広告
こうこく
Việc quảng cáo
Bài 4 名詞B
電車の中で新しい映画の広告を見ました。
Tôi thấy quảng cáo bộ phim mới trên tàu điện.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
こうこく
Việc quảng cáo
Bài 4 名詞B
電車の中で新しい映画の広告を見ました。
Tôi thấy quảng cáo bộ phim mới trên tàu điện.
ちゅうもく
Dồn sự chú ý
Bài 4 名詞B
若い研究者が開発した新しい技術に注目が集まっています。
Công nghệ mới do nhà nghiên cứu trẻ phát triển đang thu hút sự chú ý.
つうやく
Công việc phiên dịch, thông dịch
Bài 4 名詞B
会議では、通訳が日本語をベトナム語に訳しました。
Trong cuộc họp, phiên dịch viên đã dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt.
ほんやく
Công việc dịch thuật, biên dịch
Bài 4 名詞B
このメールを日本語からベトナム語に翻訳しました。
Tôi đã dịch email này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.
でんごん
Tin nhắn, lời nhắn
Bài 4 名詞B
留守中に来た電話の伝言を受け取った。
Tôi đã nhận lời nhắn từ cuộc gọi đến khi vắng mặt.
ほうこく
Báo cáo
Bài 4 名詞B
調査の結果をまとめて、明日の会議で報告します。
Tôi sẽ tổng hợp kết quả khảo sát và báo cáo trong cuộc họp ngày mai.
ろくが
Việc thu hình
Bài 4 名詞B
見られない番組を録画して、週末に見ます。
Tôi ghi hình chương trình không xem được để xem vào cuối tuần.
こんざつ
Sự đông đúc, đông nghịt
Bài 4 名詞B
連休中は道路の混雑が予想されています。
Đường sá được dự báo sẽ đông đúc trong kỳ nghỉ dài.
じゅうたい
Sự kẹt xe, tắc đường
Bài 4 名詞B
朝の渋滞を避けるため、早めに出発しました。
Để tránh tắc đường buổi sáng, tôi xuất phát sớm.
しょうとつ
va chạm, xung đột
Bài 4 名詞B
交差点で二台の自転車が衝突しましたが、けが人はいませんでした。
Hai chiếc xe đạp đã va chạm ở ngã tư nhưng không có người bị thương.
ひがい
thiệt hại
Bài 4 名詞B
台風による農作物の被害が、各地で報告されています。
Thiệt hại đối với nông sản do bão gây ra đang được báo cáo tại nhiều nơi.
じこ
Tai nạn
Bài 4 名詞B
駅の近くで事故があったため、道がこんでいます。
Vì có tai nạn gần ga nên đường đang đông.
じけん
biến cố, sự kiện
Bài 4 名詞B
警察は駅前で起きた事件について、目撃者から話を聞いています。
Cảnh sát đang lấy lời khai nhân chứng về vụ việc xảy ra trước nhà ga.
こしょう
hỏng; sự cố
Bài 4 名詞B
洗濯機が故障して、動きません。
Máy giặt bị hỏng nên không chạy.
しゅうり
sửa chữa
Bài 4 名詞B
店の人にエアコンを修理してもらいました。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng sửa điều hòa.
ていでん
Sự mất điện, cúp điện
Bài 4 名詞B
台風による停電で、昨夜はエアコンが使えませんでした。
Do mất điện vì bão nên tối qua chúng tôi không dùng được điều hòa.
ちょうし
Tình trạng
Bài 4 名詞B
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
きんちょう
Sự căng thẳng, hồi hộp
Bài 4 名詞B
大勢の前で話すと緊張します。
Tôi hồi hộp khi nói trước đông người.
じしん
Tự tin
Bài 4 名詞B
毎日会話を練習するうちに、日本語を話す自信がつきました。
Trong quá trình luyện hội thoại mỗi ngày, tôi đã tự tin hơn khi nói tiếng Nhật.
じまん
Sự tự hào, hãnh diện
Bài 4 名詞B
この庭は父が一人で作った、わが家の自慢です。
Khu vườn này do một mình bố tôi làm và là niềm tự hào của gia đình.
かんしん
Sự cảm phục, phục
Bài 4 名詞B
毎朝欠かさず公園を掃除する彼の姿に感心しました。
Tôi khâm phục việc anh ấy không bỏ một buổi nào dọn công viên mỗi sáng.
かんどう
Sự cảm động
Bài 4 名詞B
選手たちが最後まで諦めない姿を見て、深く感動しました。
Tôi rất cảm động khi thấy các vận động viên không bỏ cuộc đến phút cuối.
こうふん
sự phấn khích; trạng thái kích động
Bài 4 名詞B
決勝戦を前に会場は興奮に包まれた。
Trước trận chung kết, cả hội trường tràn ngập phấn khích.
