上る
のぼる
leo lên, lên đến, lên tới
Bài 10 動詞C
石段を上っていくと、山の中に古い神社が見えてきます。
Khi leo lên những bậc đá, bạn sẽ thấy một ngôi đền cổ trong núi.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
80 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 10 動詞C
80 từ trong bài này
のぼる
leo lên, lên đến, lên tới
Bài 10 動詞C
石段を上っていくと、山の中に古い神社が見えてきます。
Khi leo lên những bậc đá, bạn sẽ thấy một ngôi đền cổ trong núi.
くだる
xuống
Bài 10 動詞C
山頂で休んだあと、暗くなる前に山を下りました。
Sau khi nghỉ trên đỉnh núi, chúng tôi xuống núi trước khi trời tối.
すすむ
Tiến lên
Bài 10 動詞C
信号が青になったので、車が進み始めました。
Đèn tín hiệu chuyển xanh nên xe bắt đầu chạy tới.
すすめる
tiến hành, thúc đẩy, đưa về phía trước
Bài 10 動詞C
全員の意見を聞きながら、新しい計画を進めています。
Chúng tôi đang tiến hành kế hoạch mới trong khi lắng nghe ý kiến của mọi người.
とおる
đi qua; chạy qua
Bài 10 動詞C
このバスは駅前を通りますか。
Xe buýt này có đi qua trước ga không?
とおす
cho đi qua
Bài 10 動詞C
入口で社員証を見せてから、中へ通してもらいました。
Sau khi xuất trình thẻ nhân viên ở lối vào, tôi được cho vào bên trong.
こえる
vượt quá, vượt lên trên
Bài 10 動詞C
今日の気温は三十五度を超える見込みです。
Nhiệt độ hôm nay được dự báo sẽ vượt quá 35 độ.
すぎる
quá, đi qua, quá (thời gian)
Bài 10 動詞C
約束の時間を過ぎても、彼から連絡がありませんでした。
Dù đã quá giờ hẹn, tôi vẫn không nhận được liên lạc từ anh ấy.
すごす
Trải qua
Bài 10 動詞C
週末は家でゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã thư thả ở nhà.
うつる
chuyển sang; dời sang
Bài 10 動詞C
来月、東京の本社へ移ります。
Tháng sau tôi chuyển sang trụ sở chính ở Tokyo.
うつす
Chuyển sang
Bài 10 動詞C
机を窓の近くへ移しました。
Tôi chuyển chiếc bàn đến gần cửa sổ.
つれる
dẫn đi, dắt đi
Bài 10 動詞C
今度、子どもを連れて遊びに来てください。
Lần tới hãy dẫn con đến chơi nhé.
よる
Ghé
Bài 10 動詞C
帰りにスーパーへ寄って、牛乳を買います。
Trên đường về tôi sẽ ghé siêu thị mua sữa.
よせる
đưa lại gần, gom lại; ghé vào
Bài 10 動詞C
写真を撮るため、子どもたちは椅子を窓の近くへ寄せました。
Để chụp ảnh, bọn trẻ đã kéo ghế lại gần cửa sổ.
あたえる
làm cho, mang đến
Bài 10 動詞C
この経験は彼に大きな自信を与えました。
Trải nghiệm này đã mang lại cho anh ấy sự tự tin lớn.
える
đạt được; thu được, có được
Bài 10 動詞C
この経験から多くの知識を得ることができた。
Tôi đã có được nhiều kiến thức từ trải nghiệm này.
むく
hướng về; phù hợp với
Bài 10 動詞C
人と話すのが好きな彼は営業の仕事に向いている。
Anh ấy thích trò chuyện nên phù hợp công việc kinh doanh.
むける
hướng về, quay về phía, hướng tới (đối tượng)
Bài 10 動詞C
若い人に向けて、仕事探しの情報を発信しています。
Chúng tôi đang cung cấp thông tin tìm việc hướng tới người trẻ.
すすめる
gợi ý, yêu cầu, mời
Bài 10 動詞C
医者に勧められて、毎朝三十分歩くようになりました。
Theo lời khuyên của bác sĩ, tôi bắt đầu đi bộ ba mươi phút mỗi sáng.
すすめる
tiến cử, đề xuất, giới thiệu
Bài 10 動詞C
部長は経験の豊富な田中さんを次の責任者に薦めました。
Trưởng phòng đã tiến cử anh Tanaka giàu kinh nghiệm làm người phụ trách tiếp theo.
まかせる
giao phó; để cho ai quyết định hoặc đảm nhiệm
Bài 10 動詞C
この仕事は経験豊富な田中さんに任せよう。
Hãy giao công việc này cho anh Tanaka giàu kinh nghiệm.
まもる
bảo vệ; giữ gìn; tuân thủ
Bài 10 動詞C
自然を守るため、ごみを持ち帰ろう。
Hãy mang rác về để bảo vệ thiên nhiên.
あらそう
Tranh cãi, đấu tranh
Bài 10 動詞C
二つのチームが最後まで優勝を争いました。
Hai đội đã tranh chức vô địch đến phút cuối.
