7月
しちがつ
Tháng Bảy
Số đếm
試験は7月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng bảy.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
しちがつ
Tháng Bảy
Số đếm
試験は7月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng bảy.
えき
nhà ga
Từ cơ bản bổ sung
駅まで歩いて十分です。
Đi bộ đến nhà ga mất mười phút.
ボタン
nút bấm
Máy rút tiền tự động
最後に確認のボタンを押します。
Cuối cùng tôi nhấn nút xác nhận.
たかい
cao; đắt
Từ cơ bản bổ sung
この靴は少し高いですが、丈夫です。
Đôi giày này hơi đắt nhưng bền.
あらう
Rửa
Sáng, tối
食事の前に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước bữa ăn.
すう
hút; hít
(Bạn) khỏe không?
ここではたばこを吸わないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
はちがつ
Tháng 8
Số đếm
試験は8月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng 8.
かえる
thay, đổi sang cái khác
Máy rút tiền tự động
空港で円をドルに替えました。
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
くがつ
Tháng Chín
Số đếm
試験は9月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng chín.
さかな
cá
Từ cơ bản bổ sung
この町では新しい魚が買えます。
Ở thị trấn này có thể mua cá tươi.
ゆうびんきょく
Bưu điện
Gửi
昼休みに郵便局へ行きました。
Tôi đã đến bưu điện vào giờ nghỉ trưa.
おふろ
bồn tắm; việc tắm
Sáng, tối
夜、寝る前にお風呂に入ります。
Buổi tối tôi tắm bồn trước khi ngủ.
きんえん
Cấm hút thuốc
(Bạn) khỏe không?
このレストランは店の中が禁煙です。
Bên trong nhà hàng này cấm hút thuốc.
だいじょうぶ
ổn; không sao
(Bạn) khỏe không?
少し休んだので、もう大丈夫です。
Tôi đã nghỉ một chút nên giờ ổn rồi.
ポスト
Thùng thư
Gửi
駅の前に赤いポストがあります。
Trước ga có một hòm thư màu đỏ.
じゅうがつ
Tháng Mười
Số đếm
試験は10月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng mười.
はいる
vào; đi vào
Sáng, tối
父は九時ごろお風呂に入ります。
Bố tôi tắm bồn vào khoảng chín giờ.
じゅういちがつ
Tháng Mười Một
Số đếm
試験は11月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng mười một.
シャワー
Vòi sen
Sáng, tối
朝はシャワーを浴びてから出かけます。
Buổi sáng tôi tắm vòi sen rồi mới ra ngoài.
むり
quá sức; không thể
(Bạn) khỏe không?
熱があるときは無理をしないでください。
Khi bị sốt, đừng cố quá sức.
はがき
bưu thiếp
Gửi
旅行先から家族に葉書を出しました。
Tôi đã gửi bưu thiếp cho gia đình từ nơi du lịch.
ダイエット
ăn kiêng; giảm cân
(Bạn) khỏe không?
健康のためにダイエットを始めました。
Tôi bắt đầu ăn kiêng vì sức khỏe.
ねんがじょう
thiệp chúc mừng năm mới
Gửi
十二月に友だちへ年賀状を書きます。
Tháng mười hai tôi viết thiệp năm mới cho bạn.
あびる
Tắm (vòi sen)
Sáng, tối
運動のあとでシャワーを浴びました。
Tôi đã tắm vòi sen sau khi vận động.
じゅうにがつ
Tháng Mười Hai, tháng Chạp
Số đếm
試験は12月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng mười hai, tháng chạp.
おもいだす
Nhớ ra, nhớ
(Bạn) khỏe không?
写真を見て、昔の友だちを思い出しました。
Nhìn ảnh tôi nhớ lại người bạn cũ.
は
Răng
Sáng, tối
甘い物を食べたあとで歯を磨きます。
Tôi đánh răng sau khi ăn đồ ngọt.
だす
Gửi (thư)
Gửi
朝、駅前のポストに手紙を出しました。
Buổi sáng tôi đã gửi thư ở hòm thư trước ga.
なんがつ
Tháng mấy?
Số đếm
日本へ行くのは何月ですか。
Bạn đi Nhật vào tháng mấy?
メール
Gửi
先生にメールで質問を送りました。
Tôi đã gửi câu hỏi cho giáo viên qua email.
にちようび
Chủ nhật
Thứ (trong tuần)
日曜日に図書館へ行きます。
Tôi đi thư viện vào chủ nhật.
さびしい
cô đơn; buồn vì vắng người
(Bạn) khỏe không?
家族に会えないと、寂しいです。
Khi không được gặp gia đình tôi thấy cô đơn.
みがく
Đánh, chải (răng)
Sáng, tối
毎朝三分ぐらい歯を磨きます。
Mỗi sáng tôi đánh răng khoảng ba phút.
たべもの
Đồ ăn, thức ăn
Ăn, uống
日本の食べ物では、うどんが好きです。
Trong các món Nhật, tôi thích udon.
おくる
gửi; đưa hoặc tiễn ai đi
Gửi
外国にいる友だちへ荷物を送りました。
Tôi đã gửi kiện hàng cho người bạn ở nước ngoài.
かようび
Thứ Ba
Thứ (trong tuần)
火曜日に図書館へ行きます。
Tôi đi thư viện vào thứ ba.
おひさしぶりですね
lâu rồi không gặp
(Bạn) khỏe không?
駅で昔の先生に会い、「お久しぶりですね」と話しました。
Gặp giáo viên cũ ở ga, tôi nói “lâu rồi không gặp”.
あさごはん
Cơm sáng, điểm tâm
Ăn, uống
毎日七時にあさごはんを食べます。
Mỗi ngày tôi ăn cơm sáng, điểm tâm lúc bảy giờ.
あっ
Á, a
(Bạn) khỏe không?
忘れ物に気づいて、「あっ」と声を出しました。
Nhận ra mình quên đồ, tôi bật tiếng “á”.
きって
Tem
Gửi
封筒に百円の切手を貼りました。
Tôi đã dán tem một trăm yên lên phong bì.
すいようび
Thứ Tư
Thứ (trong tuần)
水曜日に図書館へ行きます。
Tôi đi thư viện vào thứ tư.
あつめる
Sưu tầm
Gửi
弟は外国の切手を集めています。
Em trai tôi sưu tầm tem nước ngoài.
ひるごはん
Cơm trưa
Ăn, uống
毎日七時にひるごはんを食べます。
Mỗi ngày tôi ăn cơm trưa lúc bảy giờ.
おげんきですか
Anh /chị khỏe không?
(Bạn) khỏe không?
久しぶりの友だちに「お元気ですか」と聞きました。
Tôi hỏi người bạn lâu ngày không gặp: “Bạn khỏe không?”.
もくようび
Thứ Năm
Thứ (trong tuần)
木曜日に図書館へ行きます。
Tôi đi thư viện vào thứ năm.
きんようび
Thứ Sáu
Thứ (trong tuần)
金曜日に図書館へ行きます。
Tôi đi thư viện vào thứ sáu.
ばんごはん
bữa tối
Ăn, uống
毎日七時に晩ごはんを食べます。
Mỗi ngày tôi ăn bữa tối lúc bảy giờ.
ふうとう
Bì thư
Gửi
手紙を白い封筒に入れました。
Tôi đã cho thư vào phong bì trắng.