変える
かえる
Thay đổi
Bài 5 動詞B
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
かえる
Thay đổi
Bài 5 動詞B
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
かわる
được thay, được đổi sang cái khác
Bài 5 動詞B
担当者が来月から替わるため、新しい連絡先をお知らせします。
Vì người phụ trách sẽ được thay từ tháng sau nên tôi xin thông báo địa chỉ liên hệ mới.
かえる
thay, đổi sang cái khác
Bài 5 動詞B
空港で円をドルに替えました。
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
かえる
trả về
Bài 5 動詞B
壁に向かって投げたボールが、こちらへ返ってきました。
Quả bóng ném vào tường đã bật trở lại phía này.
かえす
Trả lại
Bài 5 動詞B
借りた傘を友だちに返しました。
Tôi đã trả chiếc ô mượn cho bạn.
ゆずる
bàn giao, chuyển nhượng
Bài 5 動詞B
電車で立っているお年寄りに席を譲りました。
Tôi đã nhường ghế trên tàu cho một cụ già đang đứng.
たすかる
đỡ, may
Bài 5 動詞B
荷物を運んでくれると、本当に助かります。
Nếu bạn giúp chuyển hành lý thì tôi thực sự đỡ rất nhiều.
たすける
giúp, cứu
Bài 5 動詞B
道で困っていた旅行者を助けました。
Tôi đã giúp một du khách đang gặp khó khăn trên đường.
いじめる
Chơi xấu, quấy nhiễu, chọc phá
Bài 5 動詞B
弱い人をいじめてはいけません。
Không được bắt nạt người yếu hơn.
だます
Lừa gạt
Bài 5 動詞B
うその情報で人をだます行為は犯罪になる。
Hành vi lừa người khác bằng thông tin giả có thể thành tội phạm.
ぬすむ
Trộm, cắp
Bài 5 動詞B
店の商品を盗んだ人が警察に捕まりました。
Người ăn cắp hàng của cửa tiệm đã bị cảnh sát bắt.
ささる
mắc, hóc, đâm
Bài 5 動詞B
魚の骨がのどに刺さったので、すぐに病院へ行きました。
Vì xương cá mắc trong cổ họng nên tôi đã đến bệnh viện ngay.
さす
cắn, hút, chích, đâm, thọc
Bài 5 動詞B
森を歩いているとき、腕を虫に刺されました。
Khi đi bộ trong rừng, tôi bị côn trùng đốt vào cánh tay.
ころす
giết, sát hại
Bài 5 動詞B
農薬を使いすぎると、作物に必要な虫まで殺してしまいます。
Nếu dùng quá nhiều thuốc trừ sâu, ta có thể giết cả những côn trùng cần thiết cho cây trồng.
かくれる
trốn, ẩn nấp
Bài 5 動詞B
子どもたちは大きな木の後ろに隠れて、友達を驚かせました。
Bọn trẻ trốn sau một cái cây lớn rồi làm bạn bè giật mình.
かくす
Che giấu
Bài 5 動詞B
失敗した事実を隠さず、正直に報告した。
Tôi không che giấu sự thật thất bại mà báo cáo trung thực.
うまる
được lấp đầy, bị chôn; kín chỗ
Bài 5 動詞B
人気の講座なので、募集を始めた日に席がすべて埋まりました。
Vì là khóa học được yêu thích nên toàn bộ chỗ đã kín ngay trong ngày mở đăng ký.
うめる
chôn, lấp; lấp đầy
Bài 5 動詞B
道にできた穴を土で埋めて、平らにしました。
Chúng tôi lấp hố trên đường bằng đất rồi san phẳng.
かこむ
Vây quanh, bao bọc
Bài 5 動詞B
家族みんなで食卓を囲み、旅行の思い出を話しました。
Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn và kể chuyện kỷ niệm chuyến đi.
つまる
bị tắc, nghẹt; đầy kín; dồn lại
Bài 5 動詞B
鼻が詰まって息がしにくい。
Mũi bị nghẹt khiến tôi khó thở.
つめる
chất, nhét vào, rút ngắn (khoảng cách)
Bài 5 動詞B
旅行に必要な服を小さなかばんに詰めました。
Tôi đã xếp quần áo cần cho chuyến đi vào một chiếc túi nhỏ.
ひらく
Mở, lật
Bài 5 動詞B
テキストの二十ページを開いてください。
Hãy mở trang hai mươi của giáo trình.
とじる
đóng (cửa)
Bài 5 動詞B
風が強くなってきたので、窓を閉じてください。
Gió đang mạnh dần nên hãy đóng cửa sổ lại.
とぶ
Bay
Bài 5 動詞B
急げばこの便で大阪まで飛べる。
Nếu kịp nhanh, có thể bay đến Osaka bằng chuyến này.
