CD
シーディー
Đĩa CD
Học tập
このCDで日本語を聞きます。
Tôi nghe tiếng Nhật bằng đĩa CD này.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
19 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Học tập
19 từ trong bài này
シーディー
Đĩa CD
Học tập
このCDで日本語を聞きます。
Tôi nghe tiếng Nhật bằng đĩa CD này.
しらべる
Tra, tìm hiểu
Học tập
知らない言葉を辞書で調べます。
Tôi tra từ chưa biết bằng từ điển.
でんしじしょ
Từ điển điện tử
Học tập
電子辞書で漢字の読み方を調べました。
Tôi tra cách đọc chữ Hán bằng từ điển điện tử.
いみ
Ý nghĩa
Học tập
この言葉の意味を教えてください。
Xin hãy cho tôi biết nghĩa của từ này.
がんばる
Cố gắng
Học tập
明日の試験のために頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng vì kỳ thi ngày mai.
しゅくだい
Bài tập về nhà.
Học tập
晩ご飯の前に宿題をします。
Tôi làm bài tập về nhà trước bữa tối.
にっき
Nhật ký.
Học tập
寝る前に短い日記を書きます。
Tôi viết nhật ký ngắn trước khi ngủ.
レポート
Bài báo cáo
Học tập
授業のレポートを来週出します。
Tôi sẽ nộp báo cáo môn học vào tuần sau.
としょかん
Thư viện
Học tập
図書館で日本語の本を借りました。
Tôi mượn sách tiếng Nhật tại thư viện.
ほんや
Tiệm sách
Học tập
駅前の本屋で辞書を買いました。
Tôi mua từ điển tại hiệu sách trước ga.
れんしゅう
luyện tập
Học tập
毎日、会話の練習をします。
Mỗi ngày tôi luyện hội thoại.
スピーチ
Hùng biện, diễn thuyết
Học tập
クラスで日本語のスピーチをしました。
Tôi đã thuyết trình bằng tiếng Nhật trong lớp.
おぼえる
Nhớ, ghi nhớ
Học tập
毎朝、新しい単語を十個覚えます。
Mỗi sáng tôi học thuộc mười từ mới.
わすれる
quên
Học tập
家に傘を忘れました。
Tôi để quên ô ở nhà.
もんだい
câu hỏi, nghi vấn
Học tập
この問題は少し難しいです。
Câu hỏi này hơi khó.
れい
ví dụ
Học tập
先生が分かりやすい例を出しました。
Giáo viên đưa ra một ví dụ dễ hiểu.
こたえ
Câu trả lời
Học tập
ノートに答えを書いてください。
Hãy viết câu trả lời vào vở.
しつもん
câu hỏi; hỏi
Học tập
分からないことを先生に質問しました。
Tôi đã hỏi giáo viên điều chưa hiểu.
けんがく
tham quan học tập
Học tập
明日、工場の見学に行きます。
Ngày mai tôi đi tham quan nhà máy.