いらっしゃい。
いらっしゃい。
Xin mời。
Nhà của giáo viên
友だちを玄関で「いらっしゃい」と迎えました。
Tôi đón bạn ở cửa và nói “mời vào”.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
32 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nhà của giáo viên
32 từ trong bài này
いらっしゃい。
Xin mời。
Nhà của giáo viên
友だちを玄関で「いらっしゃい」と迎えました。
Tôi đón bạn ở cửa và nói “mời vào”.
どうぞおあがりください。
Xin mời vào。
Nhà của giáo viên
先生は客に「どうぞお上がりください」と言いました。
Thầy giáo nói với khách: “Xin mời vào nhà”.
しつれいします。
Xin phép thất lễ。
Nhà của giáo viên
先生の部屋に入る前に「失礼します」と言いました。
Trước khi vào phòng giáo viên, tôi nói “xin phép”.
そろそろしつれいします。
Em (tôi) xin phép về đây。
Nhà của giáo viên
時計を見て、「そろそろ失礼します」と伝えました。
Nhìn đồng hồ, tôi nói “tôi xin phép về”.
またいらっしゃってください。
Lại đến chơi nữa nhé。
Nhà của giáo viên
帰る客に「またいらっしゃってください」と言いました。
Tôi nói với vị khách đang về: “Lần sau lại đến chơi nhé”.
おっと
Chồng (tôi), người chồng
Nhà của giáo viên
夫は銀行で働いています。
Chồng tôi làm việc ở ngân hàng.
つま
Vợ (tôi), người vợ
Nhà của giáo viên
妻は料理がとても上手です。
Vợ tôi nấu ăn rất giỏi.
ごしゅじん
chồng của người khác (lịch sự)
Nhà của giáo viên
田中さんのご主人はお元気ですか。
Chồng chị Tanaka có khỏe không?
おくさん
vợ của người khác; người vợ
Nhà của giáo viên
山田さんの奥さんは先生です。
Vợ anh Yamada là giáo viên.
しょうかい
giới thiệu
Nhà của giáo viên
新しい先生をみんなに紹介しました。
Tôi đã giới thiệu giáo viên mới với mọi người.
こちらは〜さんです
Đây là anh / chị 〜
Nhà của giáo viên
こちらは同じ会社の山田さんです。
Đây là anh Yamada cùng công ty với tôi.
これからおせわになります
từ nay mong được giúp đỡ
Nhà của giáo viên
引っ越しのあいさつで「これからお世話になります」と言いました。
Khi chào hỏi sau chuyển nhà, tôi nói “từ nay mong được giúp đỡ”.
いらっしゃいます
Ở (kính ngữ)
Nhà của giáo viên
社長は会議室にいらっしゃいます。
Giám đốc đang ở phòng họp.
どくしん
Độc thân
Nhà của giáo viên
兄はまだ独身です。
Anh tôi vẫn còn độc thân.
けっこん
kết hôn; hôn nhân
Nhà của giáo viên
姉は来年結婚します。
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
ぼく
Tôi
Nhà của giáo viên
僕は将来、医者になりたいです。
Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
ありがとうございました
xin cảm ơn (về việc đã qua)
Nhà của giáo viên
帰る前に先生へ「ありがとうございました」と言いました。
Trước khi về tôi nói “em xin cảm ơn” với giáo viên.
いろいろと
nhiều điều; bằng nhiều cách
Nhà của giáo viên
引っ越しでは友だちにいろいろと手伝ってもらいました。
Khi chuyển nhà, bạn đã giúp tôi nhiều việc.
おせわになりました
cảm ơn vì đã giúp đỡ
Nhà của giáo viên
転勤する日に皆さんへ「お世話になりました」と伝えました。
Ngày chuyển công tác, tôi cảm ơn mọi người vì đã giúp đỡ.
きをつけて
Cẩn thận
Nhà của giáo viên
夜は暗いので、気をつけて帰ってください。
Buổi tối trời tối nên hãy cẩn thận trên đường về.
あぶない
Nguy hiểm
Nhà của giáo viên
この道は車が多くて危ないです。
Con đường này nhiều xe nên nguy hiểm.
しゅうまつ
Cuối tuần
Nhà của giáo viên
週末は家族と買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm cùng gia đình.
はじめ
đầu; lúc bắt đầu
Nhà của giáo viên
四月の初めに桜が咲きました。
Hoa anh đào nở vào đầu tháng tư.
おわり
Kết thúc, khoảng cuối
Nhà của giáo viên
今月の終わりに国へ帰ります。
Tôi về nước vào cuối tháng này.
おととい
Hôm kia
Nhà của giáo viên
一昨日、家族に電話しました。
Hôm kia, tôi đã gọi điện cho gia đình.
あさって
Ngày mốt
Nhà của giáo viên
明後日、病院へ行く予定です。
Ngày kia tôi dự định đi bệnh viện.
せんしゅう
Tuần trước
Nhà của giáo viên
先週、家族に電話しました。
Tuần trước, tôi đã gọi điện cho gia đình.
こんしゅう
Tuần này
Nhà của giáo viên
今週、家族に電話しました。
Tuần này, tôi đã gọi điện cho gia đình.
らいしゅう
Tuần tới
Nhà của giáo viên
来週、会社の人と出張します。
Tuần sau tôi đi công tác cùng đồng nghiệp.
せんげつ
Tháng trước
Nhà của giáo viên
先月、家族に電話しました。
Tháng trước, tôi đã gọi điện cho gia đình.
こんげつ
Tháng này
Nhà của giáo viên
今月、家族に電話しました。
Tháng này, tôi đã gọi điện cho gia đình.
らいげつ
Tháng tới
Nhà của giáo viên
来月、新しいアパートへ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển đến căn hộ mới.