プラットホームが混雑している
プラットホームがこんざつしている
sân ga đông đúc
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
事故で列車が遅れ、プラットホームが大変混雑しています。
Tàu trễ do tai nạn nên sân ga đang rất đông.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
31 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
31 từ trong bài này
プラットホームがこんざつしている
sân ga đông đúc
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
事故で列車が遅れ、プラットホームが大変混雑しています。
Tàu trễ do tai nạn nên sân ga đang rất đông.
はくせんのうちがわにさがる
lùi vào bên trong vạch trắng
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
列車が到着しますので、白線の内側に下がってお待ちください。
Tàu sắp đến, xin hãy lùi vào phía trong vạch trắng để chờ.
きいろいせんのうちがわにさがる
lùi vào bên trong vạch vàng
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
危険ですから、黄色い線の内側に下がってください。
Vì nguy hiểm, xin hãy lùi vào bên trong vạch vàng.
そとがわ
phía ngoài
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
この箱は外側がぬれていても、中の商品は無事でした。
Dù bên ngoài chiếc hộp bị ướt, hàng bên trong vẫn nguyên vẹn.
とっきゅうがつうかする
tàu tốc hành đi qua
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
まもなく二番線を特急が通過しますので、ご注意ください。
Tàu tốc hành sắp chạy qua đường ray số hai, xin hãy chú ý.
じょうしゃする
lên tàu
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
発車時刻の十分前までにバスへ乗車してください。
Xin hãy lên xe buýt trước giờ khởi hành mười phút.
げしゃする
xuống tàu
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
次の停留所で下車し、道路の反対側へ渡ります。
Tôi xuống xe ở trạm tiếp theo rồi sang bên kia đường.
はっしゃする
tàu xuất phát
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
ドアが閉まると、列車は定刻どおりに発車しました。
Khi cửa đóng, tàu khởi hành đúng giờ.
でんしゃのなかはがらがらだ
trên tàu vắng tanh
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
休日の早朝だったので、電車の中はがらがらでした。
Vì là sáng sớm ngày nghỉ nên trong tàu vắng tanh.
からっぽ
vắng tanh, trống rỗng
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
冷蔵庫を開けたら空っぽだったので、買い物に出かけました。
Mở tủ lạnh thấy trống không nên tôi đi mua đồ.
まんいんでんしゃでつうきんする
đi làm bằng chuyến tàu chật kín người
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
毎朝満員電車で通勤するのは、体力的にも大変です。
Mỗi sáng đi làm bằng chuyến tàu chật kín người rất mệt về thể lực.
でんしゃがゆれる
tàu lảo đảo, rung lắc
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
急に電車が揺れたので、つり革をしっかりつかみました。
Tàu đột ngột rung lắc nên tôi nắm chặt quai treo.
しはつでんしゃ
chuyến tàu đầu tiên trong ngày
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
早朝の飛行機に間に合うよう、始発電車で空港へ向かいました。
Để kịp chuyến bay sáng sớm, tôi đi chuyến tàu đầu tiên đến sân bay.
しゅうでん
Chuyến tàu cuối cùng
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
仕事が長引いて終電に間に合いませんでした。
Công việc kéo dài nên tôi không kịp chuyến tàu cuối.
しはつえきからのる
lên từ ga đầu
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
座って通勤したいので、毎朝始発駅から電車に乗ります。
Vì muốn có chỗ ngồi khi đi làm nên mỗi sáng tôi lên tàu từ ga đầu tuyến.
しゅうてんでおりる
xuống ga cuối
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
このバスの終点で降りると、湖はすぐ目の前です。
Xuống ở bến cuối của xe buýt này thì hồ nằm ngay trước mặt.
きゅうこうからかくえきていしゃにのりかえる
đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
次の駅で急行から各駅停車に乗り換えてください。
Hãy đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng mọi ga tại ga tiếp theo.
のりかえ
đổi tàu
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
この経路なら乗り換えは一回だけで済みます。
Nếu đi theo tuyến này thì chỉ cần đổi tàu một lần.
のりおくれる
Trễ tàu xe
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
家を出るのが遅くて、いつもの電車に乗り遅れました。
Tôi rời nhà muộn nên lỡ chuyến tàu thường đi.
のりすごす
Đi quá
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
電車で眠ってしまい、二駅も乗り過ごしました。
Tôi ngủ quên trên tàu và đi quá hai ga.
のりこす
đi quá điểm cần xuống
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
本を読んでいて、降りる駅を乗り越してしまいました。
Mải đọc sách nên tôi đi quá ga cần xuống.
のりこし
việc đi quá ga cần xuống; khoản vé đi quá chặng
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
駅を乗り過ごしたため、出口の精算機で乗り越し料金を払いました。
Vì đi quá ga nên tôi trả phần cước vượt chặng tại máy điều chỉnh vé ở lối ra.
うんちんをせいさんする
điều chỉnh, tính lại cước phí đi
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
切符の区間を越えたので、改札を出る前に運賃を精算しました。
Vì đi vượt chặng trên vé nên tôi thanh toán phần cước còn thiếu trước khi ra cổng.
しゃしょうがしゃないアナウンスをする
nhân viên phụ trách trên tàu phát thông báo trong toa
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
列車が止まると、車掌が遅れの理由を車内アナウンスで説明しました。
Khi tàu dừng, nhân viên phụ trách trên tàu đã thông báo lý do chậm chuyến trong toa.
けいたいでんわのしようをひかえる
hạn chế dùng di động
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
病院の中では、携帯電話の使用を控えてください。
Trong bệnh viện, xin hãy hạn chế sử dụng điện thoại di động.
としよりにせきをゆずる
nhường ghế cho người cao tuổi
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
混んだバスで、お年寄りに席をゆずりました。
Trên xe buýt đông, tôi đã nhường chỗ cho một người cao tuổi.
ろうじんにせきをゆずる
nhường ghế cho người già
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
杖をついた老人に席をゆずると、笑顔で礼を言われました。
Khi tôi nhường ghế cho cụ già chống gậy, cụ mỉm cười cảm ơn.
ゆうせんせき
Ghế ưu tiên
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
優先席を必要としている人に席をゆずりました。
Tôi nhường ghế cho người cần dùng ghế ưu tiên.
からだのふじゆうなひと
người khuyết tật
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
この駅には、体の不自由な人も使いやすいエレベーターがあります。
Ga này có thang máy thuận tiện cho cả người khuyết tật.
ちかんにあう
bị kẻ quấy rối tình dục sàm sỡ (thường trên tàu)
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
電車でちかんにあったら、一人で悩まず駅員に知らせてください。
Nếu bị sàm sỡ trên tàu, đừng chịu đựng một mình mà hãy báo cho nhân viên nhà ga.
えきのばいてん
quầy bán hàng ở ga
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
列車を待つ間に、駅の売店で飲み物を買いました。
Trong lúc chờ tàu, tôi mua đồ uống tại quầy hàng trong ga.