一昨日
いっさくじつ
hôm kia
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
一昨日お送りした資料について、ご確認をお願いいたします。
Xin vui lòng kiểm tra tài liệu tôi đã gửi hôm kia.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
48 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
48 từ trong bài này
いっさくじつ
hôm kia
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
一昨日お送りした資料について、ご確認をお願いいたします。
Xin vui lòng kiểm tra tài liệu tôi đã gửi hôm kia.
さくじつ
hôm qua
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
昨日はお忙しい中お越しいただき、ありがとうございました。
Cảm ơn anh/chị hôm qua đã dành thời gian đến gặp dù rất bận.
あす
ngày mai
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
台風の影響により、明日の便は欠航する可能性があります。
Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay ngày mai có khả năng bị hủy.
さきおととい
hôm kìa
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
さきおととい注文した商品が、もう家に届きました。
Món hàng đặt hôm kìa đã được giao đến nhà rồi.
しあさって
ngày kia
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
しあさってから三日間、出張で福岡へ行きます。
Từ ngày kia nữa, tôi sẽ đi công tác Fukuoka ba ngày.
あさって
ngày mốt
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
あさっての午後なら、ゆっくりお話しできます。
Nếu là chiều ngày kia thì tôi có thể nói chuyện thong thả.
がんじつ
Ngày mùng một tết
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
元日は家族そろって新年のあいさつをしました。
Vào ngày mùng Một, cả gia đình quây quần chúc Tết nhau.
がんたん
mùng một Tết
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
毎年元旦には、家族そろって近くの神社へ行きます。
Mỗi năm vào ngày đầu năm, cả gia đình tôi cùng đến ngôi đền gần nhà.
じょうじゅん
thượng tuần, đầu tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
来月の上旬に新しい店が開店する予定です。
Một cửa hàng mới dự kiến khai trương vào đầu tháng sau.
しょじゅん
10 ngày đầu của tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
新しい店は来月の初旬に開店する予定です。
Cửa hàng mới dự kiến khai trương vào đầu tháng tới.
ちゅうじゅん
trung tuần, giữa tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
桜は四月中旬まで楽しめるそうです。
Nghe nói có thể ngắm hoa anh đào đến giữa tháng tư.
げじゅん
hạ tuần, cuối tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
試験の結果は今月下旬に発表されます。
Kết quả thi sẽ được công bố vào cuối tháng này.
げつまつ
Cuối tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
今月末までにこの仕事を終わらせる予定です。
Tôi dự định hoàn thành công việc này trước cuối tháng.
へいじつ
Ngày thường (chỉ thứ Hai ~ thứ Sáu)
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
平日は朝八時から働いています。
Ngày thường tôi làm việc từ tám giờ sáng.
しゅくじつ
Ngày nghỉ lễ
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
来週の月曜日は祝日なので、会社も学校も休みです。
Thứ Hai tuần sau là ngày lễ nên cả công ty và trường học đều nghỉ.
さいじつ
ngày lễ
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
明日は祭日のため、市役所の窓口は休みです。
Ngày mai là ngày lễ nên quầy giao dịch ở tòa thị chính nghỉ.
さくねん
năm ngoái
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
昨年は仕事で三回海外へ行きました。
Năm ngoái tôi đã đi nước ngoài ba lần vì công việc.
いっさくねん
năm kia
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
一昨年植えた桜の木が、今年初めて花を咲かせました。
Cây anh đào trồng năm kia đã nở hoa lần đầu vào năm nay.
さらいねん
Năm tới nữa (2 năm sau)
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
再来年、大学を卒業する予定です。
Hai năm nữa tôi dự định tốt nghiệp đại học.
せんせんげつ
hai tháng trước
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
先々月から始めた仕事にも、ようやく慣れてきました。
Tôi cuối cùng cũng dần quen với công việc bắt đầu từ hai tháng trước.
せんせんしゅう
tuần trước nữa
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
先々週から新しいプロジェクトが始まりました。
Dự án mới đã bắt đầu từ tuần trước nữa.
さらいげつ
Tháng tới nữa (2 tháng sau)
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
再来月、新しい家へ引っ越します。
Hai tháng nữa tôi chuyển đến nhà mới.
さらいしゅう
Tuần tới nữa (2 tuần sau)
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
再来週、会社の試験があります。
Hai tuần nữa có kỳ thi của công ty.
せんじつ
hôm nọ, hôm trước
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
先日はお忙しい中、来てくださってありがとうございました。
Cảm ơn anh hôm trước đã đến dù rất bận.
ねんまつねんし
Đầu năm cuối năm
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
年末年始は新幹線が混むため、早めに切符を予約しました。
Vì tàu Shinkansen đông vào dịp cuối năm đầu năm nên tôi đã đặt vé sớm.
くれ
cuối năm
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
年の暮れは道路が混むので、早めに帰省するつもりです。
Cuối năm đường sá đông đúc nên tôi định về quê sớm.
