通帳
つうちょう
sổ tài khoản ngân hàng, sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
住所を変更するため、通帳と身分証明書を銀行へ持って行きました。
Để đổi địa chỉ, tôi mang sổ ngân hàng và giấy tờ tùy thân đến ngân hàng.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
36 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
36 từ trong bài này
つうちょう
sổ tài khoản ngân hàng, sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
住所を変更するため、通帳と身分証明書を銀行へ持って行きました。
Để đổi địa chỉ, tôi mang sổ ngân hàng và giấy tờ tùy thân đến ngân hàng.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
ATMにキャッシュカードを入れます。
Tôi cho thẻ ATM vào máy.
はんこ
con dấu
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
この書類には本人のはんこが必要です。
Giấy tờ này cần con dấu của chính chủ.
いんかん
Con dấu
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
契約書に署名して、印鑑を押してください。
Hãy ký tên và đóng dấu vào hợp đồng.
サイン
Chữ ký, việc ký tên
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
荷物を受け取る前に、ここにサインしてください。
Trước khi nhận hành lý, hãy ký tên vào đây.
せんえんさつ
tờ 1000 yên
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
自動販売機に千円札を入れて、飲み物を二本買いました。
Tôi cho tờ 1.000 yên vào máy bán hàng và mua hai chai nước.
しへい
tiền giấy
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
破れた紙幣を銀行で新しいものに交換してもらいました。
Tôi nhờ ngân hàng đổi tờ tiền giấy bị rách sang tờ mới.
さつ
tiền giấy
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
財布には一万円札が一枚しか入っていませんでした。
Trong ví chỉ có một tờ 10.000 yên.
ひゃくえんだま
đồng xu 100 yên
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
ロッカーを使うには、百円玉が一枚必要です。
Để dùng tủ gửi đồ cần một đồng 100 yên.
こうか
tiền xu
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
この機械では紙幣が使えず、硬貨だけ使えます。
Máy này không dùng được tiền giấy mà chỉ nhận tiền xu.
おかねをためる
để dành tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
来年留学するため、毎月少しずつお金をためています。
Để du học năm sau, mỗi tháng tôi dành dụm một ít tiền.
ちょきんする
để dành tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
給料をもらったら、一割を必ず貯金することにしています。
Khi nhận lương, tôi luôn để dành một phần mười.
よきんする
gửi tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
家に置いていた現金を、安全のため銀行に預金しました。
Vì an toàn, tôi gửi số tiền mặt để ở nhà vào ngân hàng.
ぎんこうにおかねをあずける
gửi tiền ở ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
旅行に持って行かない現金は銀行に預けました。
Tôi gửi vào ngân hàng số tiền mặt không mang theo trong chuyến đi.
きゅうりょうをひきだす
rút tiền lương
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
家賃を払うため、口座から今月の給料を引き出しました。
Để trả tiền nhà, tôi rút lương tháng này khỏi tài khoản.
きゅうりょうをおろす
rút tiền lương
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
仕事の帰りにATMで給料を下ろしました。
Trên đường đi làm về, tôi rút tiền lương tại máy ATM.
つうちょうきにゅうをする
cập nhật, in giao dịch vào sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
久しぶりに銀行へ行き、通帳記入をしました。
Lâu rồi tôi mới đến ngân hàng và cập nhật giao dịch vào sổ.
つうちょうにきにゅうする
ghi, in giao dịch vào sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
ATMで最近の入出金を通帳に記入しました。
Tôi in các khoản thu chi gần đây vào sổ ngân hàng tại máy ATM.
あんしょうばんごう
mã PIN; mật mã
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
暗証番号を人に教えてはいけません。
Không được cho người khác biết mã PIN.
ぎんこうのほんてん
cơ sở chính ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
重要な手続きのため、駅前にある銀行の本店を訪ねました。
Để làm thủ tục quan trọng, tôi đến trụ sở chính ngân hàng trước ga.
ぎんこうのしてん
chi nhánh ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
会社の近くに銀行の新しい支店が開きました。
Một chi nhánh ngân hàng mới mở gần công ty.
こうざをひらく
mở tài khoản
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
アルバイト代を受け取るため、日本の銀行で口座を開きました。
Để nhận lương làm thêm, tôi mở tài khoản tại một ngân hàng Nhật.
やちんをふりこむ
chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
毎月二十五日までに、大家さんの口座へ家賃を振り込みます。
Hằng tháng tôi chuyển tiền nhà vào tài khoản chủ nhà trước ngày 25.
ふりこみ
chuyển khoản
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
学費の振り込みが完了したか、銀行の明細を確認しました。
Tôi kiểm tra sao kê ngân hàng xem việc chuyển học phí đã hoàn tất chưa.
こうきょうりょうきんをしはらう
thanh toán các hóa đơn điện, nước, ga và dịch vụ công ích
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
電気や水道などの公共料金を、口座から自動で支払っています。
Tôi tự động thanh toán các hóa đơn điện, nước và dịch vụ công ích từ tài khoản.
しはらい
chi trả, thanh toán
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
今月の家賃の支払いはもう済ませました。
Tôi đã thanh toán xong tiền thuê nhà tháng này.
しょうひんのだいきんをはらう
thanh toán tiền mua hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
注文した商品の代金を、コンビニで払いました。
Tôi thanh toán tiền món hàng đã đặt tại cửa hàng tiện lợi.
あてな
tên và địa chỉ người nhận
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
荷物を送る前に、あて名と郵便番号が正しいか確認してください。
Trước khi gửi hàng, hãy kiểm tra tên, địa chỉ người nhận và mã bưu điện có đúng không.
まどぐちでりょうがえをする
đổi tiền ở quầy dịch vụ
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
出発前に空港の窓口で円をドルに両替しました。
Trước khi khởi hành, tôi đổi yên sang đô-la tại quầy ở sân bay.
さしだしにんめい
tên người gửi
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
封筒の裏に、住所と差出人名を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên người gửi ở mặt sau phong bì.
そうきんする
gửi tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
海外で暮らす家族へ、毎月銀行から送金しています。
Mỗi tháng tôi chuyển tiền qua ngân hàng cho gia đình sống ở nước ngoài.
てがみをそくたつでだす
gửi thư chuyển phát nhanh
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
明日までに届くよう、郵便局で手紙を速達で出しました。
Để thư đến trước ngày mai, tôi gửi chuyển phát nhanh tại bưu điện.
しおくりする
gửi tiền, chu cấp
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
両親は一人暮らしの弟に、毎月五万円を仕送りしています。
Bố mẹ chu cấp 50.000 yên mỗi tháng cho em trai đang sống một mình.
こづつみ
gói, bưu kiện
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
海外に住む姉から小包が届きました。
Một bưu kiện từ chị gái đang sống ở nước ngoài đã được gửi đến.
てすうりょうがかかる
bị tính phí dịch vụ, mất phí xử lý
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
営業時間外にお金を下ろすと、手数料がかかります。
Rút tiền ngoài giờ làm việc sẽ bị tính phí dịch vụ.
そうりょうがかかる
mất phí vận chuyển, bị tính cước gửi hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
五千円未満の注文には、別に送料がかかります。
Đơn hàng dưới 5.000 yên sẽ bị tính thêm phí vận chuyển.