貯金
ちょきん
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Bài 1 名詞A
会社で貯金について話しました。
Tôi đã nói về tiết kiệm ở công ty.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
120 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 1 名詞A
120 từ trong bài này
ちょきん
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Bài 1 名詞A
会社で貯金について話しました。
Tôi đã nói về tiết kiệm ở công ty.
てつや
Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm
Bài 1 名詞A
徹夜で勉強しても集中力は続かない。
Dù thức trắng đêm để học, khả năng tập trung cũng không kéo dài.
ひっこし
chuyển nhà
Bài 1 名詞A
来月、家族と大阪へ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka cùng gia đình.
しんちょう
Chiều cao
Bài 1 名詞A
弟の身長は一年で十センチも伸びました。
Chiều cao của em trai tôi tăng tới mười xăng-ti-mét trong một năm.
たいじゅう
Cân nặng
Bài 1 名詞A
運動を始めてから、体重が三キロ減りました。
Từ khi bắt đầu tập thể dục, cân nặng của tôi đã giảm ba ký.
けが
Chấn thương
Bài 1 名詞A
試合中に足にけがをして、病院へ行きました。
Tôi bị thương ở chân trong trận đấu nên đã đến bệnh viện.
かい
bữa tiệc
Bài 1 名詞A
送別会は来週の金曜日に駅前の店で開かれます。
Buổi tiệc chia tay sẽ được tổ chức vào thứ Sáu tuần sau tại một quán gần ga.
しゅみ
Sở thích
Bài 1 名詞A
私の趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
きょうみ
(Có ý) thích, quan tâm
Bài 1 名詞A
日本の歴史に興味があるので、よく本を読みます。
Vì quan tâm đến lịch sử Nhật Bản nên tôi thường đọc sách.
おもいで
kỷ niệm
Bài 1 名詞A
この写真を見ると、北海道を旅行したときの思い出がよみがえります。
Mỗi khi nhìn bức ảnh này, những kỷ niệm về chuyến đi Hokkaido lại ùa về.
じょうだん
Đùa, nói đùa
Bài 1 名詞A
彼は冗談のつもりで言いましたが、相手を怒らせてしまいました。
Anh ấy định nói đùa nhưng lại khiến đối phương nổi giận.
もくてき
Mục đích
Bài 1 名詞A
大学で目的について勉強しています。
Tôi đang học về mục đích ở đại học.
やくそく
lời hứa; cuộc hẹn
Bài 1 名詞A
友だちと駅で会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga.
おしゃべり
sự nói chuyện, chuyện trò
Bài 1 名詞A
友達とおしゃべりをしていたら、二時間もたっていました。
Mải trò chuyện với bạn mà đã trôi qua hai tiếng.
えんりょ
Sự e ngại
Bài 1 名詞A
分からないことがあれば、遠慮しないで聞いてください。
Nếu có điều chưa hiểu, đừng ngại mà hãy hỏi.
がまん
Sự chịu đựng
Bài 1 名詞A
歯が痛かったのですが、仕事が終わるまで我慢しました。
Dù bị đau răng, tôi đã chịu đựng cho đến khi xong việc.
めいわく
phiền phức, gây phiền toái
Bài 1 名詞A
ここはとても迷惑な場所です。
Đây là một nơi rất làm phiền, quấy rầy.
きぼう
hy vọng, nguyện vọng
Bài 1 名詞A
希望する日時を申込書の第二希望まで記入してください。
Vui lòng ghi thời gian mong muốn đến nguyện vọng thứ hai vào đơn đăng ký.
ゆめ
ước mơ, giấc mơ
Bài 1 名詞A
私の夢は研究者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành nhà nghiên cứu.
さんせい
Sự đồng ý
Bài 1 名詞A
私はその意見に賛成です。
Tôi đồng ý với ý kiến đó.
はんたい
Sự phản đối
Bài 1 名詞A
父は私が一人で旅行することに反対しました。
Bố phản đối việc tôi đi du lịch một mình.
そうぞう
Sự tưởng tượng
Bài 1 名詞A
十年後の自分が何をしているか想像してみました。
Tôi thử tưởng tượng mười năm nữa mình sẽ đang làm gì.
どりょく
nỗ lực, sự cố gắng
Bài 1 名詞A
毎日の努力が実り、目標の点数を取ることができました。
Nỗ lực mỗi ngày đã cho kết quả và tôi đạt được số điểm mục tiêu.
たいよう
Mặt trời
Bài 1 名詞A
太陽が出ると、部屋の中が明るくなりました。
Khi mặt trời ló ra, trong phòng trở nên sáng hơn.
ちきゅう
Trái Đất
Bài 1 名詞A
大学で地球について勉強しています。
Tôi đang học về trái đất ở đại học.
