世話
せわ
chăm sóc
Bài 4 名詞B
スーパーで世話を買いました。
Tôi đã mua chăm sóc ở siêu thị.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 4 名詞B
100 từ trong bài này
せわ
chăm sóc
Bài 4 名詞B
スーパーで世話を買いました。
Tôi đã mua chăm sóc ở siêu thị.
かてい
nhà, gia đình
Bài 4 名詞B
仕事と家庭の両方を大切にするため、働き方を見直しました。
Để coi trọng cả công việc lẫn gia đình, tôi đã xem xét lại cách làm việc.
きょうりょく
Sự hợp tác
Bài 4 名詞B
地域の皆さんに協力してもらい、公園を掃除しました。
Nhờ người dân địa phương hợp tác, chúng tôi đã dọn sạch công viên.
かんしゃ
Sự cảm tạ, sự biết ơn
Bài 4 名詞B
助けてくれた皆さんに心から感謝しています。
Tôi chân thành biết ơn tất cả những người đã giúp đỡ mình.
れい
biết ơn
Bài 4 名詞B
助けてくれた友人に、改めてお礼を言いました。
Tôi đã một lần nữa gửi lời cảm ơn đến người bạn đã giúp mình.
わび
lời xin lỗi, sự tạ lỗi
Bài 4 名詞B
店長は客の家を訪ね、商品の間違いについて詫びを入れました。
Quản lý cửa hàng đã đến nhà khách và xin lỗi về việc giao nhầm sản phẩm.
おじぎ
sự cúi chào, cúi đầu chào
Bài 4 名詞B
店員は客に深くおじぎをした。
Nhân viên cửa hàng cúi chào khách thật sâu.
あくしゅ
Bắt tay
Bài 4 名詞B
試合が終わったあと、両チームの選手が握手しました。
Sau trận đấu, cầu thủ hai đội bắt tay nhau.
いじわる
Sự ác ý (ác ý)
Bài 4 名詞B
妹に意地悪をして泣かせたので、母に叱られました。
Vì trêu ác làm em gái khóc nên tôi bị mẹ mắng.
いたずら
trò nghịch ngợm; nghịch ngợm
Bài 4 名詞B
子供がいたずらで壁に絵を描いてしまいました。
Đứa trẻ nghịch ngợm vẽ tranh lên tường.
せつやく
sự tiết kiệm
Bài 4 名詞B
電気代を節約するため、使わない照明を消しています。
Để tiết kiệm tiền điện, tôi tắt những đèn không dùng.
けいえい
Kinh doanh (nói chung)
Bài 4 名詞B
両親は駅の近くで小さな店を経営しています。
Bố mẹ tôi kinh doanh một cửa hàng nhỏ gần ga.
はんせい
Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại
Bài 4 名詞B
失礼なことを言ってしまい、深く反省している。
Tôi đã lỡ nói điều thất lễ và đang rất hối hận.
じっこう
thực hành, thực hiện
Bài 4 名詞B
話し合って決めた計画を、来月から実行に移します。
Từ tháng sau, chúng tôi sẽ bắt tay thực hiện kế hoạch đã thống nhất qua thảo luận.
しんぽ
Sự tiến bộ
Bài 4 名詞B
医療技術の進歩によって、治せる病気が増えました。
Nhờ tiến bộ của kỹ thuật y tế, số bệnh có thể chữa khỏi đã tăng lên.
へんか
Sự thay đổi
Bài 4 名詞B
毎日写真を撮ると、植物の小さな変化にも気づけます。
Chụp ảnh mỗi ngày giúp nhận ra cả những thay đổi nhỏ của cây.
はったつ
phát đạt, phát triển
Bài 4 名詞B
交通機関の発達によって、遠くの町へも短時間で行けるようになりました。
Nhờ sự phát triển của giao thông, giờ đây có thể đến thành phố xa trong thời gian ngắn.
たいりょく
Thể lực
Bài 4 名詞B
長い試合を戦うには十分な体力が必要だ。
Cần đủ thể lực để thi đấu một trận dài.
しゅつじょう
tham gia
Bài 4 名詞B
けがが治ったので、来月の大会に出場する予定です。
Vì chấn thương đã khỏi nên tôi dự định tham gia giải đấu tháng sau.
かつやく
hoạt động nổi bật, phát huy năng lực
Bài 4 名詞B
若い選手が国際大会で大いに活躍しました。
Vận động viên trẻ đã thi đấu rất nổi bật tại giải quốc tế.
きょうそう
Sự cạnh tranh
Bài 4 名詞B
二人の選手が最後まで激しい競争を続けました。
Hai vận động viên cạnh tranh quyết liệt đến phút cuối.
おうえん
Sự ủng hộ
Bài 4 名詞B
弟の試合を応援するために会場へ行きました。
Tôi đã đến sân thi đấu để cổ vũ trận đấu của em trai.
はくしゅ
Vỗ tay
Bài 4 名詞B
すばらしい演技が終わると、大きな拍手が送られました。
Khi màn trình diễn tuyệt vời kết thúc, mọi người vỗ tay lớn.
