はく
はく
Mặc (váy, quần)
Mặc váy
今日は黒いズボンをはいています。
Hôm nay tôi đang mặc quần đen.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
17 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Mặc váy
17 từ trong bài này
はく
Mặc (váy, quần)
Mặc váy
今日は黒いズボンをはいています。
Hôm nay tôi đang mặc quần đen.
ズボン
Quần, quần dài
Mặc váy
新しいズボンを買いました。
Tôi đã mua quần, quần dài mới.
ジーンズ
Quần jeans
Mặc váy
新しいジーンズを買いました。
Tôi đã mua quần jeans mới.
パンツ
quần; quần lót
Mặc váy
新しいパンツを買いました。
Tôi đã mua quần mới.
スカート
Váy
Mặc váy
新しいスカートを買いました。
Tôi đã mua váy mới.
くつした
Vớ, tất
Mặc váy
新しい靴下を買いました。
Tôi đã mua vớ, tất mới.
かぶる
Đội
Mặc váy
外は暑いので、帽子をかぶります。
Ngoài trời nóng nên tôi đội mũ.
ぼうし
Nón, mũ
Mặc váy
新しい帽子を買いました。
Tôi đã mua nón, mũ mới.
めがねをかける
đeo kính
Mặc váy
本を読むとき、眼鏡をかけます。
Khi đọc sách tôi đeo kính.
メガネ
Mắt kính
Mặc váy
新しいメガネを買いました。
Tôi đã mua mắt kính mới.
サングラス
Kính mát
Mặc váy
新しいサングラスを買いました。
Tôi đã mua kính mát mới.
ゆびわをする
đeo nhẫn
Mặc váy
母は右手に指輪をしています。
Mẹ tôi đeo nhẫn ở tay phải.
ネクタイ
Cà vạt
Mặc váy
新しいネクタイを買いました。
Tôi đã mua cà vạt mới.
ゆびわ
Chiếc nhẫn
Mặc váy
新しいゆびわを買いました。
Tôi đã mua chiếc nhẫn mới.
もつ
Có, cầm, giữ, xách
Mặc váy
旅行には小さいかばんを持って行きます。
Khi đi du lịch tôi mang theo một chiếc túi nhỏ.
かばん
Túi xách
Mặc váy
新しいかばんを買いました。
Tôi đã mua túi xách mới.
さいふ
Ví, bóp
Mặc váy
新しいさいふを買いました。
Tôi đã mua ví, bóp mới.