〜かた
〜かた
Cách ~
Máy rút tiền tự động
この機械の使いかたを教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách sử dụng chiếc máy này.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
15 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Máy rút tiền tự động
15 từ trong bài này
〜かた
Cách ~
Máy rút tiền tự động
この機械の使いかたを教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách sử dụng chiếc máy này.
おひきだしですか。
quý khách muốn rút tiền ạ?
Máy rút tiền tự động
銀行の人に「お引き出しですか」と確認されました。
Nhân viên ngân hàng hỏi xác nhận tôi muốn rút tiền phải không.
げんきん
Tiền mặt
Máy rút tiền tự động
この店では現金で払います。
Tại cửa hàng này tôi thanh toán bằng tiền mặt.
ATM
Máy rút tiền tự động
Máy rút tiền tự động
コンビニのATMでお金をおろしました。
Tôi đã rút tiền tại ATM trong cửa hàng tiện lợi.
おろす
Rút (tiền)
Máy rút tiền tự động
駅のATMで一万円をおろしました。
Tôi đã rút mười nghìn yên tại ATM ở ga.
まず
trước tiên
Máy rút tiền tự động
まず、キャッシュカードを入れてください。
Trước tiên, hãy cho thẻ ATM vào.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
Máy rút tiền tự động
ATMにキャッシュカードを入れます。
Tôi cho thẻ ATM vào máy.
つぎに
tiếp theo
Máy rút tiền tự động
次に、暗証番号を押します。
Tiếp theo, nhập mã PIN.
あんしょうばんごう
mã PIN; mật mã
Máy rút tiền tự động
暗証番号を人に教えてはいけません。
Không được cho người khác biết mã PIN.
おす
ấn; nhấn
Máy rút tiền tự động
金額を確認して、このボタンを押してください。
Hãy kiểm tra số tiền rồi nhấn nút này.
それから
sau đó
Máy rút tiền tự động
名前を書いて、それから切手を貼ります。
Viết tên rồi sau đó dán tem.
きんがく
Số tiền
Máy rút tiền tự động
支払う前に、請求書の金額をもう一度確認した。
Trước khi trả tiền, tôi kiểm tra lại số tiền trên hóa đơn.
かくにん
xác nhận; kiểm tra
Máy rút tiền tự động
送る前に住所を確認しました。
Tôi đã kiểm tra địa chỉ trước khi gửi.
ボタン
nút bấm
Máy rút tiền tự động
最後に確認のボタンを押します。
Cuối cùng tôi nhấn nút xác nhận.
かえる
thay, đổi sang cái khác
Máy rút tiền tự động
空港で円をドルに替えました。
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.