男性
だんせい
Nam giới, đàn ông
Bài 1 名詞A
入口に立っている男性が田中さんです。
Người đàn ông đứng ở lối vào là anh Tanaka.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
120 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 1 名詞A
120 từ trong bài này
だんせい
Nam giới, đàn ông
Bài 1 名詞A
入口に立っている男性が田中さんです。
Người đàn ông đứng ở lối vào là anh Tanaka.
じょせい
Nữ giới, phụ nữ
Bài 1 名詞A
この会社では多くの女性が働いています。
Có nhiều phụ nữ đang làm việc tại công ty này.
こうれい
cao tuổi, nhiều tuổi
Bài 1 名詞A
祖父は高齢ですが、毎朝散歩を続けています。
Ông tôi đã cao tuổi nhưng vẫn đi bộ mỗi sáng.
としうえ
lớn tuổi hơn, hơn tuổi
Bài 1 名詞A
夫は私より三つ年上ですが、話していると年齢の差を感じません。
Chồng lớn hơn tôi ba tuổi, nhưng khi trò chuyện tôi không cảm thấy khoảng cách tuổi tác.
めうえ
người bề trên; người lớn tuổi hoặc chức vụ cao hơn
Bài 1 名詞A
目上の人には丁寧な言葉を使うべきだ。
Nên dùng lời nói lịch sự với người bề trên.
せんぱい
Đàn anh, đàn chị
Bài 1 名詞A
仕事のやり方を会社の先輩に教えてもらいました。
Tôi được một anh chị đi trước trong công ty chỉ cách làm việc.
こうはい
người đi sau
Bài 1 名詞A
仕事に慣れていない後輩に、資料の作り方を教えました。
Tôi đã chỉ cho người đồng nghiệp vào sau cách làm tài liệu vì bạn ấy chưa quen việc.
じょうし
Cấp trên, sếp
Bài 1 名詞A
仕事の進め方について上司に相談しました。
Tôi đã hỏi ý kiến cấp trên về cách tiến hành công việc.
あいて
Đối phương, người kia
Bài 1 名詞A
相手の話をよく聞いてから答えましょう。
Hãy nghe kỹ lời đối phương rồi mới trả lời.
しりあい
người quen
Bài 1 名詞A
旅行先で偶然、大学時代の知り合いに会いました。
Tại nơi du lịch, tôi tình cờ gặp một người quen từ thời đại học.
ゆうじん
bạn; người bạn
Bài 1 名詞A
久しぶりに大学時代の友人と食事をした。
Tôi đã dùng bữa với người bạn thời đại học sau một thời gian dài.
なか
Tình cảm, mối quan hệ
Bài 1 名詞A
二人はけんかもするが、仲はとてもいい。
Hai người đôi khi cãi nhau nhưng quan hệ rất tốt.
せいねんがっぴ
Ngày tháng năm sinh
Bài 1 名詞A
申込書に氏名と生年月日を正確に記入した。
Tôi ghi chính xác họ tên và ngày tháng năm sinh vào đơn.
たんじょう
ra đời
Bài 1 名詞A
新しいサービスの誕生によって、生活がさらに便利になりました。
Sự ra đời của dịch vụ mới đã khiến cuộc sống càng thuận tiện hơn.
とし
năm, tuổi
Bài 1 名詞A
祖父は年を取っても、毎朝一時間散歩しています。
Dù đã lớn tuổi, ông tôi vẫn đi bộ một giờ mỗi sáng.
しゅっしん
xuất thân, sinh ra
Bài 1 名詞A
彼は北海道出身ですが、今は大阪に住んでいます。
Anh ấy quê ở Hokkaido nhưng hiện sống tại Osaka.
こきょう
Quê hương, quê nhà
Bài 1 名詞A
久しぶりに故郷へ帰り、昔の友人に会った。
Tôi trở về quê sau thời gian dài và gặp bạn cũ.
せいちょう
Sự trưởng thành
Bài 1 名詞A
失敗から学ぶことで、人は大きく成長できます。
Con người có thể trưởng thành nhiều nhờ học từ thất bại.
せいじん
người trưởng thành
Bài 1 名詞A
日本では十八歳になると法律上の成人として扱われます。
Ở Nhật Bản, khi đủ 18 tuổi thì được pháp luật coi là người trưởng thành.
ごうかく
Sự thi đỗ, thi đậu
Bài 1 名詞A
第一希望の大学に合格して、家族みんなが喜びました。
Tôi đỗ trường đại học nguyện vọng một nên cả gia đình đều vui.
しんがく
Sự học lên
Bài 1 名詞A
卒業後は日本の大学院へ進学したいです。
Sau tốt nghiệp tôi muốn học tiếp cao học tại Nhật.
たいがく
Sự thôi học, bỏ học
Bài 1 名詞A
家庭の事情で大学を退学することになりました。
Vì hoàn cảnh gia đình, tôi phải thôi học đại học.
