん
Mười người
Bao nhiêu người
教室に学生が十人います。
Trong lớp học có mười học sinh.
なんにん
Mấy người, bao nhiêu người
Bao nhiêu người
このクラスに学生は何人いますか。
Lớp này có bao nhiêu học sinh?
おとな
Người lớn
Bao nhiêu người
大人は一人千円です。
Người lớn là một nghìn yên một người.
こども
Trẻ em, trẻ con, con cái
Bao nhiêu người
公園で子どもが遊んでいます。
Trẻ em đang chơi trong công viên.
おとこのひと
Người đàn ông
Bao nhiêu người
あの男の人は父の友達です。
Người đàn ông kia là bạn của bố tôi.
おんなのひと
Người phụ nữ
Bao nhiêu người
受付に女の人がいます。
Có một người phụ nữ ở quầy lễ tân.
おとこのこ
Cậu bé, đứa bé trai
Bao nhiêu người
男の子がボールで遊んでいます。
Cậu bé đang chơi bóng.
おんなのこ
Cô bé, đứa bé gái
Bao nhiêu người
女の子が本を読んでいます。
Cô bé đang đọc sách.