仕事
しごと
Công việc
Công việc
父は新しい仕事を始めました。
Bố tôi bắt đầu công việc mới.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
12 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Công việc
12 từ trong bài này
しごと
Công việc
Công việc
父は新しい仕事を始めました。
Bố tôi bắt đầu công việc mới.
ぎんこういん
Nhân viên ngân hàng
Công việc
兄は銀行員です。
Anh trai tôi là nhân viên ngân hàng.
いしゃ
bác sĩ
Công việc
兄は医者です。
Anh trai tôi là bác sĩ.
かんごし
điều dưỡng; y tá
Công việc
兄は看護師です。
Anh trai tôi là điều dưỡng; y tá.
かいごし
nhân viên chăm sóc
Công việc
兄は介護士です。
Anh trai tôi là nhân viên chăm sóc.
けいさつかん
cảnh sát
Công việc
兄は警察官です。
Anh trai tôi là cảnh sát.
えきいん
Nhân viên nhà ga
Công việc
兄は駅員です。
Anh trai tôi là nhân viên nhà ga.
うんてんしゅ
Tài xế
Công việc
兄は運転手です。
Anh trai tôi là tài xế.
しゃちょう
Giám đốc
Công việc
兄は社長です。
Anh trai tôi là giám đốc.
ぶちょう
Trưởng phòng
Công việc
兄は部長です。
Anh trai tôi là trưởng phòng.
かちょう
Trưởng ban
Công việc
兄は課長です。
Anh trai tôi là trưởng ban.
しゃいん
Nhân viên
Công việc
兄は社員です。
Anh trai tôi là nhân viên.