訪ねる
たずねる
Thăm viếng
Bài 2 動詞A
夏休みに京都の友人を訪ねました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã đến thăm một người bạn ở Kyoto.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 2 動詞A
100 từ trong bài này
たずねる
Thăm viếng
Bài 2 動詞A
夏休みに京都の友人を訪ねました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã đến thăm một người bạn ở Kyoto.
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
Bài 2 動詞A
仕事の後、同僚の買い物に付き合いました。
Sau giờ làm, tôi đã đi mua sắm cùng đồng nghiệp.
きく
Hiệu lực, có tác dụng
Bài 2 動詞A
この薬は頭痛によく効きますが、眠くなることがあります。
Thuốc này rất hiệu quả với đau đầu nhưng đôi khi gây buồn ngủ.
はやる
phổ biến, thịnh hành, bùng phát
Bài 2 動詞A
今年の冬はインフルエンザがはやっているので、手洗いを忘れないでください。
Mùa đông năm nay cúm đang lan rộng nên đừng quên rửa tay.
たつ
trôi qua
Bài 2 動詞A
日本へ来てから、もうすぐ三年が経ちます。
Sắp tròn ba năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
まにあう
Kịp giờ, đúng giờ
Bài 2 動詞A
急げば九時の電車に間に合います。
Nếu nhanh lên thì sẽ kịp chuyến tàu lúc chín giờ.
まにあわせる
làm cho kịp
Bài 2 動詞A
締め切りに間に合わせるため、みんなで作業を分担しました。
Để kịp thời hạn, mọi người đã chia nhau công việc.
かよう
Đi (học), chỉ hành động lui tới thường xuyên
Bài 2 動詞A
毎日電車で大学に通っています。
Mỗi ngày tôi đi học đại học bằng tàu.
こむ
đông đúc
Bài 2 動詞A
この道は朝になると込むので、少し早く家を出ます。
Con đường này đông vào buổi sáng nên tôi rời nhà sớm hơn một chút.
すれちがう
đi ngang qua, lướt qua, lỡ
Bài 2 動詞A
駅へ向かう途中で、昔の同級生とすれ違った。
Trên đường đến ga, tôi đi ngang qua bạn học cũ.
かかる
được phủ lên, tiêu tốn, vướng vào, gây ra, khởi động
Bài 2 動詞A
駅から会場までは歩いて二十分ほど掛かります。
Đi bộ từ ga đến địa điểm tổ chức mất khoảng hai mươi phút.
かける
phủ lên, lấy thời gian của ai đó, bắt đầu, nhân
Bài 2 動詞A
出かける前に、玄関のドアに鍵を掛けました。
Trước khi ra ngoài, tôi đã khóa cửa ra vào.
うごく
Chuyển động
Bài 2 動詞A
スイッチを押すと、機械が動きます。
Khi nhấn công tắc, máy sẽ hoạt động.
うごかす
Dịch chuyển, di chuyển
Bài 2 動詞A
掃除のためにソファを動かしました。
Tôi di chuyển ghế sofa để dọn dẹp.
はなれる
Rời xa, cách xa
Bài 2 動詞A
仕事のため、二十年間暮らした町を離れた。
Vì công việc, tôi rời thị trấn đã sống hai mươi năm.
はなす
rời xa, tách rời
Bài 2 動詞A
危ないので、小さな子どもの手を離さないでください。
Vì nguy hiểm nên xin đừng buông tay trẻ nhỏ.
ぶつかる
Đụng, tông
Bài 2 動詞A
急いで曲がったら、人にぶつかってしまいました。
Vì rẽ vội nên tôi đã va phải một người.
ぶつける
đâm mạnh, đụng vào
Bài 2 動詞A
急いで部屋を出たとき、ひざを机にぶつけてしまいました。
Khi vội ra khỏi phòng, tôi đã va đầu gối vào bàn.
こぼれる
bị đổ, tràn
Bài 2 動詞A
コップを倒して、ジュースがテーブルの上にこぼれました。
Tôi làm đổ cốc khiến nước trái cây tràn ra mặt bàn.
こぼす
làm đổ
Bài 2 動詞A
子どもが床にジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây xuống sàn.
ふく
lau
Bài 2 動詞A
食事の後、ぬれた布でテーブルをふきました。
Sau bữa ăn, tôi dùng khăn ướt lau bàn.
かたづく
được dọn dẹp, được giải quyết
Bài 2 動詞A
引っ越しの荷物がやっと片付いて、部屋が広く使えるようになりました。
Cuối cùng đồ đạc chuyển nhà cũng được dọn xong nên căn phòng đã có thể sử dụng rộng rãi hơn.
かたづける
dọn, dọn dẹp
Bài 2 動詞A
食事が終わったら、食器を片付けてください。
Ăn xong hãy dọn bát đĩa.