のぞむ
mong muốn
Bài 10 動詞C
会社は海外で働くことを望む社員を募集しています。
Công ty đang tuyển những nhân viên mong muốn làm việc ở nước ngoài.
しんじる
Tin, tin tưởng
Bài 10 動詞C
自分の力を信じて、最後まで頑張ります。
Tôi tin vào năng lực của mình và sẽ cố gắng đến cùng.
つうじる
Biết, hiểu
Bài 10 動詞C
言葉が通じなくても、表情や身ぶりで気持ちは伝えられます。
Dù không hiểu ngôn ngữ của nhau, ta vẫn có thể truyền đạt cảm xúc bằng nét mặt và cử chỉ.
あきる
chán, ngán
Bài 10 動詞C
毎日同じ料理を食べて、すっかり飽きてしまった。
Ăn cùng một món mỗi ngày khiến tôi chán hẳn.
おもいつく
Nghĩ ra
Bài 10 動詞C
散歩中に新しい企画を思いついた。
Tôi nảy ra một kế hoạch mới khi đang đi dạo.
おもいやる
quan tâm, thông cảm
Bài 10 動詞C
相手の立場を思いやって、言葉を選ぶことが大切です。
Điều quan trọng là cân nhắc lời nói và biết nghĩ cho hoàn cảnh của đối phương.
ねっちゅうする
mải mê, nghiện
Bài 10 動詞C
弟はゲームに熱中して、夕食の時間にも気づきませんでした。
Em trai tôi mải mê chơi game đến mức không nhận ra đã đến giờ ăn tối.
くらす
Sống, sinh sống
Bài 10 動詞C
将来は海の近くで暮らしたいです。
Tương lai tôi muốn sống gần biển.
まく
Quấn
Bài 10 動詞C
寒かったので、首に厚いマフラーを巻いて出かけました。
Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn dày quanh cổ rồi ra ngoài.
むすぶ
buộc, thắt, nối, kí (hợp đồng)
Bài 10 動詞C
両社は長い交渉の末、新しい契約を結びました。
Sau thời gian dài đàm phán, hai công ty đã ký hợp đồng mới.
すむ
xong, xong xuôi
Bài 10 動詞C
簡単な修理だったので、一時間で済みました。
Vì chỉ là sửa chữa đơn giản nên đã xong trong một giờ.
すませる
làm xong, giải quyết xong
Bài 10 動詞C
出かける前に必要な手続きを済ませました。
Tôi đã hoàn tất thủ tục cần thiết trước khi ra ngoài.
できる
hoàn thành, xong, có thể
Bài 10 動詞C
駅の近くに新しい図書館が出来たので、よく利用しています。
Một thư viện mới được xây gần ga nên tôi thường xuyên sử dụng.
きれる
Đứt, hết
Bài 10 動詞C
電話で話している途中に電池が切れました。
Pin hết giữa lúc tôi đang nói chuyện điện thoại.
きらす
dùng hết
Bài 10 動詞C
料理中に塩を切らしていることに気づきました。
Đang nấu tôi mới nhận ra đã hết muối.
つたわる
Được truyền đi
Bài 10 動詞C
電話では細かい気持ちまで相手に伝わらないことがあります。
Qua điện thoại, đôi khi những cảm xúc tinh tế không truyền đạt được đến đối phương.
つたえる
Truyền đạt
Bài 10 動詞C
会議の時間が変わったことを皆に伝えてください。
Hãy báo cho mọi người biết giờ họp đã thay đổi.
つづく
Tiếp tục, kéo dài
Bài 10 動詞C
朝から降り始めた雨が夜まで続きました。
Cơn mưa bắt đầu từ sáng kéo dài đến tối.
つづける
Tiếp tục
Bài 10 動詞C
日本語の勉強を毎日続けています。
Tôi duy trì việc học tiếng Nhật mỗi ngày.
つながる
kết nối, gọi được
Bài 10 動詞C
何度電話しても、担当者につながりません。
Dù gọi nhiều lần tôi vẫn không kết nối được với người phụ trách.
つなぐ
nắm, nối, thông
Bài 10 動詞C
子どもが迷子にならないように、手をつなぎました。
Tôi nắm tay đứa trẻ để nó không bị lạc.
つなげる
kết nối, làm chặt
Bài 10 動詞C
今回の失敗を分析し、次の成功につなげたいと思います。
Tôi muốn phân tích thất bại lần này và biến nó thành bước nối tới thành công tiếp theo.
のびる
Phát triển
Bài 10 動詞C
毎日練習すれば、日本語の会話力はきっと伸びます。
Nếu luyện tập mỗi ngày, khả năng hội thoại tiếng Nhật chắc chắn sẽ tiến bộ.
のばす
Duỗi
Bài 10 動詞C
運動の前に腕と足をよく伸ばしてください。
Trước khi vận động, hãy duỗi kỹ tay và chân.
のびる
kéo dài; bị hoãn; phát triển thêm
Bài 10 動詞C
悪天候のため工事期間が一か月延びた。
Do thời tiết xấu, thời gian thi công kéo dài thêm một tháng.