さとう
さとう
Đường
Món ăn
料理にさとうを少し入れます。
Tôi cho một ít đường vào món ăn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
さとう
Đường
Món ăn
料理にさとうを少し入れます。
Tôi cho một ít đường vào món ăn.
なかなか
khá; mãi mà không (kèm phủ định)
Hãy nhớ cả những từ này!
この漢字はなかなか覚えられません。
Tôi mãi mà không nhớ được chữ Hán này.
ざんぎょう
làm thêm giờ
Làm việc, lao động
今日は一時間だけ残業します。
Hôm nay tôi làm thêm giờ một tiếng.
どのくらい
khoảng bao lâu; khoảng bao nhiêu
Khoảng bao lâu?
駅までどのくらいかかりますか。
Đến ga mất khoảng bao lâu?
しお
Muối
Món ăn
料理に塩を少し入れます。
Tôi cho một ít muối vào món ăn.
しょうゆ
Nước tương
Món ăn
料理にしょうゆを少し入れます。
Tôi cho một ít nước tương vào món ăn.
〜が
nhưng ~
Hãy nhớ cả những từ này!
すみませんが、駅までの道を教えてください。
Xin lỗi, nhưng hãy chỉ cho tôi đường đến ga.
どれぐらい
khoảng bao lâu; khoảng bao nhiêu
Khoảng bao lâu?
日本語をどれぐらい勉強しましたか。
Bạn đã học tiếng Nhật khoảng bao lâu?
しゅっちょう
chuyến công tác
Làm việc, lao động
父は来週、大阪へ出張します。
Tuần sau bố tôi đi công tác Osaka.
ニョクマム
nước mắm Việt Nam
Món ăn
料理にニョクマムを少し入れます。
Tôi cho một ít nước mắm việt nam vào món ăn.
じむしょ
Văn phòng
Làm việc, lao động
事務所は二階にあります。
Văn phòng ở tầng hai.
そうですね
Ừ nhỉ
Hãy nhớ cả những từ này!
「春はきれいですね。」「そうですね。」
“Mùa xuân đẹp nhỉ.” “Đúng vậy nhỉ.”
かかる
mắc, tốn, treo; đi khám hoặc được bác sĩ điều trị
Khoảng bao lâu?
体調が悪ければ早めに医者にかかってください。
Nếu không khỏe, hãy sớm đi khám bác sĩ.
こうじょう
Nhà máy
Làm việc, lao động
この工場では車を作っています。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
ナンプラー
Nước mắm (Thái Lan)
Món ăn
料理にナンプラーを少し入れます。
Tôi cho một ít nước mắm (thái lan) vào món ăn.
しつれいですが
xin lỗi cho tôi hỏi
Hãy nhớ cả những từ này!
失礼ですが、お名前は何ですか。
Xin lỗi cho tôi hỏi tên bạn là gì?
ちかい
gần
Khoảng bao lâu?
私の家は駅から近いです。
Nhà tôi gần ga.
あのう
xin lỗi; à này
Hãy nhớ cả những từ này!
あのう、郵便局はどこですか。
Xin lỗi, bưu điện ở đâu ạ?
なにか
Cái gì đó
Nhà hàng
おなかがすいたので、何か食べたいです。
Vì đói bụng nên tôi muốn ăn gì đó.
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân
Làm việc, lao động
受付で名前を書いてください。
Hãy viết tên tại quầy lễ tân.
とおい
Xa
Khoảng bao lâu?
学校は家から少し遠いです。
Trường học hơi xa nhà tôi.
かいぎ
Họp, hội nghị
Làm việc, lao động
午後三時から会議があります。
Có cuộc họp từ ba giờ chiều.
しょくじ
bữa ăn; dùng bữa
Nhà hàng
家族とレストランで食事をしました。
Tôi đã dùng bữa với gia đình tại nhà hàng.
ずっと
Suốt, hẳn
Khoảng bao lâu?
電車のほうがバスよりずっと速いです。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt rất nhiều.
ええと
ừm; để xem
Hãy nhớ cả những từ này!
ええと、次の電車は何時でしたか。
Ừm, chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ nhỉ?
かいぎしつ
Phòng họp
Làm việc, lao động
会議室には椅子がたくさんあります。
Trong phòng họp có nhiều ghế.
いつも
Luôn luôn
Khoảng bao lâu?
朝はいつもコーヒーを飲みます。
Buổi sáng tôi luôn uống cà phê.
ゆうめいな
Nổi tiếng
Nhà hàng
この店は魚料理で有名です。
Quán này nổi tiếng với các món cá.
でも
Nhưng
Hãy nhớ cả những từ này!
行きたいです。でも、今日は時間がありません。
Tôi muốn đi. Nhưng hôm nay không có thời gian.
レストラン
Nhà hàng
Nhà hàng
駅の近くのレストランで昼ごはんを食べました。
Tôi đã ăn trưa tại nhà hàng gần ga.
たいてい
thường; thường thường
Khoảng bao lâu?
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
どうして
Tại sao
Hãy nhớ cả những từ này!
どうして昨日学校を休みましたか。
Tại sao hôm qua bạn nghỉ học?
でんわをかける
gọi điện thoại
Làm việc, lao động
着いたら母に電話をかけます。
Khi đến nơi tôi sẽ gọi điện cho mẹ.
ときどき
Thỉnh thoảng, đôi khi
Khoảng bao lâu?
仕事のあとで、ときどき映画を見ます。
Sau giờ làm đôi khi tôi xem phim.
しょくどう
quán ăn; nhà ăn
Nhà hàng
駅の近くの食堂で昼ごはんを食べました。
Tôi đã ăn trưa tại quán ăn gần ga.
〜から
Từ ~
Hãy nhớ cả những từ này!
九時から会議が始まります。
Cuộc họp bắt đầu từ chín giờ.
もしもし
Alô
Làm việc, lao động
もしもし、田中さんのお宅ですか。
A lô, đây có phải nhà anh Tanaka không?
ていしょく
Cơm phần (bao gồm cơm, canh, thức ăn)
Nhà hàng
昼ごはんに焼き魚定食を注文しました。
Bữa trưa tôi gọi suất cơm cá nướng.
でんわばんごう
Số điện thoại
Làm việc, lao động
ここに電話番号を書いてください。
Hãy viết số điện thoại vào đây.
そうですか
Vậy à?
Hãy nhớ cả những từ này!
「来月帰国します。」「そうですか。」
“Tháng sau tôi về nước.” “Vậy à.”
だけ
Chỉ
Khoảng bao lâu?
今日は水だけ飲みました。
Hôm nay tôi chỉ uống nước.
きっさてん
quán cà phê kiểu Nhật
Nhà hàng
駅の近くの喫茶店で昼ごはんを食べました。
Tôi đã ăn trưa tại quán cà phê kiểu nhật gần ga.
しる
Biết
Làm việc, lao động
私はその人の名前を知っています。
Tôi biết tên người đó.
どうやって
Bằng cách nào, làm thế nào
Đường đi
空港までどうやって行きますか。
Bạn đi đến sân bay bằng cách nào?
〜で
Bằng
Nhà hàng
日本では箸でごはんを食べます。
Ở Nhật người ta ăn cơm bằng đũa.
なにばん
Số mấy?
Làm việc, lao động
山田さんの電話番号は何番ですか。
Số điện thoại của anh Yamada là số nào?
みち
Đường, con đường
Đường đi
駅員に道について聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về đường, con đường.
まっすぐ
Thẳng
Đường đi
この道をまっすぐ行ってください。
Hãy đi thẳng con đường này.