つつむ
Gói
Bài 2 動詞A
店員がプレゼントをきれいな紙で包んでくれました。
Nhân viên đã gói món quà cho tôi bằng giấy đẹp.
はる
dán
Bài 2 動詞A
教室の壁に文化祭のポスターを張りました。
Tôi đã dán áp phích lễ hội trường lên tường lớp học.
なくなる
bị mất
Bài 2 動詞A
財布に入れておいた映画の券が無くなってしまいました。
Chiếc vé xem phim tôi để trong ví đã bị mất.
なくす
làm mất
Bài 2 動詞A
大切な書類を無くさないよう、決まった場所に保管しています。
Để không làm mất tài liệu quan trọng, tôi luôn cất chúng ở một chỗ cố định.
たりる
Đủ
Bài 2 動詞A
旅行のお金はこれで足ります。
Số tiền đi du lịch như thế này là đủ.
のこる
Thừa, còn lại
Bài 2 動詞A
ケーキが一つ残っているので、どうぞ食べてください。
Vẫn còn một miếng bánh nên bạn hãy ăn nhé.
のこす
Chừa lại, để lại
Bài 2 動詞A
おなかがいっぱいで、ご飯を少し残しました。
Vì đã no nên tôi để thừa lại một ít cơm.
くさる
Thối, hôi, hư
Bài 2 動詞A
暑い日に肉を外に置くと腐ります。
Nếu để thịt bên ngoài vào ngày nóng thì thịt sẽ hỏng.
むける
bong tróc, lột ra
Bài 2 動詞A
海でひどく日焼けして、肩の皮がむけてきました。
Tôi bị cháy nắng nặng ở biển nên da vai bắt đầu bong ra.
むく
bóc, gọt
Bài 2 動詞A
じゃがいもの皮をむいて、小さく切りました。
Tôi gọt vỏ khoai tây rồi cắt nhỏ.
すべる
Trượt
Bài 2 動詞A
道が凍っているので、滑らないように歩いてください。
Đường đang đóng băng nên hãy đi cẩn thận để không bị trượt.
つもる
Tích tụ, chất đống, phủ
Bài 2 動詞A
朝起きると、庭に雪が二十センチも積もっていました。
Sáng thức dậy, tôi thấy tuyết đã phủ dày tới 20 cm trong vườn.
つむ
chất lên; tích lũy
Bài 2 動詞A
海外で働いて、さまざまな経験を積みたいです。
Tôi muốn làm việc ở nước ngoài và tích lũy nhiều kinh nghiệm.
あく
trống, mở
Bài 2 動詞A
窓側の席が空いたので、そちらへ移ってもいいですか。
Ghế cạnh cửa sổ đã trống, tôi chuyển sang đó được không?
あける
đục, để trống
Bài 2 動詞A
来週の午後は予定を空けておくので、都合のいい日を教えてください。
Tuần sau tôi sẽ để trống lịch buổi chiều, nên hãy cho tôi biết ngày nào thuận tiện.
さがる
đi xuống, lùi lại
Bài 2 動詞A
雨が降り始めると、気温が急に下がりました。
Khi trời bắt đầu mưa, nhiệt độ đã giảm đột ngột.
さげる
hạ bớt, giảm đi, thu dọn
Bài 2 動詞A
音が大きすぎるので、テレビの音量を少し下げてください。
Âm thanh quá lớn nên hãy giảm âm lượng tivi xuống một chút.
ひえる
Bị lạnh
Bài 2 動詞A
夜になると足が冷えるので、厚い靴下をはきます。
Ban đêm chân tôi bị lạnh nên tôi đi tất dày.
ひやす
ướp lạnh, làm lạnh, làm mát
Bài 2 動詞A
ジュースを冷蔵庫でよく冷やしておきます。
Tôi sẽ làm lạnh kỹ nước trái cây trong tủ lạnh.
さめる
nguội
Bài 2 動詞A
料理が冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。
Xin hãy dùng món trước khi nguội.
さます
Làm lạnh, làm nguội
Bài 2 動詞A
熱いスープは、少し冷ましてから飲んでください。
Hãy để súp nóng nguội bớt rồi hãy uống.
もえる
cháy; có thể đốt
Bài 2 動詞A
紙は燃えるごみに出してください。
Hãy bỏ giấy vào rác có thể đốt.
もやす
đốt cháy, cháy cùng (đam mê)
Bài 2 動詞A
この地域では、庭でごみを燃やすことが禁止されています。
Ở khu vực này, việc đốt rác trong vườn bị cấm.
わく
sôi, (bồn tắm) sẵn sàng, sôi động lên
Bài 2 動詞A
お湯が沸いたら、火を止めてこの茶葉を入れてください。
Khi nước sôi, hãy tắt bếp rồi cho lá trà này vào.
わかす
đun sôi
Bài 2 動詞A
コーヒーを入れるためにお湯を沸かしました。
Tôi đun nước sôi để pha cà phê.