額
ひたい
Trán
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
母は私の額に手を当てて、熱がないか確かめました。
Mẹ đặt tay lên trán tôi để kiểm tra xem tôi có sốt không.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
38 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
38 từ trong bài này
ひたい
Trán
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
母は私の額に手を当てて、熱がないか確かめました。
Mẹ đặt tay lên trán tôi để kiểm tra xem tôi có sốt không.
まつげ
lông mi
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
目にまつげが入って、なかなか取れません。
Lông mi rơi vào mắt và mãi tôi không lấy ra được.
ほお
cái má
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
冷たい風に当たり、子どものほおが赤くなりました。
Gặp gió lạnh, má đứa trẻ đỏ lên.
ほほ
má
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
寒い外を歩いたので、頬が赤くなりました。
Vì đi bộ ngoài trời lạnh nên má tôi đỏ lên.
ネックレス
Dây chuyền
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
このネックレスは祖母からもらった大切な物です。
Sợi dây chuyền này là món đồ quý giá tôi nhận từ bà.
くちびる
môi
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
空気が乾燥して、唇が切れてしまいました。
Không khí khô khiến môi tôi bị nứt.
まゆ
lông mày
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
驚いた彼は、まゆを上げてこちらを見ました。
Anh ấy ngạc nhiên nhướng mày nhìn về phía tôi.
まゆげ
lông mày
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
鏡を見ながら、左右のまゆげの形を整えました。
Tôi nhìn gương và chỉnh lại hình dáng hai bên lông mày.
まぶた
Mí mắt
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
眠くなると、まぶたがだんだん重くなってきます。
Khi buồn ngủ, mí mắt tôi dần trở nên nặng trĩu.
イヤリング
hoa tai, bông tai
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
母の誕生日に真珠のイヤリングを贈りました。
Tôi tặng mẹ đôi hoa tai ngọc trai vào sinh nhật.
ベルト
Thắt lưng, dây lưng
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
ズボンが少し緩いので、ベルトを締めました。
Quần hơi rộng nên tôi thắt dây lưng.
パンツ
quần; quần lót
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
新しいパンツを買いました。
Tôi đã mua quần mới.
あさのしたくをする
chuẩn bị vào buổi sáng, sửa soạn đi học hoặc đi làm
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
寝坊したので、十分で朝のしたくをして家を出ました。
Vì ngủ quên nên tôi sửa soạn buổi sáng trong mười phút rồi ra khỏi nhà.
シャワーをあびる
tắm vòi sen
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
運動で汗をかいた後、すぐにシャワーを浴びました。
Sau khi đổ mồ hôi vì vận động, tôi tắm vòi sen ngay.
したぎ
Đồ lót
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
旅行のために下着を三日分用意しました。
Tôi đã chuẩn bị đồ lót cho ba ngày đi du lịch.
うわぎ
Áo khoác
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
外は寒いので、上着を一枚持って行きましょう。
Bên ngoài lạnh nên chúng ta hãy mang theo một chiếc áo khoác.
はをみがく
đánh răng
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
虫歯を防ぐため、食事の後に歯をみがいています。
Để ngừa sâu răng, tôi đánh răng sau bữa ăn.
はみがき
đánh răng
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
子どもが自分で歯みがきをする習慣を身につけました。
Đứa trẻ đã hình thành thói quen tự đánh răng.
はみがきこをつける
cho kem đánh răng lên bàn chải
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
歯ブラシに少しだけ歯みがき粉をつけました。
Tôi cho một ít kem đánh răng lên bàn chải.
ひげをそる
cạo (râu)
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
父は毎朝出勤前にひげをそります。
Bố tôi cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
ドライヤーでかみをかわかす
làm khô tóc bằng máy sấy
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
風邪をひかないよう、寝る前にドライヤーで髪を乾かしました。
Để không bị cảm, tôi sấy khô tóc trước khi ngủ.
かみをとく
chải tóc
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
朝起きたら、鏡の前で髪をときます。
Sau khi thức dậy buổi sáng, tôi chải tóc trước gương.
かみをとかす
chải (tóc)
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
鏡の前で髪をとかしてから出かけました。
Tôi chải tóc trước gương rồi mới ra ngoài.
けしょうをする
trang điểm
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
姉は出かける前に、鏡の前で化粧をしています。
Trước khi ra ngoài, chị tôi trang điểm trước gương.
くちべにをぬる
son môi
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
母は鏡を見ながら、薄い色の口紅を塗りました。
Mẹ tôi vừa nhìn gương vừa tô son màu nhạt.
くちべにをつける
son môi
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
食事の後、化粧室でもう一度口紅をつけました。
Sau bữa ăn, tôi tô lại son trong phòng trang điểm.
ふくをきがえる
thay quần áo
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
雨で服がぬれたので、家に帰ってすぐ着替えました。
Vì quần áo ướt mưa nên về nhà tôi thay đồ ngay.
きがえ
việc thay quần áo; quần áo để thay
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
汗をかいたときのために、着替えを一組持って来ました。
Để phòng khi ra mồ hôi, tôi mang theo một bộ quần áo thay.
おしゃれをする
chưng diện, ăn mặc đẹp
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
友達の結婚式なので、今日は少しおしゃれをして出かけます。
Vì là đám cưới bạn nên hôm nay tôi ăn diện một chút rồi đi.
おしゃれなひと
người chưng diện
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
彼女は色の組み合わせが上手で、とてもおしゃれな人です。
Cô ấy phối màu giỏi và là một người rất có gu.
ひもをむすぶ
cột dây
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
走り出す前に、ほどけた靴のひもを結びました。
Trước khi chạy, tôi buộc lại dây giày bị tuột.
ひもをほどく
tháo dây
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
届いた荷物のひもをほどいて、箱を開けました。
Tôi tháo dây kiện hàng vừa được giao rồi mở hộp.
マフラーをまく
quàng khăn
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
外は雪が降っていたので、首に厚いマフラーを巻きました。
Ngoài trời có tuyết nên tôi quàng chiếc khăn dày quanh cổ.
マフラーをする
quàng khăn
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
寒い日はマフラーをして出かけると暖かいです。
Ngày lạnh, quàng khăn khi ra ngoài sẽ ấm hơn.
てぶくろをはめる
đeo găng tay
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
熱い鍋を持つ前に、厚い手袋をはめてください。
Trước khi cầm nồi nóng, hãy đeo găng tay dày.
てぶくろをする
đeo găng tay
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
自転車に乗るときは、手が冷えないように手袋をします。
Khi đi xe đạp, tôi đeo găng để tay không bị lạnh.
ゆびわをはめる
đeo nhẫn
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
祖母にもらった指輪を右手にはめています。
Tôi đeo chiếc nhẫn bà tặng ở tay phải.
ゆびわをする
đeo nhẫn
Nhóm 3 · Bài 3-2 したくをしましょう
母は右手に指輪をしています。
Mẹ tôi đeo nhẫn ở tay phải.