とばす
bắn, phóng, làm bay, bỏ qua
Bài 5 動詞B
時間が足りなかったので、難しい問題を一つ飛ばしました。
Vì không đủ thời gian nên tôi đã bỏ qua một câu hỏi khó.
ふる
vẫy (tay), rắc (muối), đá (người yêu)
Bài 5 動詞B
ホームに立っていた家族が、電車が見えなくなるまで手を振っていました。
Gia đình đứng trên sân ga đã vẫy tay cho đến khi đoàn tàu khuất khỏi tầm mắt.
めくる
lật (card, lịch...)
Bài 5 動詞B
カレンダーを一枚めくると、来月の予定が見えました。
Khi lật một tờ lịch, tôi nhìn thấy lịch trình tháng sau.
みかける
Trông thấy, bắt gặp
Bài 5 動詞B
今朝、駅で高校時代の先生を見かけました。
Sáng nay tôi tình cờ thấy thầy giáo thời cấp ba ở ga.
たしかめる
Kiểm tra, xác nhận
Bài 5 動詞B
答えを書く前に問題番号を確かめました。
Tôi kiểm tra số câu trước khi viết đáp án.
ためす
Thử
Bài 5 動詞B
教えてもらった勉強方法を一週間試してみました。
Tôi đã thử phương pháp học được chỉ trong một tuần.
くりかえす
lặp lại
Bài 5 動詞B
同じ失敗を繰り返さないよう、原因をノートにまとめました。
Để không lặp lại cùng một sai lầm, tôi đã ghi tổng hợp nguyên nhân vào sổ.
やくす
Dịch
Bài 5 動詞B
この小説をベトナム語に訳す仕事をしている。
Tôi đang làm công việc dịch cuốn tiểu thuyết này sang tiếng Việt.
おこなう
Tổ chức
Bài 5 動詞B
学校では来週、防災訓練を行います。
Tuần sau trường sẽ tổ chức diễn tập phòng chống thiên tai.
まちがう
lỗi, nhầm lẫn
Bài 5 動詞B
乗る電車を間違って、反対方向へ行ってしまいました。
Tôi đã lên nhầm tàu và đi về hướng ngược lại.
まちがえる
Sai, nhầm
Bài 5 動詞B
テストで漢字の読み方を間違えました。
Tôi đã đọc sai chữ Hán trong bài kiểm tra.
ゆるす
Tha thứ, cho phép
Bài 5 動詞B
彼は友人の失敗を許し、もう一度機会を与えた。
Anh ấy tha thứ lỗi lầm của bạn và cho thêm một cơ hội.
なれる
Quen
Bài 5 動詞B
新しい仕事に慣れるまで三か月かかりました。
Tôi mất ba tháng để quen với công việc mới.
ならす
làm cho quen
Bài 5 動詞B
長い距離を走る前に、少しずつ体を運動に慣らしましょう。
Trước khi chạy đường dài, hãy để cơ thể quen dần với việc vận động.
たつ
đứng; đứng lên
Bài 5 動詞B
バスが来るまでここに立っていました。
Tôi đã đứng ở đây cho đến khi xe buýt đến.
たてる
Dựng, để đứng
Bài 5 動詞B
部屋の隅に鏡を立てました。
Tôi dựng chiếc gương ở góc phòng.
たつ
Được xây, được dựng lên
Bài 5 動詞B
駅前に新しいビルが建ちました。
Một tòa nhà mới đã được xây trước ga.
たてる
Xây, xây dựng
Bài 5 動詞B
両親は田舎に家を建てました。
Bố mẹ tôi đã xây nhà ở quê.
そだつ
lớn lên, phát triển, được đào tạo
Bài 5 動詞B
この野菜は日当たりのよい場所でよく育ちます。
Loại rau này phát triển tốt ở nơi có nhiều ánh nắng.
そだてる
nuôi dưỡng, nuôi lớn, chăm sóc (hoa)
Bài 5 動詞B
祖母は庭で季節の花を大切に育てています。
Bà tôi chăm sóc cẩn thận những loài hoa theo mùa trong vườn.
はえる
Mọc
Bài 5 動詞B
庭の隅に、見たことのない草が生えてきた。
Một loại cỏ chưa từng thấy mọc ở góc vườn.
はやす
để mọc, nuôi mọc (tóc, râu, cây)
Bài 5 動詞B
兄は雰囲気を変えたいと言って、ひげを生やし始めました。
Anh tôi nói muốn thay đổi phong cách nên đã bắt đầu nuôi râu.
よごれる
Bị bẩn
Bài 5 動詞B
白いシャツがコーヒーで汚れてしまいました。
Chiếc áo sơ mi trắng đã bị cà phê làm bẩn.
よごす
Làm bẩn
Bài 5 動詞B
泥のついた靴で床を汚さないでください。
Xin đừng làm bẩn sàn bằng đôi giày dính bùn.