階段を上る
かいだんをのぼる
bước lên cầu thang
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
健康のため、駅ではエレベーターを使わず階段を上ります。
Vì sức khỏe, ở ga tôi leo cầu thang thay vì dùng thang máy.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
28 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
28 từ trong bài này
かいだんをのぼる
bước lên cầu thang
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
健康のため、駅ではエレベーターを使わず階段を上ります。
Vì sức khỏe, ở ga tôi leo cầu thang thay vì dùng thang máy.
かいだんをあがる
bước lên cầu thang
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
階段を二階まで上がると、右側に受付があります。
Đi cầu thang lên tầng hai, quầy lễ tân nằm bên phải.
かいだんをくだる
bước xuống cầu thang
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
山頂から続く長い階段をゆっくり下りました。
Tôi từ từ đi xuống cầu thang dài nối từ đỉnh núi.
かいだんをおりる
bước xuống cầu thang
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
足元に気をつけながら、暗い階段を下りました。
Tôi chú ý bước chân khi đi xuống cầu thang tối.
くだりでんしゃ
tàu tuyến xuống, tàu đi xa trung tâm
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
東京から地方へ向かう下り電車は、連休で混んでいました。
Chuyến tàu tuyến xuống từ Tokyo về địa phương đông đúc vì kỳ nghỉ dài.
のぼりでんしゃ
tàu tuyến lên, tàu đi về trung tâm
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
朝の上り電車には、都心へ通勤する人が大勢乗っています。
Trên chuyến tàu tuyến lên buổi sáng có rất nhiều người đi làm vào trung tâm thành phố.
エスカレーターののぼり
thang cuốn đi lên
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
売り場へ行くため、右側のエスカレーターの上りに乗りました。
Để đến khu bán hàng, tôi đi thang cuốn chiều lên ở bên phải.
エスカレーターのくだり
thang cuốn đi xuống
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
地下の出口へは、奥にあるエスカレーターの下りを利用してください。
Để ra lối thoát dưới tầng hầm, hãy dùng thang cuốn chiều xuống ở phía trong.
れっしゃのじこくをしらべる
tìm kiếm giờ tàu chạy
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
出発前に、駅のウェブサイトで列車の時刻を調べました。
Trước khi khởi hành, tôi tra giờ tàu trên trang web của nhà ga.
じこくひょう
bảng giờ tàu, xe
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
駅の時刻表で次の電車の時間を確認しました。
Tôi đã kiểm tra giờ chuyến tàu tiếp theo trên bảng giờ ở ga.
とうきょうはつよこはまいき
khởi hành từ Tokyo, đi Yokohama
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
この列車は八時十分東京発、横浜行きです。
Đây là chuyến tàu rời Tokyo lúc 8 giờ 10 và đi Yokohama.
してつ
Tuyến đường sắt tư nhân
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
この町にはJRのほかに二つの私鉄が走っています。
Ngoài JR, thành phố này còn có hai tuyến đường sắt tư nhân.
しんかんせん
Tàu cao tốc shinkansen
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
東京から大阪まで新幹線で行きます。
Tôi đi từ Tokyo đến Osaka bằng Shinkansen.
ざせきをしていする
chỉ định, chọn chỗ ngồi
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
切符を買うとき、景色が見える窓側の座席を指定しました。
Khi mua vé, tôi chọn ghế cạnh cửa sổ có thể ngắm cảnh.
していせき
Ghế chỉ định
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
連休中は混むので、新幹線の指定席を取りました。
Kỳ nghỉ dài sẽ đông nên tôi đã đặt ghế chỉ định trên Shinkansen.
じゆうせき
ghế không đặt trước, toa ghế tự do
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
指定席が売り切れていたので、自由席の列に並びました。
Vì ghế đặt trước đã bán hết nên tôi xếp hàng chờ toa ghế tự do.
まどがわ
phía cửa sổ; chỗ ngồi cạnh cửa sổ
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
飛行機では景色を見たいので、いつも窓側を選びます。
Trên máy bay tôi luôn chọn chỗ cạnh cửa sổ vì muốn ngắm cảnh.
つうろがわ
Phía lối đi
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
長い旅行なので、通路側の席を予約しました。
Vì chuyến đi dài nên tôi đặt ghế phía lối đi.
じょうしゃけん
vé đi tàu, vé cước cơ bản
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
新幹線に乗るには、乗車券のほかに特急券も必要です。
Để đi Shinkansen, ngoài vé cước cơ bản còn cần vé tàu tốc hành.
かたみちきっぷ
vé một chiều
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
帰る日はまだ決めていないので、片道切符だけ買いました。
Vì chưa quyết định ngày về nên tôi chỉ mua vé một chiều.
おうふくきっぷ
vé khứ hồi
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
日帰り旅行なので、駅で往復切符を買いました。
Vì đi về trong ngày nên tôi mua vé khứ hồi tại ga.
とっきゅうけん
vé tàu tốc hành
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
特急券は自動券売機でも購入できます。
Có thể mua vé tàu tốc hành tại máy bán vé tự động.
とっきゅうりょうきん
cước tàu tốc hành
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
この区間の特急料金はいくらか、窓口で尋ねました。
Tôi hỏi tại quầy xem phí tàu tốc hành cho chặng này là bao nhiêu.
かいすうけん
tập vé dùng nhiều lượt
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
同じバスをよく利用するので、十枚つづりの回数券を買いました。
Vì thường đi cùng tuyến xe buýt nên tôi mua tập vé mười lượt.
ていきけん
Vé tháng
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
通学用の定期券を駅で更新しました。
Tôi gia hạn vé tháng đi học tại ga.
かいさつぐちをとおる
qua cổng soát vé
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
交通カードを機械に触れさせて、改札口を通りました。
Tôi chạm thẻ giao thông vào máy rồi đi qua cổng soát vé.
きっぷをはらいもどす
hoàn vé, nhận lại tiền vé
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
旅行を中止したため、駅の窓口で切符を払い戻しました。
Vì hủy chuyến đi nên tôi đã hoàn vé tại quầy nhà ga.
はらいもどし
hoàn trả (tiền, vé…)
Nhóm 2 · Bài 2-2 電車に乗りましょう①
出発前なら、手数料を払って切符の払い戻しを受けられます。
Nếu trước giờ khởi hành, bạn có thể được hoàn tiền vé sau khi trả phí.