かんそう
Cảm tưởng
Bài 4 名詞B
公演を見た感想を友人と話し合った。
Tôi trao đổi với bạn về cảm tưởng sau khi xem buổi diễn.
よそう
Dự đoán
Bài 4 名詞B
試合の結果は私たちの予想と大きく違っていました。
Kết quả trận đấu khác xa dự đoán của chúng tôi.
せんもん
Chuyên môn
Bài 4 名詞B
大学で専門について勉強しています。
Tôi đang học về chuyên môn ở đại học.
けんきゅう
nghiên cứu
Bài 4 名詞B
大学院で日本の経済を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật tại cao học.
ちょうさ
Điều tra, khảo sát
Bài 4 名詞B
利用者を対象に満足度を調査した。
Chúng tôi khảo sát mức hài lòng của người dùng.
げんいん
Nguyên nhân
Bài 4 名詞B
事故の原因はまだ分かっていません。
Nguyên nhân vụ tai nạn vẫn chưa được xác định.
けっか
Kết quả
Bài 4 名詞B
健康診断の結果は来週メールで届く予定です。
Kết quả khám sức khỏe dự kiến sẽ được gửi qua email vào tuần sau.
かいけつ
giải quyết
Bài 4 名詞B
問題を解決するには、まず原因を正しく知る必要があります。
Để giải quyết vấn đề, trước hết cần hiểu đúng nguyên nhân.
かくにん
xác nhận; kiểm tra
Bài 4 名詞B
送る前に住所を確認しました。
Tôi đã kiểm tra địa chỉ trước khi gửi.
りよう
Việc sử dụng
Bài 4 名詞B
図書館を利用するにはカードが必要です。
Muốn sử dụng thư viện thì cần có thẻ.
りかい
Sự lý giải, hiểu
Bài 4 名詞B
図を使って説明したら、学生の理解が深まりました。
Khi giải thích bằng hình vẽ, mức độ hiểu của học viên đã sâu hơn.
はっけん
Việc phát hiện, tìm thấy
Bài 4 名詞B
工事中に古い建物の跡が発見されました。
Dấu tích của một tòa nhà cổ đã được phát hiện trong lúc thi công.
はつめい
Phát minh
Bài 4 名詞B
この機械は百年以上前に発明された。
Chiếc máy này được phát minh hơn một trăm năm trước.
かんけい
Mối quan hệ
Bài 4 名詞B
睡眠と健康には深い関係があります。
Giấc ngủ và sức khỏe có mối quan hệ mật thiết.
だんたい
đoàn thể, nhóm
Bài 4 名詞B
十人以上の団体には入場料の割引があります。
Nhóm từ mười người trở lên được giảm giá vé vào cửa.
せんきょ
bầu cử
Bài 4 名詞B
来月、市長を選ぶ選挙が行われる。
Tháng sau sẽ diễn ra cuộc bầu cử chọn thị trưởng.
ぜいきん
Tiền thuế
Bài 4 名詞B
会社員の給料からは、税金が差し引かれる。
Thuế được khấu trừ từ lương nhân viên công ty.
せきにん
Trách nhiệm
Bài 4 名詞B
担当者として最後まで責任を持って対応します。
Với tư cách người phụ trách, tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến cùng.
しょるい
Hồ sơ
Bài 4 名詞B
必要な書類を金曜日までに提出してください。
Hãy nộp các giấy tờ cần thiết trước thứ Sáu.
だいめい
nhan đề, tên ( sách...)
Bài 4 名詞B
作文を書き終えたあと、内容に合う題名を付けました。
Sau khi viết xong bài văn, tôi đã đặt một nhan đề phù hợp với nội dung.
じょうけん
Điều kiện
Bài 4 名詞B
経験があることが、この仕事に応募する条件です。
Có kinh nghiệm là điều kiện để ứng tuyển công việc này.
しめきり
Hạn chót
Bài 4 名詞B
大学で締め切りについて勉強しています。
Tôi đang học về hạn chót ở đại học.
きかん
Thời gian, thời kỳ
Bài 4 名詞B
申し込み期間は今月一日から十五日までです。
Thời gian đăng ký từ ngày 1 đến ngày 15 tháng này.
ばい
Gấp (hai)
Bài 4 名詞B
この町の人口は十年前の二倍になりました。
Dân số thị trấn này đã tăng gấp đôi so với mười năm trước.
くじ
rút thăm, xổ số
Bài 4 名詞B
商店街のくじを引いたら、一等の旅行券が当たりました。
Khi rút thăm ở khu phố mua sắm, tôi đã trúng giải nhất là một phiếu du lịch.