将来
しょうらい
Tương lai
Tương lai
将来、日本で働きたいです。
Trong tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
16 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tương lai
16 từ trong bài này
しょうらい
Tương lai
Tương lai
将来、日本で働きたいです。
Trong tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
ゆめ
ước mơ, giấc mơ
Tương lai
私の夢は研究者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành nhà nghiên cứu.
りゅうがく
du học
Tương lai
大学を出たら、日本へ留学したいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học tôi muốn du học Nhật.
けんきゅう
nghiên cứu
Tương lai
大学院で日本の経済を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật tại cao học.
けんきゅうしゃ
Nhà nghiên cứu
Tương lai
大学で研究者について勉強しています。
Tôi đang học về nhà nghiên cứu ở đại học.
だいがくいん
cao học; trường sau đại học
Tương lai
大学で大学院について勉強しています。
Tôi đang học về cao học; trường sau đại học ở đại học.
せんもん
Chuyên môn
Tương lai
大学で専門について勉強しています。
Tôi đang học về chuyên môn ở đại học.
けいざい
Kinh tế
Tương lai
大学で経済について勉強しています。
Tôi đang học về kinh tế ở đại học.
びじゅつ
Mỹ thuật
Tương lai
大学で美術について勉強しています。
Tôi đang học về mỹ thuật ở đại học.
ちきゅう
Trái Đất
Tương lai
大学で地球について勉強しています。
Tôi đang học về trái đất ở đại học.
〜について
~ về
Tương lai
授業で地球の環境について話しました。
Trong giờ học chúng tôi nói về môi trường Trái Đất.
やめる
Nghỉ, bỏ, thôi
Tương lai
健康のためにたばこをやめました。
Tôi đã bỏ thuốc lá vì sức khỏe.
かんがえる
Suy nghĩ
Tương lai
卒業後の仕事について考えています。
Tôi đang suy nghĩ về công việc sau khi tốt nghiệp.
もう
(Đã) rồi
Tương lai
宿題はもう終わりました。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
まだ
Chưa
Tương lai
電車はまだ来ていません。
Tàu vẫn chưa đến.
これから
Từ nay
Tương lai
これから日本語の授業が始まります。
Từ bây giờ tiết tiếng Nhật bắt đầu.