壊れる
こわれる
Hư, hỏng
Bài 5 動詞B
長く使っていた時計が壊れてしまいました。
Chiếc đồng hồ tôi dùng lâu nay đã bị hỏng.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
こわれる
Hư, hỏng
Bài 5 動詞B
長く使っていた時計が壊れてしまいました。
Chiếc đồng hồ tôi dùng lâu nay đã bị hỏng.
こわす
làm hư, làm hỏng, gây hại
Bài 5 動詞B
弟が遊んでいるとき、父のカメラを壊してしまいました。
Trong lúc chơi, em trai tôi đã làm hỏng máy ảnh của bố.
われる
bể, nứt, hỏng
Bài 5 動詞B
コップが床に落ちて割れてしまいました。
Chiếc cốc rơi xuống sàn và bị vỡ.
わる
làm vỡ; đập vỡ
Bài 5 動詞B
皿を落として割ってしまい、母に謝りました。
Tôi làm rơi vỡ đĩa nên đã xin lỗi mẹ.
おれる
Bị gãy
Bài 5 動詞B
強い風で庭の木の枝が折れました。
Cành cây trong vườn đã gãy vì gió mạnh.
おる
Bẻ gãy
Bài 5 動詞B
紙を半分に折ってください。
Hãy gấp tờ giấy làm đôi.
やぶれる
Rách
Bài 5 動詞B
転んだとき、ズボンのひざが破れました。
Khi bị ngã, phần đầu gối của chiếc quần đã bị rách.
やぶる
xé, làm rách; phá vỡ; đánh bại
Bài 5 動詞B
挑戦者が長年の記録を破った。
Người thách đấu đã phá kỷ lục tồn tại nhiều năm.
まがる
rẽ; quẹo
Bài 5 動詞B
二つ目の角を右に曲がってください。
Hãy rẽ phải ở góc thứ hai.
まげる
bẻ cong , uốn cong
Bài 5 動詞B
けがをした指は痛くて、まだ十分に曲げられません。
Ngón tay bị thương vẫn đau nên tôi chưa thể gập lại hoàn toàn.
はずれる
tuột ra, rời ra
Bài 5 動詞B
走っている途中で靴のひもが外れ、結び直しました。
Dây giày bị tuột giữa lúc chạy nên tôi đã buộc lại.
はずす
Tháo, rời
Bài 5 動詞B
家に帰ると、すぐに腕時計を外しました。
Về đến nhà, tôi tháo đồng hồ đeo tay ngay.
ゆれる
rung, lắc; dao động
Bài 5 動詞B
地震で建物が大きく揺れたので、机の下に隠れました。
Vì tòa nhà rung mạnh do động đất nên tôi đã nấp dưới bàn.
ゆらす
rung lắc, làm lung lay
Bài 5 動詞B
子どもは眠っている赤ちゃんを起こさないよう、ベッドを静かに揺らしました。
Đứa trẻ nhẹ nhàng đưa chiếc giường để không đánh thức em bé đang ngủ.
ながれる
chảy, trôi, lan ra
Bài 5 動詞B
雨のあと、山から川へ大量の水が流れています。
Sau cơn mưa, một lượng lớn nước đang chảy từ núi xuống sông.
ながす
cho chảy, cuốn trôi; phát nhạc; truyền đi
Bài 5 動詞B
暑かったので冷たい水で顔を洗い、汗を流した。
Vì trời nóng, tôi rửa mặt bằng nước lạnh và gột mồ hôi.
ぬれる
bị ướt
Bài 5 動詞B
傘を忘れて、服が雨に濡れてしまいました。
Tôi quên ô nên quần áo đã bị mưa làm ướt.
ぬらす
làm ướt, làm ẩm
Bài 5 動詞B
雨の中を傘なしで歩き、服をすっかり濡らしてしまいました。
Tôi đi dưới mưa mà không có ô nên đã làm quần áo ướt sũng.
まよう
Lạc
Bài 5 動詞B
道に迷ったので、近くの交番で駅の場所を尋ねました。
Vì bị lạc đường, tôi đã hỏi vị trí nhà ga tại đồn cảnh sát gần đó.
なやむ
Trăn trở
Bài 5 動詞B
どちらの会社を選ぶべきか、一週間も悩んでいます。
Tôi đã băn khoăn suốt một tuần không biết nên chọn công ty nào.
あわてる
vội vàng, luống cuống, hốt hoảng
Bài 5 動詞B
財布が見つからなくても、慌てずにもう一度かばんを確認しましょう。
Dù không tìm thấy ví, hãy bình tĩnh kiểm tra lại túi một lần nữa.
さめる
thức dậy
Bài 5 動詞B
夜中に大きな音がして目が覚めました。
Nửa đêm có tiếng động lớn làm tôi tỉnh giấc.
さます
tỉnh dậy, thức dậy
Bài 5 動詞B
冷たい水で顔を洗って眠気を覚ましました。
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh để tỉnh ngủ.
ねむる
Ngủ
Bài 5 動詞B
子どもはもう静かに眠っています。
Đứa trẻ đã ngủ yên rồi.
