何か
なにか
Cái gì đó
Nhà hàng
おなかがすいたので、何か食べたいです。
Vì đói bụng nên tôi muốn ăn gì đó.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
19 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nhà hàng
19 từ trong bài này
なにか
Cái gì đó
Nhà hàng
おなかがすいたので、何か食べたいです。
Vì đói bụng nên tôi muốn ăn gì đó.
しょくじ
bữa ăn; dùng bữa
Nhà hàng
家族とレストランで食事をしました。
Tôi đã dùng bữa với gia đình tại nhà hàng.
ゆうめいな
Nổi tiếng
Nhà hàng
この店は魚料理で有名です。
Quán này nổi tiếng với các món cá.
レストラン
Nhà hàng
Nhà hàng
駅の近くのレストランで昼ごはんを食べました。
Tôi đã ăn trưa tại nhà hàng gần ga.
しょくどう
quán ăn; nhà ăn
Nhà hàng
駅の近くの食堂で昼ごはんを食べました。
Tôi đã ăn trưa tại quán ăn gần ga.
ていしょく
Cơm phần (bao gồm cơm, canh, thức ăn)
Nhà hàng
昼ごはんに焼き魚定食を注文しました。
Bữa trưa tôi gọi suất cơm cá nướng.
きっさてん
quán cà phê kiểu Nhật
Nhà hàng
駅の近くの喫茶店で昼ごはんを食べました。
Tôi đã ăn trưa tại quán cà phê kiểu nhật gần ga.
〜で
Bằng
Nhà hàng
日本では箸でごはんを食べます。
Ở Nhật người ta ăn cơm bằng đũa.
はし
Đũa
Nhà hàng
この箸を使ってください。
Hãy dùng đũa này.
スプーン
Muỗng, thìa
Nhà hàng
このスプーンを使ってください。
Hãy dùng muỗng, thìa này.
フォーク
Nĩa
Nhà hàng
このフォークを使ってください。
Hãy dùng nĩa này.
ナイフ
Dao
Nhà hàng
このナイフを使ってください。
Hãy dùng dao này.
さら
Đĩa
Nhà hàng
この皿を使ってください。
Hãy dùng đĩa này.
ちゃわん
Chén, bát
Nhà hàng
このちゃわんを使ってください。
Hãy dùng chén, bát này.
いらっしゃいませ
Kính chào quý khách。
Nhà hàng
店に入ると、店員が「いらっしゃいませ」と言いました。
Khi tôi vào quán, nhân viên nói “kính chào quý khách”.
サンドイッチをおねがいします。
Cho tôi sandwich。
Nhà hàng
店員に「サンドイッチをお願いします」と注文しました。
Tôi gọi món bằng cách nói với nhân viên: “Cho tôi một sandwich”.
これでおねがいします。
Lấy cho tôi cái này。
Nhà hàng
メニューを指して「これでお願いします」と言いました。
Tôi chỉ vào thực đơn và nói: “Cho tôi món này”.
ほかに
Ngoài ra, khác
Nhà hàng
ほかに注文したい物はありますか。
Bạn còn muốn gọi thêm món nào khác không?
べつべつに
riêng từng phần; tách riêng
Nhà hàng
会計はべつべつにお願いします。
Xin hãy tính tiền riêng từng người.