エプロン
エプロン
cái tạp dề
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
白い服が汚れないよう、料理の前にエプロンを着けました。
Để áo trắng không bị bẩn, tôi đeo tạp dề trước khi nấu ăn.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
38 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
38 từ trong bài này
エプロン
cái tạp dề
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
白い服が汚れないよう、料理の前にエプロンを着けました。
Để áo trắng không bị bẩn, tôi đeo tạp dề trước khi nấu ăn.
ほうき
chổi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
玄関の隅にほうきが立ててあります。
Có một cây chổi được dựng ở góc lối vào.
ちりとり
cái hốt rác
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
集めたごみをちりとりに入れました。
Tôi hốt rác đã gom vào cái hốt rác.
ぞうきん
giẻ lau
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
ぞうきんを固くしぼって床をふきました。
Tôi vắt kỹ giẻ rồi lau sàn.
バケツ
xô
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
バケツに水を入れて庭まで運びました。
Tôi đổ nước vào xô rồi mang ra vườn.
エプロンをする
mang tạp dề
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
子どもたちはエプロンをして、先生とクッキーを作りました。
Bọn trẻ đeo tạp dề và làm bánh quy cùng giáo viên.
エプロンをかける
mang tạp dề
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
店員はエプロンをかけて、開店の準備を始めました。
Nhân viên đeo tạp dề và bắt đầu chuẩn bị mở cửa.
エプロンをつける
mang tạp dề
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
油が飛ぶので、エプロンをつけてから魚を焼きます。
Vì dầu sẽ bắn nên tôi đeo tạp dề rồi mới nướng cá.
ソファー
ghế sofa
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
疲れていたので、ソファーに座ったまま眠ってしまいました。
Vì mệt nên tôi đã ngủ quên khi vẫn ngồi trên ghế sofa.
ソファーをどける
đẩy ghế salông ra
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
床を掃除するため、二人でソファーをどけました。
Để lau sàn, hai người chúng tôi đã dịch ghế sofa ra.
ソファーがどく
ghế salông được dời sang một bên
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
ソファーがどけば、その後ろの壁もきれいにできます。
Nếu ghế sofa được dời đi, ta có thể làm sạch cả bức tường phía sau.
へやをちらかす
vứt đồ bừa bãi trong phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
遊んだあと、子どもたちは部屋を散らかしたまま出かけました。
Chơi xong, bọn trẻ để phòng bừa bộn rồi đi ra ngoài.
へやがちらかる
đồ đạc bừa bãi trong phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
物を元の場所に戻さないと、すぐ部屋が散らかります。
Nếu không trả đồ về chỗ cũ, căn phòng sẽ bừa bộn ngay.
へやをかたづける
dọn dẹp phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
週末に客が来るので、今日は部屋を片づけます。
Cuối tuần có khách đến nên hôm nay tôi sẽ dọn phòng.
へやがかたづく
phòng được dọn dẹp
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
家族みんなで掃除したため、短時間で部屋が片づきました。
Vì cả nhà cùng dọn nên căn phòng đã gọn gàng trong thời gian ngắn.
ジュースをこぼす
làm đổ nước trái cây
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
子どもがテーブルでジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây trên bàn.
ジュースがこぼれる
nước trái cây tràn ra
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
コップを傾けたら、ジュースが服の上にこぼれました。
Khi nghiêng cốc, nước trái cây đã đổ lên quần áo.
ほこりがたまる
đầy bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
棚の上は掃除しにくく、すぐほこりがたまります。
Mặt trên của kệ khó lau nên bụi tích lại rất nhanh.
ほこりがつもる
đóng đầy bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
長く使っていない机に、白くほこりがつもっていました。
Một lớp bụi trắng phủ trên chiếc bàn lâu ngày không dùng.
ゆきがつもる
tuyết chất đống
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
夜から降り続いた雪が、庭に二十センチもつもりました。
Tuyết rơi liên tục từ đêm đã dày tới hai mươi centimet trong vườn.