いのる
Cầu nguyện, cầu chúc
Bài 5 動詞B
祖母が早く元気になるように祈っています。
Tôi cầu mong bà sớm khỏe lại.
いわう
mừng, chúc mừng
Bài 5 動詞B
家族みんなで祖父の七十歳の誕生日を祝いました。
Cả gia đình đã mừng sinh nhật lần thứ bảy mươi của ông.
かんじる
Cảm nhận
Bài 5 動詞B
この町に来るたびに、人々の温かさを感じます。
Mỗi lần đến thị trấn này, tôi đều cảm nhận được sự ấm áp của mọi người.
こい
đậm, đặc
Bài 7 形容詞B
このコーヒーは私には少し濃いので、お湯を足します。
Cà phê này hơi đậm với tôi nên tôi sẽ thêm nước nóng.
うすい
nhạt, mỏng
Bài 7 形容詞B
寒いのに薄い上着しか持ってこなかったことを後悔しました。
Trời lạnh mà tôi chỉ mang áo khoác mỏng nên đã thấy hối hận.
すっぱい
chua
Bài 7 形容詞B
このみかんはまだ青くて、食べるとかなり酸っぱいです。
Quả quýt này còn xanh nên ăn vào khá chua.
くさい
có mùi khó chịu; hôi
Bài 7 形容詞B
牛乳から変な臭いがするので、飲まないほうがいい。
Sữa có mùi lạ nên tốt hơn là không uống.
おかしい
Kỳ lạ, buồn cười
Bài 7 形容詞B
時計の時間がおかしいので、直してください。
Giờ trên đồng hồ không đúng nên hãy chỉnh lại.
かっこいい
Đẹp trai, phong độ
Bài 7 形容詞B
田中さんの新しい車はかっこいいです。
Chiếc xe mới của anh Tanaka rất đẹp và phong cách.
うまい
Ngon, giỏi
Bài 7 形容詞B
この店は魚料理が特にうまい。
Quán này đặc biệt ngon ở các món cá.
したしい
thân
Bài 7 形容詞B
困ったときは親しい友人に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi trao đổi với một người bạn thân.
くわしい
Chi tiết, cụ thể
Bài 7 形容詞B
田中さんはこの町の歴史に詳しいです。
Anh Tanaka hiểu rất rõ lịch sử của thị trấn này.
こまかい
Nhỏ, chi tiết, chi li
Bài 7 形容詞B
細かい字が読みにくいので、少し大きくしてください。
Chữ nhỏ khó đọc nên hãy phóng to một chút.
あさい
nông, nông cạn, chưa thâm sâu
Bài 7 形容詞B
この川は浅く見えますが、急に深くなる場所があります。
Con sông này trông nông nhưng có chỗ đột nhiên sâu xuống.
かたい
cứng, rắn; cứng nhắc
Bài 7 形容詞B
このパンは時間がたって硬くなったので、温めて食べました。
Chiếc bánh mì này để lâu nên bị cứng; tôi đã hâm nóng rồi ăn.
ぬるい
ấm, âm ấm
Bài 7 形容詞B
お茶がぬるくなったので、入れ直しました。
Trà đã nguội bớt nên tôi pha lại.
まぶしい
Chói, chói lóa
Bài 7 形容詞B
外に出ると朝日がまぶしくて、目を細めました。
Ra ngoài, nắng sớm chói mắt khiến tôi phải nheo mắt.
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức
Bài 7 形容詞B
今日は蒸し暑くて、窓を開けてもなかなか涼しくなりません。
Hôm nay oi bức, dù mở cửa sổ cũng mãi không mát.
せいけつな
sạch sẽ
Bài 7 形容詞B
食品を扱う場所は清潔に保つ必要があります。
Nơi xử lý thực phẩm cần được giữ sạch sẽ.
しんせん
tươi, tươi mới
Bài 7 形容詞B
港の近くの店では、朝取れた新鮮な魚が食べられます。
Ở quán gần cảng, ta có thể ăn cá tươi được đánh bắt vào buổi sáng.
ゆたか
phong phú, dồi dào; giàu có
Bài 7 形容詞B
この地域は自然が豊かで、珍しい鳥も多く見られます。
Khu vực này có thiên nhiên phong phú và có thể thấy nhiều loài chim quý.
りっぱ
xuất sắc, đáng khâm phục; khang trang
Bài 7 形容詞B
彼は困難を乗り越え、立派な医者になりました。
Anh ấy đã vượt qua khó khăn và trở thành một bác sĩ xuất sắc.
せいかく
chính xác, đúng đắn
Bài 7 形容詞B
荷物を届けるため、住所を正確に書いてください。
Hãy viết địa chỉ chính xác để giao hàng.
たしか
chắc chắn, đáng tin; nếu nhớ không nhầm
Bài 7 形容詞B
確かな証拠がないうちは、その話を事実だと決めつけられません。
Khi chưa có bằng chứng đáng tin cậy, không thể kết luận câu chuyện đó là sự thật.