いつ
いつ
Khi nào?
Mùa
次の試験はいつですか。
Kỳ thi tiếp theo là khi nào?
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Mùa
23 từ trong bài này
いつ
Khi nào?
Mùa
次の試験はいつですか。
Kỳ thi tiếp theo là khi nào?
きょねん
Năm ngoái
Mùa
去年の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về năm ngoái.
ことし
Năm nay
Mùa
今年の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về năm nay.
らいねん
Sang năm
Mùa
来年、日本へ留学する予定です。
Năm sau tôi dự định du học Nhật Bản.
きせつ
Mùa
Mùa
季節の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về mùa.
いちばん
Nhất
Mùa
一年で春が一番好きです。
Trong một năm tôi thích mùa xuân nhất.
なる
Trở nên, trở thành
Mùa
弟は来年大学生になります。
Năm sau em trai tôi sẽ trở thành sinh viên đại học.
はな
Hoa
Mùa
花の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về hoa.
つき
mặt trăng; trăng
Mùa
今夜は月がとてもきれいです。
Tối nay trăng rất đẹp.
おはなみ
ngắm hoa anh đào
Mùa
春に家族とお花見をしました。
Mùa xuân tôi đã ngắm hoa anh đào cùng gia đình.
さくら
hoa anh đào
Mùa
桜の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về hoa anh đào.
はなび
Pháo hoa
Mùa
花火の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về pháo hoa.
もみじ
lá phong đỏ; mùa lá đỏ
Mùa
紅葉の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về lá phong đỏ.
はじめて
Lần đầu tiên
Mùa
先月、初めて新幹線に乗りました。
Tháng trước tôi lần đầu đi tàu Shinkansen.
いちど
Một lần
Mùa
京都へ一度行ったことがあります。
Tôi đã từng đến Kyoto một lần.
なんかいも
nhiều lần
Mùa
この映画を何回も見ました。
Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
いちども
chưa từng; không một lần nào
Mùa
私はまだ海外へ一度も行ったことがありません。
Tôi vẫn chưa từng đi nước ngoài lần nào.
こうえん
Công viên
Mùa
公園の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về công viên.
さんぽ
đi dạo
Mùa
晩ごはんのあとで犬と散歩します。
Tôi đi dạo với chó sau bữa tối.
とても
Rất
Mùa
この町はとても静かです。
Thị trấn này rất yên tĩnh.
ほんとうに
Thật sự là
Mùa
助けてくれて、本当にありがとう。
Thật sự cảm ơn bạn đã giúp tôi.
ぜひ
Nhất định
Mùa
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
もちろん
Đương nhiên
Mùa
「明日も来ますか。」「もちろんです。」
“Ngày mai bạn cũng đến chứ?” “Tất nhiên rồi.”