眠る
ねむる
Ngủ
Bài 5 動詞B
verb
子どもはもう静かに眠っています。
Đứa trẻ đã ngủ yên rồi.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 5 動詞B
100 từ trong bài này
ねむる
Ngủ
Bài 5 動詞B
子どもはもう静かに眠っています。
Đứa trẻ đã ngủ yên rồi.
いのる
Cầu nguyện, cầu chúc
Bài 5 動詞B
祖母が早く元気になるように祈っています。
Tôi cầu mong bà sớm khỏe lại.
いわう
mừng, chúc mừng
Bài 5 動詞B
家族みんなで祖父の七十歳の誕生日を祝いました。
Cả gia đình đã mừng sinh nhật lần thứ bảy mươi của ông.
かんじる
Cảm nhận
Bài 5 動詞B
この町に来るたびに、人々の温かさを感じます。
Mỗi lần đến thị trấn này, tôi đều cảm nhận được sự ấm áp của mọi người.