ついに
ついに
Cuối cùng thì, mãi thì cũng, rồi thì
Bài 8 副詞A
何度も失敗しましたが、ついに目標を達成しました。
Dù đã thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ついに
Cuối cùng thì, mãi thì cũng, rồi thì
Bài 8 副詞A
何度も失敗しましたが、ついに目標を達成しました。
Dù đã thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.
もちろん
Đương nhiên
Bài 8 副詞A
「明日も来ますか。」「もちろんです。」
“Ngày mai bạn cũng đến chứ?” “Tất nhiên rồi.”
やはり
Như dự đoán, đúng là
Bài 8 副詞A
やはり電車より自転車のほうが早く着きました。
Đúng như dự đoán, đi xe đạp đến sớm hơn đi tàu.
きっと
Chắc, chắc chắn
Bài 8 副詞A
毎日練習すれば、きっと上手になります。
Nếu luyện tập mỗi ngày, chắc chắn bạn sẽ giỏi lên.
ぜひ
Nhất định
Bài 8 副詞A
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
なるべく
cố gắng, nếu có thể
Bài 8 副詞A
健康のため、なるべく階段を使うようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng sử dụng cầu thang bộ khi có thể.
あんがい
Không ngờ, ngoài dự tưởng
Bài 8 副詞A
難しそうに見えた作業は、やってみると案外簡単でした。
Công việc trông có vẻ khó nhưng khi làm thử lại đơn giản ngoài dự đoán.
もしかすると
có lẽ, biết đâu
Bài 8 副詞A
もしかすると、電車が事故で遅れているのかもしれない。
Biết đâu tàu đang trễ vì tai nạn.
まさか
Lẽ nào lại vậy
Bài 8 副詞A
まさか彼が大会で優勝するとは思っていませんでした。
Tôi không ngờ anh ấy lại vô địch giải đấu.
うっかり
lơ đãng, sơ ý, không để ý
Bài 8 副詞A
うっかり電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi đã sơ ý để quên ô trên tàu.
つい
lỡ, vô tình; vừa mới
Bài 8 副詞A
おいしそうなケーキを見ると、つい買ってしまいます。
Hễ thấy chiếc bánh trông ngon là tôi lại lỡ mua mất.
おもわず
bất giác; không kìm được
Bài 8 副詞A
うれしい知らせを聞いて、思わず笑顔になった。
Nghe tin vui, tôi bất giác mỉm cười.
ほっと
nhẹ nhõm, an tâm
Bài 8 副詞A
迷子になった子どもが無事に見つかり、みんなほっとしました。
Đứa trẻ bị lạc đã được tìm thấy an toàn nên mọi người đều nhẹ nhõm.
いらいら
nóng lòng
Bài 8 副詞A
電車がなかなか来なくて、待っている人たちがいらいらしていました。
Tàu mãi không đến nên những người đang chờ bắt đầu sốt ruột.
のんびり
thong thả, ung dung
Bài 8 副詞A
休日は海の近くを散歩して、のんびり過ごしたいです。
Ngày nghỉ tôi muốn đi dạo gần biển và tận hưởng thời gian thong thả.
じつは
Thật ra
Bài 8 副詞A
実は、もう一度内容を確認しました。
thật ra, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
どくしょ
Việc đọc sách
Bài 9 名詞C
通勤中の読書が毎日の楽しみになっています。
Đọc sách trên đường đi làm đã trở thành niềm vui mỗi ngày của tôi.
えんそう
biểu diễn nhạc cụ
Bài 9 名詞C
駅前で高校生がバイオリンを演奏していました。
Một học sinh cấp ba đang biểu diễn violin trước nhà ga.
げいじゅつ
Nghệ thuật
Bài 9 名詞C
旅行中に各地の歴史や芸術に触れました。
Trong chuyến đi, tôi được tiếp xúc với lịch sử và nghệ thuật ở nhiều nơi.
けんさ
Sự xét nghiệm
Bài 9 名詞C
詳しい検査を受けましたが、特に問題はありませんでした。
Tôi đã làm kiểm tra kỹ nhưng không phát hiện vấn đề gì đặc biệt.
けつえき
Máu
Bài 9 名詞C
健康診断で血液を採って詳しく調べてもらいました。
Trong buổi khám sức khỏe, tôi được lấy máu để xét nghiệm kỹ.
ちりょう
Điều trị, chữa
Bài 9 名詞C
けがの治療には三か月ほどかかると言われました。
Tôi được cho biết việc điều trị chấn thương sẽ mất khoảng ba tháng.
しょうじょう
triệu chứng
Bài 9 名詞C
熱やせきなどの症状が続く場合は、医師に相談してください。
Nếu các triệu chứng như sốt và ho kéo dài, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.
よぼう
Sự phòng chống, ngừa
Bài 9 名詞C
手洗いは感染症の予防に役立つ。
Rửa tay giúp phòng bệnh truyền nhiễm.