おんど
nhiệt độ
Bài 1 名詞A
部屋の温度が高すぎるので、エアコンを少し強くしました。
Vì nhiệt độ trong phòng quá cao nên tôi đã chỉnh điều hòa mạnh hơn một chút.
しつど
Độ ẩm
Bài 1 名詞A
今日は気温だけでなく湿度も高く、外はとても蒸し暑いです。
Hôm nay không chỉ nhiệt độ mà độ ẩm cũng cao, ngoài trời rất oi bức.
しっけ
Hơi ẩm, độ ẩm, ẩm ướt
Bài 1 名詞A
梅雨の時期は湿気が多いので、洗濯物が乾きにくいです。
Mùa mưa có nhiều hơi ẩm nên quần áo khó khô.
つゆ
Mùa mưa
Bài 1 名詞A
梅雨に入ると洗濯物が乾きにくい。
Khi vào mùa mưa, quần áo khó khô.
かび
mốc
Bài 1 名詞A
浴室の壁にかびが生えてしまいました。
Nấm mốc đã mọc trên tường phòng tắm.
だんぼう
Máy sưởi
Bài 1 名詞A
新しい家には暖房があります。
Trong ngôi nhà mới có máy sưởi.
かわ
da, vỏ
Bài 1 名詞A
このりんごは皮が薄いので、むかずに食べられます。
Quả táo này có vỏ mỏng nên có thể ăn mà không cần gọt.
かん
lon; hộp kim loại
Bài 1 名詞A
スーパーで缶を買いました。
Tôi đã mua lon ở siêu thị.
がめん
Màn hình
Bài 1 名詞A
パスワードを入力すると、次の画面が表示されます。
Khi nhập mật khẩu, màn hình tiếp theo sẽ hiện ra.
ばんぐみ
Chương trình
Bài 1 名詞A
毎週このテレビ番組を見ています。
Mỗi tuần tôi đều xem chương trình truyền hình này.
きじ
Bài, bài báo
Bài 1 名詞A
今朝の新聞で新しい鉄道についての記事を読みました。
Tôi đọc một bài báo về tuyến đường sắt mới trên báo sáng nay.
きんじょ
Hàng xóm, láng giềng, gần nhà
Bài 1 名詞A
新しい家には近所があります。
Trong ngôi nhà mới có hàng xóm, láng giềng, gần nhà.
けいさつ
cảnh sát, ngành cảnh sát
Bài 1 名詞A
財布をなくしたことに気づき、近くの警察に届け出ました。
Khi nhận ra bị mất ví, tôi đã đến trình báo với cảnh sát gần đó.
はんにん
Phạm nhân, thủ phạm
Bài 1 名詞A
防犯カメラの映像から犯人の顔が分かりました。
Khuôn mặt thủ phạm đã được xác định từ hình ảnh camera an ninh.
こぜに
tiền lẻ, xu lẻ
Bài 1 名詞A
バスに乗る前に小銭を用意しておきました。
Tôi chuẩn bị sẵn tiền lẻ trước khi lên xe buýt.
ごちそう
Sự chiêu đãi, bữa ăn ngon (thịnh soạn)
Bài 1 名詞A
誕生日に母がごちそうを作ってくれました。
Vào ngày sinh nhật, mẹ đã nấu một bữa ăn thịnh soạn cho tôi.
さくしゃ
tác giả
Bài 1 名詞A
作者はこの小説を通して、家族の大切さを伝えようとしています。
Thông qua cuốn tiểu thuyết này, tác giả muốn truyền tải tầm quan trọng của gia đình.
さくひん
Tác phẩm
Bài 1 名詞A
学生たちの作品を校内に展示した。
Tác phẩm của học sinh được trưng bày trong trường.
せいふく
đồng phục
Bài 1 名詞A
この高校では、季節に合わせて二種類の制服を着ます。
Tại trường trung học này, học sinh mặc hai loại đồng phục tùy theo mùa.
せんざい
bột giặt, nước rửa
Bài 1 名詞A
この洗剤は油の汚れもきれいに落とせます。
Loại nước rửa này có thể làm sạch cả vết dầu mỡ.
そこ
đế, đáy
Bài 1 名詞A
箱の底に古い写真が一枚残っていた。
Một bức ảnh cũ còn lại dưới đáy hộp.
ちか
Tầng hầm
Bài 1 名詞A
食料品売り場は地下にあります。
Khu bán thực phẩm nằm ở tầng hầm.
てら
chùa
Bài 1 名詞A
京都を訪れたとき、朝早く古い寺を見学しました。
Khi đến Kyoto, tôi đã tham quan một ngôi chùa cổ vào sáng sớm.