〜屋
〜や
cửa hàng ~; người làm nghề ~
Cửa hàng, của tiệm
駅の前に小さい花屋があります。
Trước ga có một cửa hàng hoa nhỏ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Cửa hàng, của tiệm
18 từ trong bài này
〜や
cửa hàng ~; người làm nghề ~
Cửa hàng, của tiệm
駅の前に小さい花屋があります。
Trước ga có một cửa hàng hoa nhỏ.
デパート
Cửa hàng bách hóa, trung tâm thương mại
Cửa hàng, của tiệm
母とデパートで靴を買いました。
Tôi đã mua giày với mẹ ở trung tâm thương mại.
コンビニ
Cửa hàng tiện lợi
Cửa hàng, của tiệm
帰りにコンビニでお弁当を買います。
Trên đường về tôi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi.
うりば
Quầy bán hàng
Cửa hàng, của tiệm
靴の売り場は三階です。
Quầy bán giày ở tầng ba.
コーナー
Góc, khu
Cửa hàng, của tiệm
飲み物のコーナーは店の奥にあります。
Khu đồ uống nằm phía trong cửa hàng.
たな
Kệ (hàng)
Cửa hàng, của tiệm
商品を棚にきれいに並べます。
Tôi xếp hàng hóa ngay ngắn lên kệ.
コピー
bản sao; sao chép
Cửa hàng, của tiệm
この書類を二枚コピーしてください。
Hãy sao chép tài liệu này thành hai bản.
チケット
Vé
Cửa hàng, của tiệm
インターネットで映画のチケットを買いました。
Tôi đã mua vé xem phim trên mạng.
カタログ
Tập giới thiệu, catalogue
Cửa hàng, của tiệm
新しい商品のカタログを見ました。
Tôi đã xem catalogue sản phẩm mới.
ほしい
Muốn có
Cửa hàng, của tiệm
誕生日に新しいカメラがほしいです。
Tôi muốn có một chiếc máy ảnh mới vào sinh nhật.
できる
có thể
Cửa hàng, của tiệm
妹は一人で料理ができます。
Em gái tôi có thể tự nấu ăn.
〜でございます
Là ~ (kính ngữ)
Cửa hàng, của tiệm
こちらがご注文のコーヒーでございます。
Đây là cà phê quý khách đã gọi ạ.
おさがしですか。
quý khách đang tìm gì ạ?
Cửa hàng, của tiệm
店員が「何をお探しですか」と聞きました。
Nhân viên hỏi: “Quý khách đang tìm gì ạ?”.
みせる
Cho xem
Cửa hàng, của tiệm
友だちに旅行の写真を見せました。
Tôi đã cho bạn xem ảnh chuyến du lịch.
かしこまりました。
Tôi đã hiểu rồi ạ。
Cửa hàng, của tiệm
注文を聞いた店員は「かしこまりました」と答えました。
Nhân viên nghe món gọi rồi đáp: “Tôi đã hiểu ạ”.
しょうしょうおまちください。
xin vui lòng chờ một chút
Cửa hàng, của tiệm
確認しますので、少々お待ちください。
Tôi sẽ kiểm tra, xin vui lòng chờ một chút.
どんなカメラをおさがしですか。
Anh / chị tìm máy ảnh như thế nào ạ?
Cửa hàng, của tiệm
店員に「どんなカメラをお探しですか」と聞かれました。
Nhân viên hỏi tôi đang tìm loại máy ảnh nào.
あのカメラをみせてください。
Cho tôi xem máy ảnh kia。
Cửa hàng, của tiệm
棚を指して「あのカメラを見せてください」と頼みました。
Tôi chỉ lên kệ và nhờ cho xem chiếc máy ảnh kia.