おかげさまで
おかげさまで
Nhờ trời
(Bạn) khỏe không?
「お元気ですか。」「はい、おかげさまで。」
“Bạn khỏe không?” “Vâng, nhờ mọi người tôi vẫn khỏe.”
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
おかげさまで
Nhờ trời
(Bạn) khỏe không?
「お元気ですか。」「はい、おかげさまで。」
“Bạn khỏe không?” “Vâng, nhờ mọi người tôi vẫn khỏe.”
パスポート
Hộ chiếu
Vật - việc quan trọng
空港でパスポートを見せました。
Tôi đã xuất trình hộ chiếu ở sân bay.
たくさん
nhiều
Ăn, uống
冷蔵庫に野菜がたくさんあります。
Trong tủ lạnh có nhiều rau.
がいこく
Nước ngoài
Gửi
いつか外国で働きたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
どようび
Thứ Bảy
Thứ (trong tuần)
土曜日に図書館へ行きます。
Tôi đi thư viện vào thứ bảy.
ビザ
Thị thực
Vật - việc quan trọng
旅行の前にビザを確認しました。
Tôi đã kiểm tra thị thực trước chuyến đi.
エアメール
Đường hàng không
Gửi
ベトナムへエアメールを送りました。
Tôi đã gửi thư hàng không đến Việt Nam.
スーパー
Siêu thị
Ăn, uống
仕事の帰りにスーパーで牛乳を買います。
Trên đường đi làm về tôi mua sữa ở siêu thị.
なんようび
Thứ mấy?
Thứ (trong tuần)
日本語の授業は何曜日ですか。
Lớp tiếng Nhật vào thứ mấy?
〜しゅうかん
~ tuần
Thứ (trong tuần)
日本に二週間いました。
Tôi đã ở Nhật hai tuần.
こうくうびん
đường hàng không; thư hàng không
Gửi
この荷物を航空便で送ってください。
Hãy gửi kiện hàng này bằng đường hàng không.
ぎゅうにく
Thịt bò
Ăn, uống
昼ごはんに牛肉を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn thịt bò.
たいしかん
Đại sứ quán
Vật - việc quan trọng
ビザについて大使館に聞きました。
Tôi đã hỏi đại sứ quán về thị thực.
たいせつ
quan trọng; quý giá
Vật - việc quan trọng
パスポートは旅行で大切な物です。
Hộ chiếu là vật quan trọng khi đi du lịch.
ぶたにく
Thịt lợn, thịt heo
Ăn, uống
昼ごはんにぶた肉を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn thịt lợn, thịt heo.
ふなびん
đường biển; thư đường biển
Gửi
重い荷物を船便で送りました。
Tôi đã gửi kiện hàng nặng bằng đường biển.
〜かげつ
~ tháng
Thứ (trong tuần)
日本語を三か月勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật ba tháng.
なくす
Đánh mất
Vật - việc quan trọng
駅で財布をなくしてしまいました。
Tôi đã làm mất ví ở ga.
にもつ
Hành lý, kiện hàng, gói đồ
Gửi
旅行の荷物をホテルに置きました。
Tôi đã để hành lý du lịch tại khách sạn.
とりにく
Thịt gà
Ăn, uống
昼ごはんにとり肉を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn thịt gà.
〜ねん
Năm
Thứ (trong tuần)
日本に二年住んでいます。
Tôi đã sống ở Nhật hai năm.
〜かい
Lần
Thứ (trong tuần)
この映画を三回見ました。
Tôi đã xem bộ phim này ba lần.
かす
Cho mượn
Vật - việc quan trọng
友だちに日本語の辞書を貸しました。
Tôi đã cho bạn mượn từ điển tiếng Nhật.
たまご
Trứng
Ăn, uống
昼ごはんに卵を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn trứng.
おもい
Nặng
Gửi
この荷物は重いので、二人で持ちましょう。
Kiện hàng này nặng nên hai người cùng khiêng nhé.
かるい
Nhẹ
Gửi
このかばんは小さくて軽いです。
Chiếc túi này nhỏ và nhẹ.
なにかい
Mấy lần
Thứ (trong tuần)
京都へ何回行きましたか。
Bạn đã đi Kyoto bao nhiêu lần?
バナナ
Chuối
Ăn, uống
昼ごはんにバナナを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn chuối.
かりる
Mượn
Vật - việc quan trọng
図書館で旅行の本を借りました。
Tôi đã mượn sách du lịch ở thư viện.
かえす
Trả lại
Vật - việc quan trọng
借りた傘を友だちに返しました。
Tôi đã trả chiếc ô mượn cho bạn.
アルバイト
việc làm thêm
Thứ (trong tuần)
週末にレストランでアルバイトをしています。
Cuối tuần tôi làm thêm tại nhà hàng.
りんご
Táo
Ăn, uống
昼ごはんにりんごを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn táo.
あげる
tặng; cho
Quà tặng
妹の誕生日に本をあげました。
Tôi đã tặng sách cho em gái vào sinh nhật.
もらう
nhận
Quà tặng
友だちから旅行のお土産をもらいました。
Tôi đã nhận quà lưu niệm từ người bạn.
する
Làm
Thứ (trong tuần)
日曜日に部屋の掃除をします。
Chủ nhật tôi dọn phòng.
むだ
lãng phí; vô ích
Vật - việc quan trọng
まだ使える物を捨てるのは無駄です。
Vứt đồ vẫn còn dùng được là lãng phí.
レモン
Chanh
Ăn, uống
紅茶にレモンを入れて飲みます。
Tôi cho chanh vào trà đen rồi uống.
みかん
Quýt
Ăn, uống
昼ごはんにみかんを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn quýt.
くれる
(Được) cho, tặng
Quà tặng
姉が私に映画のチケットをくれました。
Chị tôi đã tặng tôi vé xem phim.
いる
Cần thiết
Vật - việc quan trọng
外国へ行くときはパスポートが要ります。
Khi đi nước ngoài cần có hộ chiếu.
ことば
Từ ngữ, tiếng
Từ ngữ
新しい言葉をノートに書きます。
Tôi viết từ mới vào vở.
じ
Chữ
Từ ngữ
この字はどう読みますか。
Chữ này đọc thế nào?
プレゼント
quà tặng
Quà tặng
母の誕生日に花をプレゼントしました。
Tôi tặng hoa cho mẹ vào sinh nhật.
えっ
Hả, ơ
Vật - việc quan trọng
高い値段を聞いて、「えっ」と驚きました。
Nghe mức giá cao, tôi ngạc nhiên thốt lên “hả?”.
パン
Bánh mì
Ăn, uống
昼ごはんにパンを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh mì.
ほんとう
sự thật; thật
Vật - việc quan trọng
その話は本当ですか。
Câu chuyện đó có thật không?
〜ご
Tiếng
Từ ngữ
妹は学校で英語を勉強しています。
Em gái tôi học tiếng Anh ở trường.
おかし
bánh kẹo
Ăn, uống
昼ごはんにお菓子を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh kẹo.