飛ぶ
とぶ
Bay
Bài 5 動詞B
急げばこの便で大阪まで飛べる。
Nếu kịp nhanh, có thể bay đến Osaka bằng chuyến này.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 5 動詞B
100 từ trong bài này
とぶ
Bay
Bài 5 動詞B
急げばこの便で大阪まで飛べる。
Nếu kịp nhanh, có thể bay đến Osaka bằng chuyến này.
とばす
bắn, phóng, làm bay, bỏ qua
Bài 5 動詞B
時間が足りなかったので、難しい問題を一つ飛ばしました。
Vì không đủ thời gian nên tôi đã bỏ qua một câu hỏi khó.
ふる
vẫy (tay), rắc (muối), đá (người yêu)
Bài 5 動詞B
ホームに立っていた家族が、電車が見えなくなるまで手を振っていました。
Gia đình đứng trên sân ga đã vẫy tay cho đến khi đoàn tàu khuất khỏi tầm mắt.
めくる
lật (card, lịch...)
Bài 5 動詞B
カレンダーを一枚めくると、来月の予定が見えました。
Khi lật một tờ lịch, tôi nhìn thấy lịch trình tháng sau.
みかける
Trông thấy, bắt gặp
Bài 5 動詞B
今朝、駅で高校時代の先生を見かけました。
Sáng nay tôi tình cờ thấy thầy giáo thời cấp ba ở ga.
たしかめる
Kiểm tra, xác nhận
Bài 5 動詞B
答えを書く前に問題番号を確かめました。
Tôi kiểm tra số câu trước khi viết đáp án.
ためす
Thử
Bài 5 動詞B
教えてもらった勉強方法を一週間試してみました。
Tôi đã thử phương pháp học được chỉ trong một tuần.
くりかえす
lặp lại
Bài 5 動詞B
同じ失敗を繰り返さないよう、原因をノートにまとめました。
Để không lặp lại cùng một sai lầm, tôi đã ghi tổng hợp nguyên nhân vào sổ.
やくす
Dịch
Bài 5 動詞B
この小説をベトナム語に訳す仕事をしている。
Tôi đang làm công việc dịch cuốn tiểu thuyết này sang tiếng Việt.
おこなう
Tổ chức
Bài 5 動詞B
学校では来週、防災訓練を行います。
Tuần sau trường sẽ tổ chức diễn tập phòng chống thiên tai.
まちがう
lỗi, nhầm lẫn
Bài 5 動詞B
乗る電車を間違って、反対方向へ行ってしまいました。
Tôi đã lên nhầm tàu và đi về hướng ngược lại.
まちがえる
Sai, nhầm
Bài 5 動詞B
テストで漢字の読み方を間違えました。
Tôi đã đọc sai chữ Hán trong bài kiểm tra.
ゆるす
Tha thứ, cho phép
Bài 5 動詞B
彼は友人の失敗を許し、もう一度機会を与えた。
Anh ấy tha thứ lỗi lầm của bạn và cho thêm một cơ hội.
なれる
Quen
Bài 5 動詞B
新しい仕事に慣れるまで三か月かかりました。
Tôi mất ba tháng để quen với công việc mới.
ならす
làm cho quen
Bài 5 動詞B
長い距離を走る前に、少しずつ体を運動に慣らしましょう。
Trước khi chạy đường dài, hãy để cơ thể quen dần với việc vận động.
たつ
đứng; đứng lên
Bài 5 動詞B
バスが来るまでここに立っていました。
Tôi đã đứng ở đây cho đến khi xe buýt đến.
たてる
Dựng, để đứng
Bài 5 動詞B
部屋の隅に鏡を立てました。
Tôi dựng chiếc gương ở góc phòng.
たつ
Được xây, được dựng lên
Bài 5 動詞B
駅前に新しいビルが建ちました。
Một tòa nhà mới đã được xây trước ga.
たてる
Xây, xây dựng
Bài 5 動詞B
両親は田舎に家を建てました。
Bố mẹ tôi đã xây nhà ở quê.
そだつ
lớn lên, phát triển, được đào tạo
Bài 5 動詞B
この野菜は日当たりのよい場所でよく育ちます。
Loại rau này phát triển tốt ở nơi có nhiều ánh nắng.
そだてる
nuôi dưỡng, nuôi lớn, chăm sóc (hoa)
Bài 5 動詞B
祖母は庭で季節の花を大切に育てています。
Bà tôi chăm sóc cẩn thận những loài hoa theo mùa trong vườn.
はえる
Mọc
Bài 5 動詞B
庭の隅に、見たことのない草が生えてきた。
Một loại cỏ chưa từng thấy mọc ở góc vườn.
はやす
để mọc, nuôi mọc (tóc, râu, cây)
Bài 5 動詞B
兄は雰囲気を変えたいと言って、ひげを生やし始めました。
Anh tôi nói muốn thay đổi phong cách nên đã bắt đầu nuôi râu.
