渋谷
しぶや
Shibuya
Phố xá, thị trấn
来年、渋谷へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Shibuya.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
しぶや
Shibuya
Phố xá, thị trấn
来年、渋谷へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Shibuya.
どうしましたか
bạn bị làm sao vậy?
Bệnh
元気がない友だちに「どうしましたか」と聞きました。
Tôi hỏi người bạn trông không khỏe: “Bạn bị sao vậy?”.
コンビニ
Cửa hàng tiện lợi
Cửa hàng, của tiệm
帰りにコンビニでお弁当を買います。
Trên đường về tôi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi.
うりば
Quầy bán hàng
Cửa hàng, của tiệm
靴の売り場は三階です。
Quầy bán giày ở tầng ba.
エジプト
Ai Cập
Đến từ
来年、エジプトへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Ai Cập.
ねつ
sốt; nhiệt
Bệnh
朝から熱があるので、会社を休みます。
Vì bị sốt từ sáng nên tôi nghỉ làm.
きく
nghe; hỏi
Từ cơ bản bổ sung
分からないときは先生に聞きます。
Khi không hiểu tôi hỏi giáo viên.
ぎんざ
Ginza
Phố xá, thị trấn
来年、銀座へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Ginza.
かぜ
cảm lạnh
Bệnh
風邪をひいて、のどが痛いです。
Tôi bị cảm và đau họng.
にく
thịt
Từ cơ bản bổ sung
今夜は肉と野菜を焼きます。
Tối nay tôi sẽ nướng thịt và rau.
コーナー
Góc, khu
Cửa hàng, của tiệm
飲み物のコーナーは店の奥にあります。
Khu đồ uống nằm phía trong cửa hàng.
はねだ
Haneda
Phố xá, thị trấn
来年、羽田へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Haneda.
ドイツ
Đức
Đến từ
来年、ドイツへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Đức.
りゅうがくせい
Du học sinh
Trường học
クラスに留学生が二人います。
Trong lớp có hai du học sinh.
たな
Kệ (hàng)
Cửa hàng, của tiệm
商品を棚にきれいに並べます。
Tôi xếp hàng hóa ngay ngắn lên kệ.
よこはま
Yokohama
Phố xá, thị trấn
来年、横浜へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Yokohama.
インフルエンザ
Cúm
Bệnh
インフルエンザで三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì cúm.
じてんしゃ
xe đạp
Từ cơ bản bổ sung
天気がいい日は自転車で学校へ行きます。
Ngày thời tiết đẹp tôi đi học bằng xe đạp.
にほんごがっこう
Trường dạy tiếng Nhật, trường Nhật ngữ
Trường học
毎朝、日本語学校へ通っています。
Mỗi sáng tôi đến trường Nhật ngữ.
かまくら
Kamakura
Phố xá, thị trấn
来年、鎌倉へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Kamakura.
くすり
Thuốc
Bệnh
食事のあとでこの薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
いい
tốt; được
Từ cơ bản bổ sung
今日は天気が良いので散歩します。
Hôm nay thời tiết đẹp nên tôi đi dạo.
コピー
bản sao; sao chép
Cửa hàng, của tiệm
この書類を二枚コピーしてください。
Hãy sao chép tài liệu này thành hai bản.
はな
Mũi
Bệnh
朝から鼻が痛いです。
Tôi đau mũi từ sáng.
チケット
Vé
Cửa hàng, của tiệm
インターネットで映画のチケットを買いました。
Tôi đã mua vé xem phim trên mạng.
しょうがっこう
Trường tiểu học
Trường học
妹は近くの小学校に通っています。
Em gái tôi học tại trường tiểu học gần nhà.
ほっかいどう
Hokkaido
Phố xá, thị trấn
来年、北海道へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Hokkaido.
いく
đi
Từ cơ bản bổ sung
土曜日にスーパーへ行きます。
Thứ Bảy tôi đi siêu thị.
みる
nhìn; xem
Từ cơ bản bổ sung
家で日本のニュースを見ます。
Tôi xem tin tức Nhật Bản ở nhà.
ちゅうがっこう
Trường cấp 2, trường trung học cơ sở
Trường học
弟は今年、中学校に入りました。
Năm nay em trai tôi vào trường trung học cơ sở.
カタログ
Tập giới thiệu, catalogue
Cửa hàng, của tiệm
新しい商品のカタログを見ました。
Tôi đã xem catalogue sản phẩm mới.
さっぽろ
Sapporo
Phố xá, thị trấn
来年、札幌へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Sapporo.
くち
Miệng
Bệnh
朝から口が痛いです。
Tôi đau miệng từ sáng.
はなす
nói; trò chuyện
Từ cơ bản bổ sung
昼休みに同僚と日本語で話しました。
Giờ nghỉ trưa tôi đã nói chuyện bằng tiếng Nhật với đồng nghiệp.
おおさか
Osaka
Phố xá, thị trấn
来年、大阪へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Osaka.
こうこう
Trường cấp 3, trường trung học phổ thông
Trường học
姉は駅の近くの高校で勉強しています。
Chị tôi học ở trường cấp ba gần nhà ga.
のど
Cổ họng
Bệnh
朝からのどが痛いです。
Tôi đau cổ họng từ sáng.
ほしい
Muốn có
Cửa hàng, của tiệm
誕生日に新しいカメラがほしいです。
Tôi muốn có một chiếc máy ảnh mới vào sinh nhật.
よむ
đọc
Từ cơ bản bổ sung
電車の中で短い記事を読みました。
Tôi đã đọc một bài ngắn trên tàu điện.
せんだい
Sendai
Phố xá, thị trấn
来年、仙台へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Sendai.
みみ
Tai
Bệnh
朝から耳が痛いです。
Tôi đau tai từ sáng.
できる
có thể
Cửa hàng, của tiệm
妹は一人で料理ができます。
Em gái tôi có thể tự nấu ăn.
クラス
Lớp
Trường học
私のクラスは二十人です。
Lớp tôi có hai mươi người.
こうべ
Kobe
Phố xá, thị trấn
来年、神戸へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Kobe.
〜でございます
Là ~ (kính ngữ)
Cửa hàng, của tiệm
こちらがご注文のコーヒーでございます。
Đây là cà phê quý khách đã gọi ạ.
あたま
Đầu
Bệnh
階段で転んで、頭を打ちました。
Tôi bị ngã ở cầu thang và va đầu.
かう
mua
Từ cơ bản bổ sung
駅の店で切符を買いました。
Tôi đã mua vé ở cửa hàng trong ga.
ゼロ
Số 0, không
Số đếm
正しい答えはゼロです。
Đáp án đúng là số số 0, không.