キッチン
キッチン
nhà bếp
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
新しい家のキッチンは広くて、家族と一緒に料理できます。
Nhà bếp của căn nhà mới rộng nên tôi có thể nấu ăn cùng gia đình.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
47 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
47 từ trong bài này
キッチン
nhà bếp
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
新しい家のキッチンは広くて、家族と一緒に料理できます。
Nhà bếp của căn nhà mới rộng nên tôi có thể nấu ăn cùng gia đình.
だいどころ
Nhà bếp, phòng bếp
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
新しい家には台所があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà bếp, phòng bếp.
でんしレンジ
lò vi sóng
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
冷めた弁当を電子レンジで二分ほど温めました。
Tôi đã hâm hộp cơm nguội trong lò vi sóng khoảng hai phút.
ワイングラス
cốc uống rượu (có chân)
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
ワイングラスは割れやすいので、箱に入れて運びました。
Ly rượu vang dễ vỡ nên tôi đã đặt vào hộp để vận chuyển.
コーヒーカップ
cốc uống cà phê
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
旅行先で見つけた青いコーヒーカップを母に贈りました。
Tôi đã tặng mẹ chiếc cốc cà phê màu xanh tìm thấy trong chuyến đi.
ちゃわん
bát ăn cơm; chén
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
子どもが自分の茶碗にご飯を少しずつ入れました。
Đứa trẻ tự xới từng chút cơm vào bát của mình.
ゆのみ
cốc uống trà
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
祖父は毎朝、同じ湯飲みで温かいお茶を飲みます。
Mỗi sáng ông tôi uống trà nóng bằng cùng một chiếc chén trà.
れいぞうこ
Tủ lạnh
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
新しい家に冷蔵庫があります。
Trong ngôi nhà mới có tủ lạnh.
ガスレンジ
lò ga
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
料理の後はガスレンジの火を必ず確認してください。
Sau khi nấu, nhất định hãy kiểm tra lửa bếp ga.
ガスコンロ
bếp ga
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
料理が終わったら、ガスコンロの火を必ず確認してください。
Sau khi nấu xong, hãy nhớ kiểm tra lửa ở bếp ga.
ガラスのコップ
cốc thủy tinh
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
ガラスのコップに氷と麦茶を入れて客に出しました。
Tôi cho đá và trà lúa mạch vào cốc thủy tinh để mời khách.
レバー
cái cần gạt
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
機械を止めるときは、赤いレバーを手前に引きます。
Khi dừng máy, hãy kéo cần gạt màu đỏ về phía mình.
ながし
bồn rửa; khu vực rửa trong bếp
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
使った皿は、台所の流しに置いてください。
Hãy để đĩa đã dùng vào bồn rửa trong bếp.
リビング
phòng khách
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
家族は夕食後、リビングで一緒にテレビを見ます。
Sau bữa tối, gia đình cùng xem tivi trong phòng khách.
いま
phòng khách
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
祖父は居間で新聞を読んでいます。
Ông tôi đang đọc báo trong phòng khách.
まどガラス
cửa sổ bằng kính
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
強い風で木の枝が折れ、窓ガラスに当たりました。
Gió mạnh làm gãy cành cây và cành đã đập vào kính cửa sổ.
あまど
cửa trượt bảo vệ
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
台風が近づいているので、夕方までに雨戸を閉めました。
Vì bão đang đến gần nên tôi đã đóng cửa chớp trước chiều tối.
あみど
cửa lưới
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
夏は網戸にしておくと、虫を入れずに風を通せます。
Mùa hè, để cửa lưới giúp đón gió mà không cho côn trùng vào.
てんじょう
trần nhà
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
この部屋は天井が高くて、広く感じます。
Căn phòng này có trần cao nên tạo cảm giác rộng.
ゆか
sàn nhà
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
雨でぬれた靴のまま入り、床を汚してしまいました。
Tôi đi vào với đôi giày ướt mưa nên đã làm bẩn sàn.
コンセント
ổ cắm
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
使い終わったら、プラグをコンセントから抜いてください。
Dùng xong hãy rút phích cắm khỏi ổ điện.
コード
dây điện
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
掃除機のコードが短くて、部屋の奥まで届きません。
Dây điện của máy hút bụi ngắn nên không tới được cuối phòng.
エアコン
Máy điều hòa
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
暑いので、エアコンをつけました。
Vì nóng nên tôi bật điều hòa.
ヒーター
máy sưởi; lò sưởi
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
寝る前にヒーターを消したか、もう一度確認しました。
Trước khi ngủ, tôi kiểm tra lại xem đã tắt máy sưởi chưa.
