ATM
ATM
Máy rút tiền tự động
Máy rút tiền tự động
コンビニのATMでお金をおろしました。
Tôi đã rút tiền tại ATM trong cửa hàng tiện lợi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
ATM
Máy rút tiền tự động
Máy rút tiền tự động
コンビニのATMでお金をおろしました。
Tôi đã rút tiền tại ATM trong cửa hàng tiện lợi.
じゅう
Mười
Số đếm
正しい答えは十です。
Đáp án đúng là số mười.
おろす
Rút (tiền)
Máy rút tiền tự động
駅のATMで一万円をおろしました。
Tôi đã rút mười nghìn yên tại ATM ở ga.
じゅういち
Mười một
Số đếm
正しい答えは十一です。
Đáp án đúng là số mười một.
ゆき
tuyết
Từ cơ bản bổ sung
庭に白い雪がたくさんあります。
Trong sân có rất nhiều tuyết trắng.
まいばん
mỗi tối
Sáng, tối
父は毎晩ニュースを見ます。
Bố tôi xem tin tức mỗi tối.
からだ
Cơ thể
(Bạn) khỏe không?
毎日運動すると、体が強くなります。
Vận động mỗi ngày giúp cơ thể khỏe hơn.
でんわ
điện thoại; cuộc gọi
Từ cơ bản bổ sung
着いたら母に電話してください。
Khi đến nơi hãy gọi điện cho mẹ.
からだにいい
Tốt (có lợi) cho cơ thể
(Bạn) khỏe không?
野菜を食べることは体にいいです。
Ăn rau tốt cho cơ thể.
けさ
Sáng nay
Sáng, tối
今朝はパンと卵を食べました。
Sáng nay tôi đã ăn bánh mì và trứng.
じゅうに
Mười hai
Số đếm
正しい答えは十二です。
Đáp án đúng là số mười hai.
まず
trước tiên
Máy rút tiền tự động
まず、キャッシュカードを入れてください。
Trước tiên, hãy cho thẻ ATM vào.
〜がつ
Tháng
Số đếm
日本では四月に学校が始まります。
Ở Nhật, trường học bắt đầu vào tháng tư.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
Máy rút tiền tự động
ATMにキャッシュカードを入れます。
Tôi cho thẻ ATM vào máy.
でんしゃ
tàu điện
Từ cơ bản bổ sung
朝の電車はとても混んでいます。
Tàu điện buổi sáng rất đông.
こんばん
Tối nay
Sáng, tối
今晩、家族と外で食事します。
Tối nay tôi sẽ ăn bên ngoài cùng gia đình.
ちょうし
Tình trạng
(Bạn) khỏe không?
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
いちがつ
Tháng một, tháng Giêng
Số đếm
試験は1月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng một, tháng giêng.
つかれる
Mệt mỏi
(Bạn) khỏe không?
長い時間歩いて、疲れました。
Tôi đã mệt vì đi bộ lâu.
ニュース
Tin tức
Sáng, tối
朝、ニュースを聞きます。
Buổi sáng tôi nghe tin tức.
つぎに
tiếp theo
Máy rút tiền tự động
次に、暗証番号を押します。
Tiếp theo, nhập mã PIN.
にがつ
Tháng Hai
Số đếm
試験は2月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng hai.
あんしょうばんごう
mã PIN; mật mã
Máy rút tiền tự động
暗証番号を人に教えてはいけません。
Không được cho người khác biết mã PIN.
ねむい
Buồn ngủ
(Bạn) khỏe không?
昨夜あまり寝なかったので、眠いです。
Vì tối qua không ngủ nhiều nên tôi buồn ngủ.
くつ
giày
Từ cơ bản bổ sung
玄関で靴を脱いでください。
Hãy cởi giày ở lối vào.
ラジオ
radio
Sáng, tối
朝、ラジオを聞きます。
Buổi sáng tôi nghe radio.
さんがつ
Tháng Ba
Số đếm
試験は3月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng ba.
テレビ
Tivi
Sáng, tối
晩ごはんのあとでテレビを見ます。
Tôi xem tivi sau bữa tối.
おす
ấn; nhấn
Máy rút tiền tự động
金額を確認して、このボタンを押してください。
Hãy kiểm tra số tiền rồi nhấn nút này.
はやく
Sớm, mau
(Bạn) khỏe không?
風邪を治すために、今日は早く寝ます。
Để khỏi cảm, hôm nay tôi đi ngủ sớm.
かばん
cái cặp; túi xách
Từ cơ bản bổ sung
教科書を鞄に入れました。
Tôi đã cho sách giáo khoa vào cặp.
ひこうき
máy bay
Từ cơ bản bổ sung
大阪まで飛行機で一時間です。
Đi máy bay đến Osaka mất một giờ.
それから
sau đó
Máy rút tiền tự động
名前を書いて、それから切手を貼ります。
Viết tên rồi sau đó dán tem.
はやい
sớm; nhanh
Sáng, tối
今日はいつもより早く起きました。
Hôm nay tôi dậy sớm hơn mọi ngày.
たいへん
vất vả; nghiêm trọng
(Bạn) khỏe không?
熱が高いなら、それは大変ですね。
Nếu sốt cao thì nghiêm trọng nhỉ.
しがつ
Tháng Tư
Số đếm
試験は4月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng tư.
たべる
ăn
Từ cơ bản bổ sung
昼ご飯にうどんを食べました。
Tôi đã ăn udon vào bữa trưa.
おそい
muộn; chậm
Sáng, tối
もう遅いので、家へ帰りましょう。
Đã muộn rồi nên chúng ta về nhà thôi.
きんがく
Số tiền
Máy rút tiền tự động
支払う前に、請求書の金額をもう一度確認した。
Trước khi trả tiền, tôi kiểm tra lại số tiền trên hóa đơn.
ごがつ
Tháng Năm
Số đếm
試験は5月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng năm.
さいきん
Gần đây
(Bạn) khỏe không?
最近、仕事が忙しいです。
Gần đây công việc của tôi bận.
かがみ
Gương soi
Sáng, tối
玄関の近くに大きな鏡があります。
Có một chiếc gương lớn gần lối vào.
ろくがつ
Tháng Sáu
Số đếm
試験は6月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng sáu.
のむ
uống
Từ cơ bản bổ sung
薬は食事のあとで飲んでください。
Hãy uống thuốc sau bữa ăn.
しんぱい
lo lắng
(Bạn) khỏe không?
母は私の体を心配しています。
Mẹ đang lo cho sức khỏe của tôi.
かくにん
xác nhận; kiểm tra
Máy rút tiền tự động
送る前に住所を確認しました。
Tôi đã kiểm tra địa chỉ trước khi gửi.
たばこ
Thuốc lá
(Bạn) khỏe không?
先生にたばこについて質問しました。
Tôi đã hỏi giáo viên về thuốc lá.
かお
Mặt
Sáng, tối
朝、冷たい水で顔を洗います。
Buổi sáng tôi rửa mặt bằng nước lạnh.