あげる
あげる
tặng; cho
Quà tặng
妹の誕生日に本をあげました。
Tôi đã tặng sách cho em gái vào sinh nhật.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
19 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Quà tặng
19 từ trong bài này
あげる
tặng; cho
Quà tặng
妹の誕生日に本をあげました。
Tôi đã tặng sách cho em gái vào sinh nhật.
もらう
nhận
Quà tặng
友だちから旅行のお土産をもらいました。
Tôi đã nhận quà lưu niệm từ người bạn.
くれる
(Được) cho, tặng
Quà tặng
姉が私に映画のチケットをくれました。
Chị tôi đã tặng tôi vé xem phim.
プレゼント
quà tặng
Quà tặng
母の誕生日に花をプレゼントしました。
Tôi tặng hoa cho mẹ vào sinh nhật.
もの
đồ vật
Quà tặng
旅行に必要な物をかばんに入れました。
Tôi đã cho những đồ cần thiết cho chuyến đi vào túi.
パーティー
Tiệc
Quà tặng
土曜日に友だちの誕生日パーティーがあります。
Thứ bảy có tiệc sinh nhật của bạn tôi.
はじめる
Bắt đầu
Quà tặng
来月から新しい仕事を始めます。
Tôi bắt đầu công việc mới từ tháng sau.
だれ
Ai
Quà tặng
玄関にいる人は誰ですか。
Người đang ở lối vào là ai?
どなた
Ai (kính ngữ)
Quà tặng
あちらの方はどなたですか。
Vị ở đằng kia là ai vậy?
あのかた
vị kia; người kia (lịch sự)
Quà tặng
あの方は会社の社長です。
Vị kia là giám đốc công ty.
クリスマス
Giáng sinh
Quà tặng
家族といっしょにクリスマスを祝います。
Tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
おたんじょうび
sinh nhật
Quà tặng
お誕生日は何月何日ですか。
Sinh nhật bạn là ngày nào tháng nào?
うまれる
Chào đời, được sinh ra
Quà tặng
私は大阪で生まれました。
Tôi được sinh ra ở Osaka.
おめでとうございます
xin chúc mừng
Quà tặng
ご結婚おめでとうございます。
Xin chúc mừng lễ kết hôn của bạn.
わあ
ôi
Quà tặng
箱を開けて、「わあ、きれい」と言いました。
Mở hộp ra, tôi reo: “Ồ, đẹp quá”.
なんさい
bao nhiêu tuổi
Quà tặng
妹さんは何歳ですか。
Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
〜さい
~ tuổi
Quà tặng
妹は今年十歳になります。
Năm nay em gái tôi tròn mười tuổi.
なんにち
Ngày mấy
Quà tặng
今月の試験は何日ですか。
Kỳ thi tháng này vào ngày mấy?
〜にち
~ ngày; ngày ~
Quà tặng
日本に三日滞在します。
Tôi lưu trú ở Nhật ba ngày.