よごれる
Bị bẩn
Bài 5 動詞B
白いシャツがコーヒーで汚れてしまいました。
Chiếc áo sơ mi trắng đã bị cà phê làm bẩn.
よごす
Làm bẩn
Bài 5 動詞B
泥のついた靴で床を汚さないでください。
Xin đừng làm bẩn sàn bằng đôi giày dính bùn.
こわれる
Hư, hỏng
Bài 5 動詞B
長く使っていた時計が壊れてしまいました。
Chiếc đồng hồ tôi dùng lâu nay đã bị hỏng.
こわす
làm hư, làm hỏng, gây hại
Bài 5 動詞B
弟が遊んでいるとき、父のカメラを壊してしまいました。
Trong lúc chơi, em trai tôi đã làm hỏng máy ảnh của bố.
われる
bể, nứt, hỏng
Bài 5 動詞B
コップが床に落ちて割れてしまいました。
Chiếc cốc rơi xuống sàn và bị vỡ.
わる
làm vỡ; đập vỡ
Bài 5 動詞B
皿を落として割ってしまい、母に謝りました。
Tôi làm rơi vỡ đĩa nên đã xin lỗi mẹ.
おれる
Bị gãy
Bài 5 動詞B
強い風で庭の木の枝が折れました。
Cành cây trong vườn đã gãy vì gió mạnh.
おる
Bẻ gãy
Bài 5 動詞B
紙を半分に折ってください。
Hãy gấp tờ giấy làm đôi.
やぶれる
Rách
Bài 5 動詞B
転んだとき、ズボンのひざが破れました。
Khi bị ngã, phần đầu gối của chiếc quần đã bị rách.
やぶる
xé, làm rách; phá vỡ; đánh bại
Bài 5 動詞B
挑戦者が長年の記録を破った。
Người thách đấu đã phá kỷ lục tồn tại nhiều năm.
まがる
rẽ; quẹo
Bài 5 動詞B
二つ目の角を右に曲がってください。
Hãy rẽ phải ở góc thứ hai.
まげる
bẻ cong , uốn cong
Bài 5 動詞B
けがをした指は痛くて、まだ十分に曲げられません。
Ngón tay bị thương vẫn đau nên tôi chưa thể gập lại hoàn toàn.
はずれる
tuột ra, rời ra
Bài 5 動詞B
走っている途中で靴のひもが外れ、結び直しました。
Dây giày bị tuột giữa lúc chạy nên tôi đã buộc lại.
はずす
Tháo, rời
Bài 5 動詞B
家に帰ると、すぐに腕時計を外しました。
Về đến nhà, tôi tháo đồng hồ đeo tay ngay.
ゆれる
rung, lắc; dao động
Bài 5 動詞B
地震で建物が大きく揺れたので、机の下に隠れました。
Vì tòa nhà rung mạnh do động đất nên tôi đã nấp dưới bàn.
ゆらす
rung lắc, làm lung lay
Bài 5 動詞B
子どもは眠っている赤ちゃんを起こさないよう、ベッドを静かに揺らしました。
Đứa trẻ nhẹ nhàng đưa chiếc giường để không đánh thức em bé đang ngủ.
ながれる
chảy, trôi, lan ra
Bài 5 動詞B
雨のあと、山から川へ大量の水が流れています。
Sau cơn mưa, một lượng lớn nước đang chảy từ núi xuống sông.
ながす
cho chảy, cuốn trôi; phát nhạc; truyền đi
Bài 5 動詞B
暑かったので冷たい水で顔を洗い、汗を流した。
Vì trời nóng, tôi rửa mặt bằng nước lạnh và gột mồ hôi.
ぬれる
bị ướt
Bài 5 動詞B
傘を忘れて、服が雨に濡れてしまいました。
Tôi quên ô nên quần áo đã bị mưa làm ướt.
ぬらす
làm ướt, làm ẩm
Bài 5 動詞B
雨の中を傘なしで歩き、服をすっかり濡らしてしまいました。
Tôi đi dưới mưa mà không có ô nên đã làm quần áo ướt sũng.
まよう
Lạc
Bài 5 動詞B
道に迷ったので、近くの交番で駅の場所を尋ねました。
Vì bị lạc đường, tôi đã hỏi vị trí nhà ga tại đồn cảnh sát gần đó.
なやむ
Trăn trở
Bài 5 動詞B
どちらの会社を選ぶべきか、一週間も悩んでいます。
Tôi đã băn khoăn suốt một tuần không biết nên chọn công ty nào.
あわてる
vội vàng, luống cuống, hốt hoảng
Bài 5 動詞B
財布が見つからなくても、慌てずにもう一度かばんを確認しましょう。
Dù không tìm thấy ví, hãy bình tĩnh kiểm tra lại túi một lần nữa.
さめる
thức dậy
Bài 5 動詞B
夜中に大きな音がして目が覚めました。
Nửa đêm có tiếng động lớn làm tôi tỉnh giấc.
さます
tỉnh dậy, thức dậy
Bài 5 動詞B
冷たい水で顔を洗って眠気を覚ましました。
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh để tỉnh ngủ.