ほこりをとる
phủi bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
乾いた布でテレビの画面のほこりを取りました。
Tôi dùng khăn khô lau bụi trên màn hình tivi.
そうじきをかける
hút bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
朝早いので、掃除機をかけるのは九時まで待ちましょう。
Vì còn sớm, hãy đợi đến chín giờ rồi mới hút bụi.
ゆかをふく
lau sàn
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
飲み物をこぼしたので、すぐに布で床をふきました。
Vì làm đổ đồ uống nên tôi lập tức dùng khăn lau sàn.
ほうきではく
quét bằng chổi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
玄関に砂が入っていたので、ほうきで掃きました。
Vì có cát lọt vào lối vào nhà nên tôi đã dùng chổi quét.
ふきんでしょっきをふく
lau chén bát bằng khăn
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
洗った後、乾いたふきんで食器をふいて棚に戻します。
Sau khi rửa, tôi dùng khăn khô lau chén bát rồi cất lại lên kệ.
みずをくむ
múc nước
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
庭の花にやるため、バケツに水をくみました。
Tôi múc nước vào xô để tưới hoa trong vườn.
だいぶきんでテーブルをふく
lau bàn (bằng khăn lau bàn)
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
食事が終わったら、台ぶきんでテーブルをふいてください。
Sau khi ăn xong, hãy dùng khăn lau bàn để lau mặt bàn.
ぞうきんをぬらす
làm ướt giẻ lau
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
窓を掃除する前に、ぞうきんを水でぬらしました。
Trước khi lau cửa sổ, tôi đã làm ướt giẻ bằng nước.
かぐをみがく
đánh bóng đồ nội thất
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
古い家具を丁寧にみがいたら、きれいな光沢が出ました。
Sau khi đánh bóng cẩn thận đồ nội thất cũ, bề mặt trở nên sáng đẹp.
ぞうきんをしぼる
vắt giẻ lau
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
水が落ちないように、ぞうきんを強くしぼりました。
Tôi vắt giẻ thật chặt để nước không nhỏ xuống.
ブラシでこする
chùi bằng bàn chải
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
靴についた泥をブラシでこすって落としました。
Tôi dùng bàn chải chà sạch bùn bám trên giày.
なまごみ
rác nhà bếp
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
暑い日は生ゴミのにおいが出やすいので、早めに捨てます。
Ngày nóng rác nhà bếp dễ bốc mùi nên tôi đem bỏ sớm.
もえるごみ
rác cháy được
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
この町では、燃えるゴミを火曜日と金曜日に集めます。
Ở thành phố này, rác cháy được được thu vào thứ Ba và thứ Sáu.
もえないごみ
rác không cháy được
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
割れたガラスは新聞紙で包み、燃えないゴミに出しました。
Tôi bọc kính vỡ bằng giấy báo rồi đem bỏ vào rác không cháy được.
ゴミをわけるのはめんどうだ
phân loại rác thật là rắc rối
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
種類が多くて、初めはゴミを分けるのは面倒だと感じました。
Vì có nhiều loại nên lúc đầu tôi cảm thấy việc phân loại rác thật phiền.
ゴミをわけるのはめんどうくさい
phân loại rác thật là rắc rối
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
ゴミを分けるのは面倒くさいけれど、地域のルールを守っています。
Phân loại rác tuy phiền nhưng tôi vẫn tuân thủ quy định của khu phố.
スリッパをそろえる
xếp gọn dép đi trong nhà
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
客を迎える前に、玄関のスリッパをきれいにそろえました。
Trước khi đón khách, tôi xếp ngay ngắn dép đi trong nhà ở lối vào.
ものおきにしまう
cất đồ vào kho
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
冬に使わない扇風機を箱に入れて物置にしまいました。
Tôi cho chiếc quạt không dùng vào mùa đông vào hộp rồi cất trong kho.