言葉
ことば
Từ ngữ, tiếng
Từ ngữ
新しい言葉をノートに書きます。
Tôi viết từ mới vào vở.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
17 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Từ ngữ
17 từ trong bài này
ことば
Từ ngữ, tiếng
Từ ngữ
新しい言葉をノートに書きます。
Tôi viết từ mới vào vở.
じ
Chữ
Từ ngữ
この字はどう読みますか。
Chữ này đọc thế nào?
〜ご
Tiếng
Từ ngữ
妹は学校で英語を勉強しています。
Em gái tôi học tiếng Anh ở trường.
ゆっくり
Thong thả, chậm rãi
Từ ngữ
もう一度ゆっくり話してください。
Xin hãy nói lại chậm một lần nữa.
いう
Nói
Từ ngữ
先生は「頑張って」と言いました。
Giáo viên đã nói “Cố lên”.
もういちど
Một lần nữa
Từ ngữ
分からないので、もう一度お願いします。
Vì tôi chưa hiểu nên xin hãy nói lại một lần nữa.
おねがいします
Xin vui lòng
Từ ngữ
この手紙をお願いします。
Xin hãy giúp tôi gửi lá thư này.
わかる
Hiểu, biết
Từ ngữ
この問題の答えが分かります。
Tôi hiểu đáp án của câu hỏi này.
すこし
Một chút
Từ ngữ
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
もうすこし
Một chút nữa
Từ ngữ
もう少し大きい声で話してください。
Xin hãy nói lớn hơn một chút.
よく
Rõ, giỏi, tốt
Từ ngữ
先生の話がよく分かりました。
Tôi đã hiểu rõ lời giáo viên nói.
だいたい
Đại khái
Từ ngữ
宿題はだいたい終わりました。
Bài tập về nhà đã gần như xong.
ぜんぜん
Hoàn toàn
Từ ngữ
この漢字は全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu chữ Hán này.
ひらがな
(Chữ) Hiragana
Từ ngữ
名前をひらがなで書いてください。
Hãy viết tên bằng chữ Hiragana.
カタカナ
(Chữ) katakana
Từ ngữ
外国の名前はカタカナで書きます。
Tên nước ngoài được viết bằng Katakana.
かんじ
chữ Hán
Từ ngữ
毎日、漢字を五つ覚えます。
Mỗi ngày tôi học thuộc năm chữ Hán.
ろーまじ
(Roman alphabet)
Từ ngữ
住所をローマ字でも書きました。
Tôi cũng viết địa chỉ bằng chữ La-tinh.