〜と交際する
〜とこうさいする
hẹn hò; giao du với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
姉は大学時代から同じ学部の先輩と交際しています。
Chị tôi hẹn hò với một tiền bối cùng khoa từ thời đại học.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
36 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
36 từ trong bài này
〜とこうさいする
hẹn hò; giao du với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
姉は大学時代から同じ学部の先輩と交際しています。
Chị tôi hẹn hò với một tiền bối cùng khoa từ thời đại học.
〜とつきあう
hẹn hò; giao thiệp với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼とは長く友達として付き合ってきました。
Tôi đã giao thiệp với anh ấy với tư cách bạn bè suốt một thời gian dài.
〜とけんかする
cãi nhau với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
妹とけんかしましたが、今はもう怒っていません。
Tôi đã cãi nhau với em gái nhưng giờ không còn giận nữa.
〜となかなおりする
làm hòa với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
自分から謝って、けんかした友達と仲直りしました。
Tôi chủ động xin lỗi và làm hòa với người bạn đã cãi nhau.
〜となかがいい
thân thiết với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
同じ趣味があるので、職場の田中さんと仲がいいです。
Vì có cùng sở thích nên tôi thân với anh Tanaka ở nơi làm việc.
〜となかよしだ
là bạn thân với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
妹は隣の家の子と仲良しで、毎日一緒に遊んでいます。
Em gái tôi thân với đứa trẻ nhà bên và ngày nào cũng chơi cùng nhau.
〜をコンサートにさそう
rủ ai đi hòa nhạc
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
好きな歌手の公演があるので、友達をコンサートに誘いました。
Vì ca sĩ yêu thích có buổi diễn nên tôi rủ bạn đi hòa nhạc.
〜をいやがる
tỏ ra không thích ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
子どもが野菜を嫌がるので、細かく切ってスープに入れました。
Vì đứa trẻ không thích rau nên tôi thái nhỏ cho vào súp.
〜をふる
từ chối; chia tay ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼女は何度も考えた末、交際を申し込んだ相手を振りました。
Sau khi suy nghĩ nhiều lần, cô ấy đã từ chối người ngỏ lời hẹn hò.
〜のことがきになる
để ý; bận tâm về ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
最近元気がない田中さんのことが気になります。
Tôi lo cho anh Tanaka vì gần đây anh ấy không được khỏe.
〜のことがすきになる
trở nên thích ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
一緒に働くうちに、彼のことが好きになりました。
Trong quá trình làm việc cùng nhau, tôi dần thích anh ấy.
〜のことがきらいになる
trở nên ghét ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
うそを何度もつかれて、彼のことが嫌いになりました。
Vì bị nói dối nhiều lần nên tôi đã trở nên ghét anh ấy.
〜のことがいやになる
trở nên chán ghét ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
同じ失敗を繰り返す自分のことが嫌になりました。
Tôi chán ghét bản thân vì lặp lại cùng một sai lầm.
〜のことがうらやましい
cảm thấy ghen tị với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
世界中を旅している姉のことが少しうらやましいです。
Tôi hơi ghen tị với chị gái đang đi du lịch khắp thế giới.
〜にすかれる
được ai yêu mến
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
あの先生は説明が分かりやすく、学生に好かれています。
Giáo viên đó giải thích dễ hiểu nên được học sinh yêu mến.
〜にきらわれる
bị ai ghét
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
人に嫌われることを恐れて、自分の意見を言えませんでした。
Vì sợ bị người khác ghét nên tôi đã không thể nói ý kiến của mình.
〜にいやがられる
bị ai tỏ ý không thích
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
何度もしつこく電話すると、相手に嫌がられますよ。
Nếu cứ gọi điện dai dẳng nhiều lần, đối phương sẽ khó chịu đấy.
〜にふられる
bị ai từ chối; bị chia tay
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
好きな人に振られて、しばらく何もする気になれませんでした。
Bị người mình thích từ chối, một thời gian tôi không muốn làm gì cả.
〜にきがある
có tình ý với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼は同じクラスの山田さんに気があるようです。
Có vẻ anh ấy có tình ý với bạn Yamada cùng lớp.
〜にあこがれる
ngưỡng mộ ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
子どものころから宇宙飛行士に憧れていました。
Từ nhỏ tôi đã ngưỡng mộ và ao ước trở thành phi hành gia.
〜にむちゅうになる
say mê ai hoặc điều gì
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
弟は新しいゲームに夢中になり、夕食の時間も忘れています。
Em trai mải mê trò chơi mới đến mức quên cả giờ ăn tối.
〜にこいをする
yêu ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
旅先で出会った人に恋をして、帰国後も連絡を続けました。
Tôi yêu người gặp trong chuyến đi và vẫn giữ liên lạc sau khi về nước.
じょせいにもてる
được các cô gái yêu thích
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
兄は話がおもしろくて親切なので、女性にもてます。
Anh trai tôi nói chuyện thú vị và tốt bụng nên rất được phụ nữ yêu thích.
おたがいにきにいる
hai bên đều cảm thấy ưng ý
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
紹介された二人は、お互いにすぐ気に入ったようです。
Có vẻ hai người được giới thiệu đã lập tức có cảm tình với nhau.
あいてのよていをきく
hỏi về dự định của đối phương
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
食事に誘う前に、まず相手の予定を聞きました。
Trước khi mời đi ăn, tôi hỏi lịch của đối phương trước.
つごうをつける
sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
忙しいのは分かりますが、何とか都合をつけて参加してください。
Tôi biết bạn bận nhưng hãy cố sắp xếp để tham gia.
つごうがつく
lịch trình được sắp xếp thỏa đáng
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
金曜日の午後なら都合がつくので、お会いできます。
Nếu là chiều thứ Sáu thì tôi sắp xếp được nên có thể gặp bạn.
つきあい
kết giao
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
近所の人との付き合いを大切にしています。
Tôi coi trọng quan hệ giao thiệp với hàng xóm.
かいものにつきあう
đi mua sắm cùng ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
母が家具を選ぶというので、午後から買い物に付き合いました。
Mẹ nói sẽ chọn đồ nội thất nên buổi chiều tôi đi mua sắm cùng mẹ.
こいびと
người yêu
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
誕生日に恋人から手作りのケーキをもらいました。
Vào sinh nhật tôi nhận được chiếc bánh tự làm từ người yêu.
〜のかれ
bạn trai của ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
写真に写っている人は、姉の彼です。
Người trong ảnh là bạn trai của chị tôi.
〜のかれし
bạn trai của ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
妹の彼氏は料理が得意で、よく夕食を作ってくれます。
Bạn trai của em gái nấu ăn giỏi và thường nấu bữa tối cho chúng tôi.
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
けっこんをもうしこむ
cầu hôn
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
父は母の誕生日に指輪を渡して、結婚を申し込んだそうです。
Nghe nói cha tôi tặng nhẫn và cầu hôn mẹ vào sinh nhật bà.
けっこんをことわる
từ hôn
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
まだ仕事を続けたかったので、彼からの結婚の申し込みを断りました。
Vì vẫn muốn tiếp tục công việc nên cô ấy từ chối lời cầu hôn của bạn trai.
あいまいなへんじをする
trả lời không rõ ràng
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
行けるかどうか分からず、あいまいな返事をしてしまいました。
Vì chưa biết có đi được không nên tôi đã trả lời không rõ ràng.