会う
あう
gặp
Từ cơ bản bổ sung
日曜日に駅で友達に会います。
Chủ nhật tôi gặp bạn ở nhà ga.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
あう
gặp
Từ cơ bản bổ sung
日曜日に駅で友達に会います。
Chủ nhật tôi gặp bạn ở nhà ga.
アパート
căn hộ; nhà trọ kiểu Nhật
Tầng 2 chung cư
駅の近くにアパートがあります。
Gần ga có căn hộ; nhà trọ kiểu nhật.
かわいい
Dễ thương
Người như thế nào?
妹はかわいい猫を飼っています。
Em gái tôi nuôi một con mèo dễ thương.
こんにちは
Xin chào. (buổi trưa)
Xin chào
昼に会った人へ「こんにちは」とあいさつしました。
Tôi chào “xin chào” người gặp vào buổi trưa.
りょう
Ký túc xá
Tầng 2 chung cư
駅の近くに寮があります。
Gần ga có ký túc xá.
およぐ
Bơi
Thể thao
夏休みに海で泳ぎました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã bơi ở biển.
かいしゃ
công ty
Từ cơ bản bổ sung
会社の前で同僚に会いました。
Tôi đã gặp đồng nghiệp trước công ty.
かっこいい
Đẹp trai, phong độ
Người như thế nào?
田中さんの新しい車はかっこいいです。
Chiếc xe mới của anh Tanaka rất đẹp và phong cách.
こんばんは
Xin chào. (buổi tối)
Xin chào
夜、近所の人に「こんばんは」と言いました。
Buổi tối tôi nói “chào buổi tối” với người hàng xóm.
さようなら
Tạm biệt.
Xin chào
駅で友達に「さようなら」と言いました。
Tôi nói lời tạm biệt với bạn ở nhà ga.
プール
Hồ bơi
Thể thao
夏は市のプールで泳ぎます。
Mùa hè tôi bơi ở hồ bơi thành phố.
ビル
Tòa nhà
Tầng 2 chung cư
駅の近くにビルがあります。
Gần ga có tòa nhà.
あたまがいい
Thông minh
Người như thế nào?
兄はあたまがよくて、数学が得意です。
Anh tôi thông minh và giỏi toán.
かいしゃいん
nhân viên công ty
Từ cơ bản bổ sung
父は会社員で、毎日電車で通います。
Bố tôi là nhân viên công ty và đi làm bằng tàu điện mỗi ngày.
やさしい
Tử tế, hiền lành
Người như thế nào?
新しい先生はとてもやさしいです。
Giáo viên mới rất hiền và tử tế.
かいだん
Cầu thang
Tầng 2 chung cư
駅の近くに階段があります。
Gần ga có cầu thang.
かさ
cái ô; cái dù
Từ cơ bản bổ sung
雨が降りそうなので、傘を持って行きます。
Có vẻ sắp mưa nên tôi mang theo ô.
じゃ、また
Vậy nhé, gặp lại sau.
Xin chào
今日はここまでです。じゃ、また。
Hôm nay đến đây thôi. Hẹn gặp lại.
つり
câu cá
Thể thao
休みの日に友だちと釣りをします。
Ngày nghỉ tôi câu cá cùng bạn.
はたらく
làm việc
Từ cơ bản bổ sung
姉は小さいホテルで働いています。
Chị tôi làm việc ở một khách sạn nhỏ.
ゆーもあ
Hài hước, hóm hỉnh
Người như thế nào?
父はユーモアがあって、話がおもしろいです。
Bố tôi hài hước nên nói chuyện rất thú vị.
おやすみなさい
Chúc ngủ ngon.
Xin chào
寝る前に家族へ「おやすみなさい」と言います。
Trước khi ngủ tôi chúc gia đình ngủ ngon.
のぼる
leo
Thể thao
来月、友だちと山に登ります。
Tháng sau tôi sẽ leo núi cùng bạn.
エスカレーター
Thang cuốn
Tầng 2 chung cư
駅の近くにエスカレーターがあります。
Gần ga có thang cuốn.
せ
chiều cao; vóc dáng
Người như thế nào?
弟は去年より背が高くなりました。
Em trai tôi đã cao hơn năm ngoái.
エレベーター
Thang máy
Tầng 2 chung cư
駅の近くにエレベーターがあります。
Gần ga có thang máy.
ありがとう
Cảm ơn.
Xin chào
手伝ってくれて、ありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
しあい
Trận đấu
Thể thao
日曜日にサッカーの試合があります。
Chủ nhật có một trận bóng đá.
あに
anh trai (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
兄は車で会社へ行きます。
Anh trai tôi đi làm bằng ô tô.
ひくい
Thấp
Người như thế nào?
このテーブルは少し低いです。
Chiếc bàn này hơi thấp.
どういたしまして
Không có chi.
Xin chào
「ありがとう。」「どういたしまして。」
“Cảm ơn.” “Không có gì.”
なんがい
tầng mấy
Tầng 2 chung cư
レストランは何階にありますか。
Nhà hàng ở tầng mấy?
かつ
Thắng
Thể thao
私たちのチームが試合に勝ちました。
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.
まける
Thua
Thể thao
昨日の試合で強いチームに負けました。
Trong trận hôm qua chúng tôi đã thua đội mạnh.
せんせい
giáo viên; thầy; cô
Từ cơ bản bổ sung
先生はゆっくり日本語を話します。
Giáo viên nói tiếng Nhật chậm rãi.
〜かい/がい
tầng ~
Tầng 2 chung cư
私の部屋は五階にあります。
Phòng tôi ở tầng năm.
ありがとうございます
Xin cảm ơn.
Xin chào
先生、ありがとうございます。
Em cảm ơn thầy/cô ạ.
め
Mắt
Người như thế nào?
目が疲れたので、少し休みます。
Vì mỏi mắt nên tôi nghỉ một chút.
どうぞ
Xin mời.
Xin chào
この椅子にどうぞ。
Xin mời ngồi vào chiếc ghế này.
ちいさい
nhỏ; bé
Người như thế nào?
この小さい箱に写真を入れます。
Tôi cho ảnh vào chiếc hộp nhỏ này.
さあ
Chà….
Thể thao
さあ、いっしょに練習しましょう。
Nào, chúng ta cùng luyện tập thôi.
ちか
Tầng hầm
Tầng 2 chung cư
食料品売り場は地下にあります。
Khu bán thực phẩm nằm ở tầng hầm.
つよい
Mạnh
Thể thao
兄は体が強くて、病気をしません。
Anh tôi khỏe mạnh và ít khi bị bệnh.
かみ
Tóc
Người như thế nào?
朝、鏡の前で髪を直します。
Buổi sáng tôi chỉnh tóc trước gương.
ひっこし
chuyển nhà
Chuyển nhà
来月、家族と大阪へ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka cùng gia đình.
ふゆ
mùa đông
Từ cơ bản bổ sung
冬は温かいスープをよく作ります。
Mùa đông tôi thường nấu súp nóng.
どうも
Cảm ơn.
Xin chào
どうも、助かりました。
Cảm ơn, bạn đã giúp tôi nhiều.
はじめまして
Xin chào. (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)
Xin chào
はじめまして。アンと申します。
Rất vui được gặp bạn. Tôi tên là An.