えいよう
Dinh dưỡng, bổ dưỡng
Bài 9 名詞C
栄養のバランスを考えて、毎日野菜を食べるようにしています。
Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày để cân bằng dinh dưỡng.
しゅじゅつ
Phẫu thuật, mổ
Bài 9 名詞C
来月、足の手術を受けるため、一週間入院する予定です。
Tháng sau tôi dự định nằm viện một tuần để phẫu thuật chân.
しぼう
cái chết, tử vong
Bài 9 名詞C
この事故による死亡者はいませんでしたが、三人がけがをしました。
Vụ tai nạn này không có người tử vong nhưng ba người đã bị thương.
いのち
Sinh mạng
Bài 9 名詞C
海に飛び込んだ男性が子供の命を救いました。
Một người đàn ông nhảy xuống biển đã cứu mạng đứa trẻ.
いっしょう
Cả đời, suốt đời
Bài 9 名詞C
一生忘れられない貴重な経験になった。
Đó đã trở thành trải nghiệm quý giá tôi không quên suốt đời.
ごかい
Sự hiểu nhầm, ngộ nhận
Bài 9 名詞C
説明が足りなかったため、大きな誤解が生じた。
Vì giải thích chưa đủ nên đã nảy sinh hiểu lầm lớn.
こうかい
Sự ân hận
Bài 9 名詞C
何も言わずに帰ったことを、今でも後悔しています。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì đã ra về mà không nói gì.
わけ
lý do, nguyên do; ý nghĩa, tình huống
Bài 9 名詞C
彼が急に会社を辞めた訳を、誰も知りませんでした。
Không ai biết lý do anh ấy đột ngột nghỉ việc.
たいど
Thái độ
Bài 9 名詞C
店員の丁寧な態度に、客は満足した様子でした。
Khách hàng có vẻ hài lòng với thái độ lịch sự của nhân viên.
くせ
tật
Bài 9 名詞C
考えているときに髪を触る癖を直したいです。
Tôi muốn sửa thói quen chạm vào tóc khi đang suy nghĩ.
れいぎ
lễ nghĩa
Bài 9 名詞C
どんなに親しくても、相手への礼儀を忘れてはいけません。
Dù thân thiết đến đâu cũng không được quên phép lịch sự với đối phương.
もんく
lời phàn nàn; câu chữ, lời lẽ
Bài 9 名詞C
サービスに文句があるなら、理由も説明してください。
Nếu phàn nàn về dịch vụ thì hãy giải thích cả lý do.
ひょうじょう
Biểu lộ cảm xúc, nét mặt
Bài 9 名詞C
結果を聞いた瞬間、彼女の表情が急に明るくなりました。
Ngay khoảnh khắc nghe kết quả, nét mặt cô ấy bỗng trở nên rạng rỡ.
ひょうめん
Bề mặt, bề ngoài
Bài 9 名詞C
テーブルの表面に傷がつかないよう、布を敷きました。
Tôi trải một tấm vải để mặt bàn không bị xước.
きんえん
Cấm hút thuốc
Bài 9 名詞C
このレストランは店の中が禁煙です。
Bên trong nhà hàng này cấm hút thuốc.
きんし
cấm
Bài 9 名詞C
危険物を会場へ持ち込むことは禁止されています。
Việc mang vật nguy hiểm vào địa điểm tổ chức bị cấm.
かんせい
Sự hoàn thành
Bài 9 名詞C
新しい図書館は来年の春に完成する。
Thư viện mới sẽ hoàn thành vào mùa xuân năm sau.
かだい
Đề tài, vấn đề
Bài 9 名詞C
今週中に課題を提出しなければならない。
Tôi phải nộp bài tập trong tuần này.
れいがい
ngoại lệ
Bài 9 名詞C
この規則は全員に適用され、例外は認められません。
Quy định này áp dụng cho tất cả mọi người và không chấp nhận ngoại lệ.
きほん
Cơ bản, căn bản
Bài 9 名詞C
安全確認は作業の基本だ。
Kiểm tra an toàn là điều cơ bản của công việc.
きろく
ghi chép, kỉ lục
Bài 9 名詞C
選手は大会で自己最高の記録を出しました。
Vận động viên đã lập thành tích cá nhân tốt nhất tại giải đấu.
じょうたい
Trạng thái, tình trạng
Bài 9 名詞C
中古品ですが、とても良い状態で傷もほとんどありません。
Dù là đồ cũ nhưng tình trạng rất tốt và hầu như không có vết xước.
できごと
sự kiện
Bài 9 名詞C
旅先で起きた出来事を日記に書いた。
Tôi viết vào nhật ký sự việc xảy ra trong chuyến đi.
ばめん
cảnh; tình huống, hoàn cảnh
Bài 9 名詞C
主人公が故郷を離れる場面が印象に残った。
Cảnh nhân vật chính rời quê hương để lại ấn tượng sâu sắc.