じゅうたん
thảm trải nền nhà
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
冬になる前に、居間に厚いじゅうたんを敷きました。
Trước khi mùa đông đến, tôi đã trải một tấm thảm dày trong phòng khách.
カーペット
thảm
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
冬になる前に居間のカーペットを厚い物に替えました。
Trước mùa đông, tôi đổi thảm phòng khách sang loại dày hơn.
すいどう
Nước máy, hệ thống nước máy
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
新しい家には水道があります。
Trong ngôi nhà mới có nước máy, hệ thống nước máy.
じゃぐち
vòi nước
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
蛇口を閉めても水が少しずつ漏れています。
Dù đã khóa vòi, nước vẫn rò rỉ từng chút một.
すいどうのじゃぐちをひねる
vặn vòi nước
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
水道の蛇口をひねると、冷たい水が勢いよく出てきました。
Khi vặn vòi nước, nước lạnh chảy ra rất mạnh.
みずがこおる
nước đóng băng
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
気温が零度より低くなり、外のバケツの水が凍りました。
Nhiệt độ xuống dưới không độ và nước trong xô ngoài trời đã đóng băng.
こおりになる
thành nước đá
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
容器に水を入れて冷凍庫に置くと、数時間で氷になります。
Cho nước vào hộp rồi đặt trong ngăn đá, sau vài giờ nước sẽ thành đá.
れいとうしてほぞんする
đông lạnh để bảo quản
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
使い切れなかった肉は、小分けにして冷凍して保存します。
Phần thịt không dùng hết được chia nhỏ rồi đông lạnh để bảo quản.
のこりもの
đồ (ăn) thừa
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
昨日の残り物を温めて、昼ご飯にしました。
Tôi hâm lại đồ ăn thừa hôm qua để làm bữa trưa.
のこりものをあたためる
hâm nóng thức ăn còn lại
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
昼ご飯には、昨夜の残り物を温めて食べました。
Bữa trưa tôi hâm lại thức ăn thừa từ tối qua để ăn.
ビールをひやす
làm lạnh bia
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
客が来る前に、冷蔵庫でビールを冷やしておきました。
Trước khi khách đến, tôi đã để bia vào tủ lạnh cho mát.
ビールがひえている
bia lạnh
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
ビールがよく冷えているので、今すぐ飲めますよ。
Bia đã được làm lạnh kỹ nên có thể uống ngay.
エアコンのリモコン
cái điều khiển máy lạnh
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
エアコンのリモコンが見つからず、家族みんなで探しました。
Không tìm thấy điều khiển điều hòa nên cả nhà cùng tìm.
スイッチ
Công tắc, nút bấm
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
壁のスイッチを押してください。
Hãy nhấn công tắc trên tường.
でんげんをいれる
bật điện (nguồn)
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
資料を印刷する前に、プリンターの電源を入れてください。
Trước khi in tài liệu, hãy bật nguồn máy in.
でんげんをきる
tắt điện (nguồn)
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
作業が終わったら、安全のため機械の電源を切ります。
Khi công việc kết thúc, tôi tắt nguồn máy để bảo đảm an toàn.
じゅうたんをしく
trải thảm
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
床が冷たいので、子ども部屋にじゅうたんを敷きました。
Vì sàn lạnh nên tôi đã trải thảm trong phòng trẻ em.
へやをあたためる
làm nóng phòng
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
客が到着する前に、暖房をつけて部屋を暖めました。
Trước khi khách đến, tôi bật sưởi để làm ấm căn phòng.
だんぼうをつける
bật lò sưởi
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
今朝は寒かったので、起きてすぐ暖房をつけました。
Sáng nay trời lạnh nên tôi bật sưởi ngay sau khi thức dậy.
クーラーがきいている
máy lạnh đang hoạt động
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
この店はクーラーがよく効いていて、少し寒いくらいです。
Quán này điều hòa chạy rất mạnh nên thậm chí hơi lạnh.
れいぼうがきいている
máy lạnh đang hoạt động
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
冷房が効いている部屋で、暑さを忘れて休みました。
Tôi nghỉ trong căn phòng có điều hòa mát và quên đi cái nóng.
ひあたりがいい
có ánh nắng chiếu vào
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
日当たりがいい窓辺に、花の鉢を並べています。
Tôi xếp các chậu hoa cạnh cửa sổ có nhiều ánh nắng.
ひあたりがわるい
ít nắng, đón ánh nắng kém
Nhóm 1 · Bài 1-1 キッチンで、リビングで
この部屋は日当たりが悪いので、昼でも少し暗いです。
Căn phòng này ít nắng nên ngay cả ban ngày cũng hơi tối.