きゅうかをとる
lấy phép
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
家族と旅行するため、来週三日間の休暇を取ります。
Để đi du lịch cùng gia đình, tuần sau tôi sẽ nghỉ phép ba ngày.
よていをちょうせいする
điều chỉnh kế hoạch
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
全員が参加できるように、会議の予定を調整しています。
Tôi đang điều chỉnh lịch họp để mọi người đều có thể tham gia.
よていをへんこうする
thay đổi kế hoạch
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
雨が降りそうなので、週末の予定を変更しました。
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi đã thay đổi kế hoạch cuối tuần.
よていをずらす
dời, điều chỉnh lịch dự kiến
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
急な仕事が入ったため、出発の予定を一日ずらしました。
Vì có việc đột xuất nên tôi dời lịch khởi hành một ngày.
ひにちをちょうせいする
điều chỉnh ngày tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
相手の都合を聞いて、面接の日にちを調整します。
Tôi hỏi thời gian thuận tiện của đối phương rồi điều chỉnh ngày phỏng vấn.
ひにちをへんこうする
thay đổi ngày tháng
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
会場が使えなくなり、イベントの日にちを変更しました。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã thay đổi ngày tổ chức sự kiện.
ひにちをずらす
dời ngày sang thời điểm khác
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
参加者が少なかったので、講習会の日にちを一週間ずらしました。
Vì ít người tham gia nên chúng tôi dời ngày buổi tập huấn sang một tuần sau.
にっていをちょうせいする
điều chỉnh lịch trình
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
参加者の都合を確認してから、研修の日程を調整します。
Sau khi xác nhận thời gian thuận tiện của người tham gia, tôi sẽ điều chỉnh lịch đào tạo.
にっていをへんこうする
thay đổi lịch trình
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
台風が近づいているため、旅行の日程を変更しました。
Vì bão đang đến gần nên chúng tôi đã thay đổi lịch trình chuyến đi.
にっていをずらす
dời, điều chỉnh lịch trình
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
会場の工事が遅れ、開会の日程を一週間ずらしました。
Công việc thi công địa điểm bị chậm nên ngày khai mạc được dời một tuần.
スケジュールをちょうせいする
điều chỉnh lịch trình
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
二つの仕事が重ならないように、スケジュールを調整しました。
Tôi điều chỉnh lịch để hai công việc không trùng nhau.
スケジュールをへんこうする
thay đổi lịch trình
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
急な会議が入ったので、午後のスケジュールを変更します。
Vì có cuộc họp đột xuất nên tôi sẽ thay đổi lịch buổi chiều.
スケジュールをずらす
dời, điều chỉnh lịch trình
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
診察が長引いたため、次の予約のスケジュールを少しずらしました。
Vì buổi khám kéo dài nên lịch hẹn tiếp theo được dời một chút.
りょこうがいしゃにもうしこむ
đăng ký tour tại công ty du lịch
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
北海道の三日間のツアーを旅行会社に申し込みました。
Tôi đã đăng ký tour Hokkaido ba ngày tại công ty du lịch.
よやくをとりけす
hủy việc đặt trước
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
体調が悪くなり、ホテルの予約を取り消しました。
Vì sức khỏe không tốt nên tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.
よやくをキャンセルする
hủy việc đặt trước
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
予定が変わった場合は、前日までに予約をキャンセルしてください。
Nếu kế hoạch thay đổi, hãy hủy đặt chỗ trước ngày hôm trước.
にもつをつめる
đóng hành lý
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
旅行の前夜、必要な服や薬をかばんに詰めました。
Tối trước chuyến đi, tôi xếp quần áo và thuốc cần thiết vào túi.
かいがいりょこう
du lịch nước ngoài
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
初めての海外旅行で、ベトナムを訪れました。
Trong chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, tôi đã đến Việt Nam.
こくないりょこう
du lịch trong nước
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
今年の夏は飛行機を使わず、列車で国内旅行を楽しみました。
Mùa hè năm nay tôi không đi máy bay mà tận hưởng chuyến du lịch trong nước bằng tàu.
にはくみっかでおんせんにいく
đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
来月、家族と二泊三日で温泉に行く予定です。
Tháng sau tôi dự định đi suối nước nóng hai đêm ba ngày cùng gia đình.
ひがえりでおんせんにいく
đi suối nước nóng trong ngày
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
遠くへ泊まりに行く時間がないので、日帰りで温泉に行きました。
Vì không có thời gian đi xa qua đêm nên tôi đi suối nước nóng trong ngày.
りょかんにしゅくはくする
lưu trú tại lữ quán
Nhóm 2 · Bài 2-1 計画を立てましょう
京都では、庭の美しい古い旅館に宿泊しました。
Ở Kyoto, tôi lưu trú tại một lữ quán cổ có khu vườn đẹp.