にんき
Được ưa thích, được hâm mộ
Bài 4 名詞B
この店のケーキは若い人に人気があります。
Bánh của cửa hàng này được giới trẻ yêu thích.
うわさ
Đồn đại, lời đồn, tin đồn
Bài 4 名詞B
根拠のないうわさを簡単に信じないほうがいいです。
Bạn không nên dễ dàng tin những lời đồn không có căn cứ.
じょうほう
Thông tin
Bài 4 名詞B
旅行の前に現地の交通情報を調べました。
Trước chuyến đi, tôi đã tìm hiểu thông tin giao thông tại địa phương.
こうかん
sự trao đổi
Bài 4 名詞B
留学生と連絡先を交換しました。
Tôi đã trao đổi thông tin liên lạc với du học sinh.
りゅうこう
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt
Bài 4 名詞B
今年は明るい色のコートが若者の間で流行しています。
Năm nay áo khoác màu sáng đang thịnh hành trong giới trẻ.
せんでん
Sự quảng cáo, tuyên truyền
Bài 4 名詞B
観光客を増やすため、地域の魅力を動画で宣伝した。
Để tăng du khách, người ta quảng bá sức hấp dẫn của địa phương bằng video.
こうこく
Việc quảng cáo
Bài 4 名詞B
電車の中で新しい映画の広告を見ました。
Tôi thấy quảng cáo bộ phim mới trên tàu điện.
ちゅうもく
Dồn sự chú ý
Bài 4 名詞B
若い研究者が開発した新しい技術に注目が集まっています。
Công nghệ mới do nhà nghiên cứu trẻ phát triển đang thu hút sự chú ý.
つうやく
Công việc phiên dịch, thông dịch
Bài 4 名詞B
会議では、通訳が日本語をベトナム語に訳しました。
Trong cuộc họp, phiên dịch viên đã dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt.
ほんやく
Công việc dịch thuật, biên dịch
Bài 4 名詞B
このメールを日本語からベトナム語に翻訳しました。
Tôi đã dịch email này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.
でんごん
Tin nhắn, lời nhắn
Bài 4 名詞B
留守中に来た電話の伝言を受け取った。
Tôi đã nhận lời nhắn từ cuộc gọi đến khi vắng mặt.
ほうこく
Báo cáo
Bài 4 名詞B
調査の結果をまとめて、明日の会議で報告します。
Tôi sẽ tổng hợp kết quả khảo sát và báo cáo trong cuộc họp ngày mai.
ろくが
Việc thu hình
Bài 4 名詞B
見られない番組を録画して、週末に見ます。
Tôi ghi hình chương trình không xem được để xem vào cuối tuần.
こんざつ
Sự đông đúc, đông nghịt
Bài 4 名詞B
連休中は道路の混雑が予想されています。
Đường sá được dự báo sẽ đông đúc trong kỳ nghỉ dài.
じゅうたい
Sự kẹt xe, tắc đường
Bài 4 名詞B
朝の渋滞を避けるため、早めに出発しました。
Để tránh tắc đường buổi sáng, tôi xuất phát sớm.
しょうとつ
va chạm, xung đột
Bài 4 名詞B
交差点で二台の自転車が衝突しましたが、けが人はいませんでした。
Hai chiếc xe đạp đã va chạm ở ngã tư nhưng không có người bị thương.
ひがい
thiệt hại
Bài 4 名詞B
台風による農作物の被害が、各地で報告されています。
Thiệt hại đối với nông sản do bão gây ra đang được báo cáo tại nhiều nơi.
じこ
Tai nạn
Bài 4 名詞B
駅の近くで事故があったため、道がこんでいます。
Vì có tai nạn gần ga nên đường đang đông.
じけん
biến cố, sự kiện
Bài 4 名詞B
警察は駅前で起きた事件について、目撃者から話を聞いています。
Cảnh sát đang lấy lời khai nhân chứng về vụ việc xảy ra trước nhà ga.
こしょう
hỏng; sự cố
Bài 4 名詞B
洗濯機が故障して、動きません。
Máy giặt bị hỏng nên không chạy.
しゅうり
sửa chữa
Bài 4 名詞B
店の人にエアコンを修理してもらいました。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng sửa điều hòa.
ていでん
Sự mất điện, cúp điện
Bài 4 名詞B
台風による停電で、昨夜はエアコンが使えませんでした。
Do mất điện vì bão nên tối qua chúng tôi không dùng được điều hòa.
ちょうし
Tình trạng
Bài 4 名詞B
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
きんちょう
Sự căng thẳng, hồi hộp
Bài 4 名詞B
大勢の前で話すと緊張します。
Tôi hồi hộp khi nói trước đông người.
じしん
Tự tin
Bài 4 名詞B
毎日会話を練習するうちに、日本語を話す自信がつきました。
Trong quá trình luyện hội thoại mỗi ngày, tôi đã tự tin hơn khi nói tiếng Nhật.