ミャンマー
ミャンマー
Myanmar
Đến từ
来年、ミャンマーへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Myanmar.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
ミャンマー
Myanmar
Đến từ
来年、ミャンマーへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Myanmar.
おてら
chùa
Chơi
旅行でお寺に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến chùa.
えん
Yên
Mua sắm
この切符は五百円です。
Chiếc vé này giá năm trăm yên.
でんき
Đèn, điện
Điện
部屋を出るとき、電気を消します。
Khi ra khỏi phòng tôi tắt điện.
じんじゃ
đền thờ Thần đạo
Chơi
旅行で神社に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến đền thờ thần đạo.
つける
bật; gắn
Điện
部屋が暗いので、電気をつけました。
Vì phòng tối nên tôi đã bật đèn.
かく
viết
Từ cơ bản bổ sung
ノートに今日の予定を書きます。
Tôi viết kế hoạch hôm nay vào sổ.
かんこく
Hàn Quốc
Đến từ
来年、韓国へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.
ひゃく
Trăm
Mua sắm
ノートを百円で買いました。
Tôi đã mua quyển vở với giá một trăm yên.
けす
tắt; xóa
Điện
寝る前にテレビを消します。
Tôi tắt tivi trước khi ngủ.
トルコ
Thổ Nhĩ Kỳ
Đến từ
来年、トルコへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Thổ Nhĩ Kỳ.
りょこう
du lịch; chuyến du lịch
Chơi
夏休みに家族と北海道を旅行します。
Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch Hokkaido cùng gia đình.
げつようび
thứ Hai
Từ cơ bản bổ sung
月曜日の朝に会議があります。
Có cuộc họp vào sáng thứ Hai.
せん
một nghìn
Mua sắm
この本は千円でした。
Quyển sách này giá một nghìn yên.
あかるい
Sáng, sáng sủa, tươi sáng
Điện
この部屋は窓が大きくて明るいです。
Căn phòng này có cửa sổ lớn nên sáng.
まん
mười nghìn
Mua sắm
この自転車は一万円です。
Chiếc xe đạp này giá mười nghìn yên.
タイ
Thái Lan
Đến từ
来年、タイへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Thái Lan.
じゅんび
Chuẩn bị
Chơi
今晩、旅行の準備をします。
Tối nay tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
あさ
buổi sáng
Từ cơ bản bổ sung
朝は窓を開けて空気を入れます。
Buổi sáng tôi mở cửa sổ để đón không khí vào.
おく
một trăm triệu
Mua sắm
日本の人口は一億人以上です。
Dân số Nhật Bản trên một trăm triệu người.
ほん
sách
Từ cơ bản bổ sung
寝る前にこの本を少し読みます。
Trước khi ngủ tôi đọc một chút cuốn sách này.
くらい
Tối tăm
Điện
階段が暗いので、気をつけてください。
Cầu thang tối nên hãy cẩn thận.
オーストラリア
Úc
Đến từ
来年、オーストラリアへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Úc.
よやく
Đặt trước
Chơi
電話でホテルを予約しました。
Tôi đã đặt khách sạn qua điện thoại.
エアコン
Máy điều hòa
Điện
暑いので、エアコンをつけました。
Vì nóng nên tôi bật điều hòa.
たいわん
Đài Loan
Đến từ
来年、台湾へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Đài Loan.
ちょっと
Một chút
Mua sắm
ここでちょっと待ってください。
Hãy chờ ở đây một chút.
ホテル
Khách sạn
Chơi
旅行でホテルに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến khách sạn.
つくえ
cái bàn
Từ cơ bản bổ sung
机の上に鉛筆が三本あります。
Trên bàn có ba cây bút chì.
ニュージーランド
New Zealand
Đến từ
来年、ニュージーランドへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch New Zealand.
では
Vậy thì
Mua sắm
では、授業を始めましょう。
Vậy thì chúng ta bắt đầu buổi học nhé.
ビデオ
video
Điện
授業で日本の生活のビデオを見ました。
Trong giờ học tôi xem video về cuộc sống Nhật Bản.
くる
đến
Từ cơ bản bổ sung
友達が三時ごろ家に来ます。
Bạn tôi sẽ đến nhà khoảng ba giờ.
とまる
trọ; ở lại qua đêm
Chơi
京都では駅の近くのホテルに泊まります。
Ở Kyoto tôi sẽ trọ tại khách sạn gần ga.
じゃ
Vậy thì
Mua sắm
じゃ、駅で六時に会いましょう。
Vậy thì chúng ta gặp nhau ở ga lúc sáu giờ nhé.
ちゅうごく
Trung Quốc
Đến từ
来年、中国へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
ロビー
Sảnh
Chơi
旅行でロビーに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến sảnh.
スイッチ
Công tắc, nút bấm
Điện
壁のスイッチを押してください。
Hãy nhấn công tắc trên tường.
くだもの
trái cây
Từ cơ bản bổ sung
冷蔵庫に果物が少しあります。
Trong tủ lạnh có một ít trái cây.
アメリカ
Mỹ
Đến từ
来年、アメリカへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Mỹ.
おみやげ
quà lưu niệm
Chơi
旅行のお土産を家族に買いました。
Tôi đã mua quà lưu niệm cho gia đình trong chuyến đi.
おかね
tiền
Mua sắm
財布にお金を入れました。
Tôi đã cho tiền vào ví.
いす
cái ghế
Từ cơ bản bổ sung
どうぞ、この椅子に座ってください。
Xin mời ngồi vào chiếc ghế này.
まわす
Quay
Điện
右のつまみをゆっくり回してください。
Hãy xoay núm bên phải từ từ.
ネパール
Nepal
Đến từ
来年、ネパールへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Nepal.
たのしい
vui; thú vị
Từ cơ bản bổ sung
友達との旅行はとても楽しかったです。
Chuyến du lịch với bạn bè rất vui.
サービス
Dịch vụ
Chơi
このホテルはサービスがいいです。
Khách sạn này có dịch vụ tốt.
ひく
Kéo
Điện
このドアは手前に引いて開けます。
Cánh cửa này mở bằng cách kéo về phía mình.