しゅうしょく
tìm việc
Bài 1 名詞A
大学を卒業したら、海外と関係のある会社に就職したいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm việc tại một công ty có liên quan đến nước ngoài.
たいしょく
sự nghỉ việc; nghỉ hưu
Bài 1 名詞A
父は六十五歳で会社を退職した。
Cha tôi nghỉ việc ở công ty khi 65 tuổi.
しつぎょう
Sự thất nghiệp
Bài 1 名詞A
会社が倒産して、多くの人が失業しました。
Công ty phá sản khiến nhiều người mất việc.
ざんぎょう
làm thêm giờ
Bài 1 名詞A
今日は一時間だけ残業します。
Hôm nay tôi làm thêm giờ một tiếng.
せいかつ
Cuộc sống, sinh hoạt
Bài 1 名詞A
日本の生活に少し慣れました。
Tôi đã hơi quen với cuộc sống ở Nhật.
つうきん
Sự đi làm (chỉ việc đi và về)
Bài 1 名詞A
毎朝電車で一時間かけて通勤しています。
Mỗi sáng tôi mất một tiếng đi tàu đến chỗ làm.
がくれき
quá trình học tập; học vấn ghi trong lý lịch
Bài 1 名詞A
履歴書には学歴を新しい順に記入した。
Tôi ghi quá trình học tập vào sơ yếu lý lịch theo thứ tự mới nhất.
きゅうりょう
Lương
Bài 1 名詞A
会社で給料について話しました。
Tôi đã nói về lương ở công ty.
めんせつ
Sự phỏng vấn
Bài 1 名詞A
明日の面接に備えて、質問への答えを練習しました。
Tôi luyện cách trả lời câu hỏi để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn ngày mai.
きゅうけい
nghỉ giải lao; giờ nghỉ
Bài 1 名詞A
一時間働いたら、十分休憩しましょう。
Sau khi làm việc một giờ, chúng ta hãy nghỉ giải lao mười phút.
かんこう
Sự du lịch, tham quan
Bài 1 名詞A
午前中は寺を見学し、午後は市内を観光しました。
Buổi sáng tôi thăm chùa, buổi chiều tham quan thành phố.
きこく
Việc về nước
Bài 1 名詞A
留学を終えて、来月ベトナムへ帰国します。
Sau khi kết thúc du học, tháng tới tôi sẽ về Việt Nam.
きせい
Sự về quê
Bài 1 名詞A
年末は家族と過ごすため、三日間帰省する。
Cuối năm tôi về quê ba ngày để ở cùng gia đình.
きたく
về nhà
Bài 1 名詞A
残業で帰宅が遅くなる日は、家族に連絡するようにしています。
Những ngày về nhà muộn vì tăng ca, tôi luôn cố gắng báo cho gia đình.
さんか
Sự tham gia
Bài 1 名詞A
来週の交流会に参加する予定です。
Tôi dự định tham gia buổi giao lưu tuần sau.
しゅっせき
tham dự; có mặt
Bài 1 名詞A
明日の会議には必ず出席してください。
Hãy nhớ tham dự cuộc họp ngày mai.
けっせき
vắng mặt; nghỉ học
Bài 1 名詞A
熱があったので、昨日の授業を欠席しました。
Vì bị sốt nên hôm qua tôi đã nghỉ học.
ちこく
Sự trễ giờ
Bài 1 名詞A
電車が遅れて、会議に十分遅刻しました。
Vì tàu bị trễ nên tôi đã đến cuộc họp muộn mười phút.
けしょう
Trang điểm
Bài 1 名詞A
朝は時間がないので、十分ほどで化粧を済ませます。
Buổi sáng không có thời gian nên tôi trang điểm xong trong khoảng mười phút.
けいさん
Sự tính toán
Bài 1 名詞A
レジで代金を計算してもらいました。
Tôi đã nhờ nhân viên tính tiền tại quầy.
けいかく
Kế hoạch
Bài 1 名詞A
夏休みに北海道へ行く計画を立てています。
Tôi đang lên kế hoạch đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
せいこう
Sự thành công
Bài 1 名詞A
何度も試した結果、実験に成功しました。
Sau nhiều lần thử, chúng tôi đã thành công trong thí nghiệm.
しっぱい
Sự thất bại
Bài 1 名詞A
一度失敗しても、あきらめずに挑戦しましょう。
Dù thất bại một lần, hãy tiếp tục thử thách mà đừng bỏ cuộc.
じゅんび
Chuẩn bị
Bài 1 名詞A
今晩、旅行の準備をします。
Tối nay tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
せいり
sắp xếp; chỉnh lý
Bài 1 名詞A
机の引き出しをきれいに整理しました。
Tôi đã sắp xếp ngăn kéo bàn gọn gàng.
ちゅうもん
Việc gọi món, đặt hàng
Bài 1 名詞A
店員を呼んで、飲み物を注文しました。
Tôi gọi nhân viên lại và gọi đồ uống.