あなた
あなた
bạn; anh; chị (ngôi thứ hai)
Từ cơ bản bổ sung
あなたは日本語の学生ですか。
Bạn là học viên tiếng Nhật phải không?
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
110 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Từ cơ bản bổ sung
110 từ trong bài này
あなた
bạn; anh; chị (ngôi thứ hai)
Từ cơ bản bổ sung
あなたは日本語の学生ですか。
Bạn là học viên tiếng Nhật phải không?
おちゃ
trà; nước trà
Từ cơ bản bổ sung
休み時間に温かいお茶を飲みます。
Tôi uống trà ấm vào giờ nghỉ.
ごはん
cơm; bữa ăn
Từ cơ bản bổ sung
家族と一緒に晩ご飯を食べました。
Tôi đã ăn tối cùng gia đình.
ぱん
bánh mì
Từ cơ bản bổ sung
朝はパンと卵を食べます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì và trứng.
いちがつ
tháng Một
Từ cơ bản bổ sung
一月はこの町でも雪が降ります。
Tháng Một ở thị trấn này cũng có tuyết rơi.
いま
bây giờ
Từ cơ bản bổ sung
今、駅の前にいます。
Bây giờ tôi đang ở trước nhà ga.
きょう
Hôm nay, ngày nay
Từ cơ bản bổ sung
今日の会議は、予定どおり午後三時から始まる。
Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc ba giờ chiều đúng như dự kiến.
やすむ
nghỉ; nghỉ học; nghỉ làm
Từ cơ bản bổ sung
頭が痛いので、今日は仕事を休みます。
Vì đau đầu nên hôm nay tôi nghỉ làm.
あう
gặp
Từ cơ bản bổ sung
日曜日に駅で友達に会います。
Chủ nhật tôi gặp bạn ở nhà ga.
かいしゃ
công ty
Từ cơ bản bổ sung
会社の前で同僚に会いました。
Tôi đã gặp đồng nghiệp trước công ty.
かいしゃいん
nhân viên công ty
Từ cơ bản bổ sung
父は会社員で、毎日電車で通います。
Bố tôi là nhân viên công ty và đi làm bằng tàu điện mỗi ngày.
かさ
cái ô; cái dù
Từ cơ bản bổ sung
雨が降りそうなので、傘を持って行きます。
Có vẻ sắp mưa nên tôi mang theo ô.
はたらく
làm việc
Từ cơ bản bổ sung
姉は小さいホテルで働いています。
Chị tôi làm việc ở một khách sạn nhỏ.
あに
anh trai (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
兄は車で会社へ行きます。
Anh trai tôi đi làm bằng ô tô.
せんせい
giáo viên; thầy; cô
Từ cơ bản bổ sung
先生はゆっくり日本語を話します。
Giáo viên nói tiếng Nhật chậm rãi.
ふゆ
mùa đông
Từ cơ bản bổ sung
冬は温かいスープをよく作ります。
Mùa đông tôi thường nấu súp nóng.
でる
ra; rời khỏi
Từ cơ bản bổ sung
毎朝八時に家を出ます。
Mỗi sáng tôi rời nhà lúc tám giờ.
べんきょうする
học; học tập
Từ cơ bản bổ sung
試験のために毎晩勉強します。
Tôi học mỗi tối để chuẩn bị cho kỳ thi.
ともだち
bạn bè; người bạn
Từ cơ bản bổ sung
学校で新しい友達ができました。
Tôi đã có một người bạn mới ở trường.
ふるい
cũ; lâu đời
Từ cơ bản bổ sung
町に古いお寺があります。
Trong thị trấn có một ngôi chùa cổ.
なまえ
tên
Từ cơ bản bổ sung
この紙に名前を書いてください。
Hãy viết tên vào tờ giấy này.
うる
bán
Từ cơ bản bổ sung
この店は手作りのパンを売っています。
Cửa hàng này bán bánh mì làm thủ công.
なつ
mùa hè
Từ cơ bản bổ sung
夏休みに家族と海へ行きます。
Kỳ nghỉ hè tôi đi biển cùng gia đình.
おおい
nhiều
Từ cơ bản bổ sung
この駅は朝、人が多いです。
Buổi sáng nhà ga này có nhiều người.
よる
buổi tối; ban đêm
Từ cơ bản bổ sung
夜は静かに音楽を聞きます。
Buổi tối tôi nghe nhạc nhẹ nhàng.
おおきい
to; lớn
Từ cơ bản bổ sung
駅の前に大きいスーパーがあります。
Có một siêu thị lớn trước nhà ga.
だいがく
trường đại học
Từ cơ bản bổ sung
駅の近くに大きい大学があります。
Có một trường đại học lớn gần nhà ga.
てんき
thời tiết
Từ cơ bản bổ sung
明日の天気をテレビで見ました。
Tôi đã xem thời tiết ngày mai trên tivi.
いもうと
em gái (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
妹と一緒に買い物をしました。
Tôi đã đi mua sắm cùng em gái.
あね
chị gái (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
姉は病院で働いています。
Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện.
こども
trẻ em; đứa trẻ
Từ cơ bản bổ sung
公園で子供が元気に遊んでいます。
Trẻ em đang vui chơi khỏe khoắn trong công viên.
がっこう
trường học
Từ cơ bản bổ sung
学校は八時半に始まります。
Trường bắt đầu lúc tám giờ rưỡi.
がくせい
học sinh; sinh viên
Từ cơ bản bổ sung
兄は東京の大学の学生です。
Anh trai tôi là sinh viên một trường đại học ở Tokyo.
やすい
rẻ
Từ cơ bản bổ sung
市場では野菜が安いです。
Rau ở chợ rẻ.
いえ
nhà
Từ cơ bản bổ sung
仕事のあと、すぐ家に帰りました。
Sau giờ làm, tôi về nhà ngay.
かぞく
gia đình
Từ cơ bản bổ sung
日曜日に家族と公園へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi công viên cùng gia đình.
ねる
ngủ; đi ngủ
Từ cơ bản bổ sung
明日は早いので、もう寝ます。
Ngày mai phải dậy sớm nên tôi đi ngủ đây.
すくない
ít
Từ cơ bản bổ sung
今日は宿題が少ないです。
Hôm nay bài tập về nhà ít.
やま
núi
Từ cơ bản bổ sung
週末に低い山へ登りました。
Cuối tuần tôi đã leo một ngọn núi thấp.
かわ
sông
Từ cơ bản bổ sung
この川の水はとてもきれいです。
Nước của con sông này rất trong.
かえる
trở về; về nhà
Từ cơ bản bổ sung
今日は六時までに帰ります。
Hôm nay tôi sẽ về trước sáu giờ.
みせ
cửa hàng; quán
Từ cơ bản bổ sung
この店のパンは安くておいしいです。
Bánh mì của cửa hàng này rẻ và ngon.
すわる
ngồi
Từ cơ bản bổ sung
空いている席に座りましょう。
Chúng ta hãy ngồi vào chỗ còn trống.
おとうと
em trai (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
弟はまだ中学生です。
Em trai tôi vẫn còn là học sinh trung học cơ sở.
かれ
anh ấy; bạn trai
Từ cơ bản bổ sung
彼は駅で友達を待っています。
Anh ấy đang đợi bạn ở nhà ga.
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Từ cơ bản bổ sung
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
まつ
đợi; chờ
Từ cơ bản bổ sung
ここで五分だけ待ってください。
Hãy đợi ở đây chỉ năm phút.
いそがしい
bận rộn
Từ cơ bản bổ sung
今週は仕事が忙しいです。
Tuần này công việc bận rộn.