掃除
そうじ
dọn dẹp
Nhà
土曜日に家族と部屋を掃除します。
Thứ bảy tôi dọn phòng cùng gia đình.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
21 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nhà
21 từ trong bài này
そうじ
dọn dẹp
Nhà
土曜日に家族と部屋を掃除します。
Thứ bảy tôi dọn phòng cùng gia đình.
ごみ
rác
Nhà
ごみは朝八時までに出してください。
Hãy mang rác ra trước tám giờ sáng.
すてる
Vứt
Nhà
古い雑誌を捨てました。
Tôi đã vứt những cuốn tạp chí cũ.
おく
Đặt, để
Nhà
鍵を机の上に置きました。
Tôi đã đặt chìa khóa lên bàn.
すむ
Sống
Nhà
駅に近いアパートに住んでいます。
Tôi sống trong căn hộ gần ga.
じゅうしょ
Địa chỉ
Nhà
ここに住所と名前を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
れいぞうこ
Tủ lạnh
Nhà
新しい家に冷蔵庫があります。
Trong ngôi nhà mới có tủ lạnh.
せんたくき
Máy giặt
Nhà
新しい家に洗濯機があります。
Trong ngôi nhà mới có máy giặt.
そうじき
Máy hút bụi
Nhà
新しい家に掃除機があります。
Trong ngôi nhà mới có máy hút bụi.
まど
Cửa sổ
Nhà
部屋に新しい窓があります。
Trong phòng có cửa sổ mới.
ドア
Cửa
Nhà
部屋に新しいドアがあります。
Trong phòng có cửa mới.
かぎ
Chìa khóa
Nhà
出かける前に家の鍵をかけました。
Tôi đã khóa cửa nhà trước khi ra ngoài.
ベッド
giường
Nhà
部屋に新しいベッドがあります。
Trong phòng có giường mới.
ダイニングキッチン
Phòng ăn và bếp
Nhà
部屋に新しいダイニングキッチンがあります。
Trong phòng có phòng ăn và bếp mới.
わしつ
Phòng kiểu Nhật
Nhà
部屋に新しい和室があります。
Trong phòng có phòng kiểu nhật mới.
トイレ
nhà vệ sinh
Nhà
トイレは階段の隣にあります。
Nhà vệ sinh nằm cạnh cầu thang.
おてあらい
nhà vệ sinh (lịch sự)
Nhà
すみません、お手洗いはどちらですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở hướng nào ạ?
ふとん
Mền, chăn
Nhà
部屋に新しい布団があります。
Trong phòng có mền, chăn mới.
テーブル
Bàn (ăn)
Nhà
部屋に新しいテーブルがあります。
Trong phòng có bàn mới.
いす
Ghế
Nhà
部屋に新しいいすがあります。
Trong phòng có ghế mới.
せんたく
giặt giũ
Nhà
日曜日の朝に服を洗濯します。
Sáng chủ nhật tôi giặt quần áo.