ラップでくるむ
ラップでくるむ
bao phủ bằng túi nhựa
Nhóm 1 · Bài 1-2 料理をしましょう①
verb
一個ずつラップでくるんだおにぎりを、弁当に持っていきました。
Tôi mang theo cơm nắm được bọc riêng từng cái bằng màng bọc làm bữa trưa.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
50 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 1 · Bài 1-2 料理をしましょう①
50 từ trong bài này
ラップでくるむ
bao phủ bằng túi nhựa
Nhóm 1 · Bài 1-2 料理をしましょう①
一個ずつラップでくるんだおにぎりを、弁当に持っていきました。
Tôi mang theo cơm nắm được bọc riêng từng cái bằng màng bọc làm bữa trưa.
アルミホイル
giấy bạc
Nhóm 1 · Bài 1-2 料理をしましょう①
魚をアルミホイルで包んで焼きました。
Tôi bọc cá bằng giấy bạc rồi nướng.