引っ越し
ひっこし
chuyển nhà
Chuyển nhà
来月、家族と大阪へ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka cùng gia đình.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Chuyển nhà
18 từ trong bài này
ひっこし
chuyển nhà
Chuyển nhà
来月、家族と大阪へ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka cùng gia đình.
てんきん
Sự thay đổi chỗ làm (trong cùng một công ty)
Chuyển nhà
父は仕事で福岡へ転勤しました。
Bố tôi đã chuyển công tác đến Fukuoka.
やちん
Tiền nhà
Chuyển nhà
この部屋の家賃は月八万円です。
Tiền thuê căn phòng này là tám mươi nghìn yên mỗi tháng.
ところ
Nơi, chỗ
Chuyển nhà
静かなところに住みたいです。
Tôi muốn sống ở một nơi yên tĩnh.
いなか
Quê, vùng quê
Chuyển nhà
祖父母は緑の多い田舎に住んでいます。
Ông bà tôi sống ở vùng quê nhiều cây xanh.
しずか
yên tĩnh
Chuyển nhà
この図書館は静かで勉強しやすいです。
Thư viện này yên tĩnh nên dễ học.
にぎやか
Nhộn nhịp
Chuyển nhà
駅の前は店が多くて賑やかです。
Trước ga có nhiều cửa hàng và rất nhộn nhịp.
べんり
Tiện lợi
Chuyển nhà
このアパートは駅に近くて便利です。
Căn hộ này gần ga nên tiện lợi.
ふべん
Bất tiện
Chuyển nhà
バスが少ないので、少し不便です。
Vì ít xe buýt nên hơi bất tiện.
こうつう
Giao thông
Chuyển nhà
この町は交通が便利です。
Giao thông ở thị trấn này thuận tiện.
にわ
Vườn
Chuyển nhà
新しい家に庭があります。
Trong ngôi nhà mới có vườn.
き
Cây
Chuyển nhà
新しい家に木があります。
Trong ngôi nhà mới có cây.
みどり
Màu xanh, cây xanh, mảng xanh
Chuyển nhà
新しい家に緑があります。
Trong ngôi nhà mới có màu xanh, cây xanh, mảng xanh.
わかい
Trẻ
Chuyển nhà
あの若い人は新しい先生です。
Người trẻ kia là giáo viên mới.
としをとる
có tuổi; già đi
Chuyển nhà
年を取っても元気に働きたいです。
Dù có tuổi tôi vẫn muốn làm việc khỏe mạnh.
しやくしょ
Văn phòng ủy ban thành phố
Chuyển nhà
引っ越したあとで市役所へ行きました。
Sau khi chuyển nhà tôi đã đến văn phòng thành phố.
ひろい
Rộng
Chuyển nhà
新しい家には広い台所があります。
Ngôi nhà mới có một căn bếp rộng.
せまい
Chật, hẹp
Chuyển nhà
この部屋は少し狭いですが、明るいです。
Căn phòng này hơi hẹp nhưng sáng.