そでなし
そでなし
áo không tay, kiểu không tay
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
暑い日だったので、そでなしのシャツを着て出かけました。
Vì là ngày nóng nên tôi mặc áo không tay ra ngoài.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
38 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
38 từ trong bài này
そでなし
áo không tay, kiểu không tay
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
暑い日だったので、そでなしのシャツを着て出かけました。
Vì là ngày nóng nên tôi mặc áo không tay ra ngoài.
はんそで
áo ngắn tay
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
学校では六月から半そでの制服を着てもいいです。
Ở trường, từ tháng Sáu được phép mặc đồng phục ngắn tay.
ながそで
áo dài tay
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
朝晩は冷えるので、長そでの服を一枚持って行きます。
Sáng tối trời lạnh nên tôi mang theo một chiếc áo dài tay.
むじ
Trơn, không có họa tiết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
仕事でも使えるように、無地の黒いかばんを買いました。
Để có thể dùng cả khi đi làm, tôi đã mua một chiếc túi đen trơn.
がら
Hoa văn, họa tiết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
母の誕生日に、明るい柄のスカーフを選びました。
Tôi đã chọn một chiếc khăn có họa tiết tươi sáng làm quà sinh nhật mẹ.
もよう
Hoa văn, họa tiết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この皿には、波のような美しい模様が描かれています。
Trên chiếc đĩa này có vẽ hoa văn đẹp giống như sóng biển.
しま
sọc, vằn
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
白と黒の縞がある魚が岩の間を泳いでいます。
Một con cá có sọc trắng đen đang bơi giữa những tảng đá.
みずたま
Chấm bi
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
娘は白い水玉のついた青い傘を選びました。
Con gái tôi đã chọn chiếc ô màu xanh có chấm bi trắng.
はながら
Họa tiết hoa
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
春らしい花柄のカーテンに替えると、部屋が明るくなりました。
Khi thay rèm bằng họa tiết hoa mang sắc xuân, căn phòng trở nên sáng sủa hơn.
にあう
Hợp
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
その青いシャツはあなたによく似合っています。
Chiếc áo sơ mi xanh đó rất hợp với bạn.
きにいる
Thích, ưa
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
試着してみたら、とても気に入ったので買いました。
Mặc thử thấy rất ưng ý nên tôi đã mua.
おきにいり
thứ hoặc người yêu thích
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この喫茶店は静かで、私のお気に入りです。
Quán cà phê này yên tĩnh và là nơi tôi yêu thích.
このむ
Thích, chuộng
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
祖父は昔から静かな場所で暮らすことを好んでいます。
Ông tôi từ lâu đã thích sống ở nơi yên tĩnh.
このみ
Sở thích, gu
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
色や形の好みは人によって違います。
Sở thích về màu sắc và hình dáng khác nhau tùy từng người.
めだついろ
màu nổi
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
暗い道でも安全なように、目立つ色の上着を選びました。
Để an toàn cả trên đường tối, tôi chọn áo khoác có màu nổi bật.
はで
lòe loẹt, sặc sỡ; phô trương
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
派手な広告より、商品の良さが伝わる説明を載せたいです。
Thay vì quảng cáo phô trương, tôi muốn đăng phần giới thiệu truyền tải được chất lượng sản phẩm.
じみ
giản dị, không nổi bật; trầm
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
見た目は地味ですが、この料理は味がとても豊かです。
Món ăn này trông không nổi bật nhưng hương vị rất phong phú.
にんきのあるデザイン
thiết kế được ưa chuộng
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
これは若い女性に人気のあるデザインだそうです。
Nghe nói đây là thiết kế được phụ nữ trẻ ưa chuộng.
はやっている
đang thịnh hành
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
最近は、短い動画を使った勉強法がはやっています。
Gần đây phương pháp học bằng video ngắn đang thịnh hành.
はやり
Thịnh hành, mốt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
妹ははやりの服より、長く着られる服を選びます。
Em gái tôi chọn quần áo mặc được lâu thay vì chạy theo mốt.
りゅうこう
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
今年は明るい色のコートが若者の間で流行しています。
Năm nay áo khoác màu sáng đang thịnh hành trong giới trẻ.
サイズをたしかめる
xác nhận kích cỡ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
箱を注文する前に、入れる荷物のサイズを確かめました。
Trước khi đặt hộp, tôi kiểm tra kích thước món đồ sẽ cho vào.
サイズをかくにんする
xác nhận kích cỡ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
試着室でサイズを確認してから、服を買いました。
Tôi kiểm tra kích cỡ trong phòng thử đồ rồi mới mua áo.
サイズがあう
vừa kích cỡ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この靴は足のサイズにぴったり合っています。
Đôi giày này vừa khít với kích cỡ chân tôi.
ゆるい
lỏng; thoải, nhẹ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この先はゆるいカーブが続いています。
Phía trước có những khúc cua thoải nối tiếp nhau.
きつい
chật; nặng nhọc, khắc nghiệt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この坂はかなりきついので、途中で少し休みましょう。
Con dốc này khá vất vả, chúng ta hãy nghỉ một chút giữa đường.
しなものをかごにいれる
bỏ đồ vào rổ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
値段を確認してから、品物を買い物かごに入れました。
Sau khi kiểm tra giá, tôi đặt món hàng vào giỏ mua sắm.
セールでかう
mua đồ giảm giá
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
冬に着るコートを夏のセールで安く買いました。
Tôi mua rẻ chiếc áo khoác mặc mùa đông trong đợt giảm giá mùa hè.
バーゲンでかう
mua đồ giảm giá
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
欲しかったかばんをデパートのバーゲンで買いました。
Tôi mua chiếc túi mình muốn trong đợt đại hạ giá của trung tâm thương mại.
デパートのとくばいひん
hàng hóa khuyến mãi ở thương xá
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
デパートの特売品を求めて、開店前から多くの人が並んでいます。
Nhiều người xếp hàng từ trước giờ mở cửa để mua hàng khuyến mãi của trung tâm thương mại.
30パーセントオフ
giảm 30%
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この棚の商品は、今日だけ三十パーセントオフです。
Hàng trên kệ này chỉ hôm nay được giảm 30%.
3わりびき
giảm 30%
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
賞味期限が近い弁当を三割引きで買いました。
Tôi mua hộp cơm gần hạn sử dụng với giá giảm 30%.
うりきれる
bán hết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
人気のパンは午前中に売り切れてしまいました。
Loại bánh mì được ưa chuộng đã bán hết trong buổi sáng.
うりきれ
sự bán hết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
人気のパンは昼前に売り切れになりました。
Loại bánh mì được ưa chuộng đã bán hết trước buổi trưa.
ほんもののダイヤモンド
kim cương thật
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
専門家に見てもらい、本物のダイヤモンドだと分かりました。
Nhờ chuyên gia xem nên tôi biết đó là kim cương thật.
にせもの
đồ giả, hàng giả
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
本物だと思って買った時計が偽物だと分かりました。
Tôi phát hiện chiếc đồng hồ tưởng là hàng thật lại là đồ giả.
とくをする
có lợi
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
定期券を買ったほうが、毎日切符を買うより得をします。
Mua vé tháng có lợi hơn mua vé từng ngày.
そんをする
bị thiệt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
値段だけで商品を選ぶと、かえって損をすることがあります。
Nếu chỉ chọn hàng theo giá, đôi khi ngược lại sẽ bị thiệt.