家族そろって
かぞくそろって
cả gia đình cùng nhau, đầy đủ cả nhà
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
正月には家族そろって祖父母の家を訪ねます。
Vào dịp năm mới, cả gia đình tôi cùng đến thăm nhà ông bà.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
35 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
35 từ trong bài này
かぞくそろって
cả gia đình cùng nhau, đầy đủ cả nhà
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
正月には家族そろって祖父母の家を訪ねます。
Vào dịp năm mới, cả gia đình tôi cùng đến thăm nhà ông bà.
こどもをつれる
dẫn theo trẻ em
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
小さな子どもを連れて、混んだ電車に乗りました。
Tôi dẫn theo một đứa trẻ nhỏ lên chuyến tàu đông.
こどもづれ
đi cùng trẻ em; người có trẻ em đi cùng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この店には、子ども連れの客が使える広い席があります。
Quán này có chỗ ngồi rộng dành cho khách đi cùng trẻ em.
はらがへる
đói bụng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
朝から何も食べていないので、すっかり腹がへりました。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói bụng lắm rồi.
がいしょくをする
đi ăn ngoài
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
給料日には、家族で少し高い店へ外食に行きます。
Ngày nhận lương, gia đình tôi đi ăn ngoài ở một quán hơi đắt.
おひるをたべる
ăn trưa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
公園のベンチに座って、買ってきたお昼を食べました。
Tôi ngồi trên ghế công viên và ăn bữa trưa đã mua.
ちゅうしょくをとる
ăn trưa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
会議の前に、駅前の店で昼食をとりました。
Trước cuộc họp, tôi dùng bữa trưa ở quán trước ga.
ランチ
bữa trưa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
駅前の店で同僚とランチを食べました。
Tôi đã ăn trưa với đồng nghiệp tại một quán trước ga.
ふんいきのいいみせ
tiệm có bầu không khí tốt
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
静かで雰囲気のいい店を、友達が紹介してくれました。
Bạn tôi giới thiệu một quán yên tĩnh có không khí dễ chịu.
まんせき
không còn chỗ trống
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
店は満席でしたが、十分ほど待つと席が空きました。
Quán kín chỗ nhưng chờ khoảng mười phút thì có bàn trống.
すいている
trống
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
平日の午後だったので、店内はすいていました。
Vì là chiều ngày thường nên trong quán khá vắng.
れつにならぶ
xếp thành hàng dọc
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
人気のラーメンを食べるため、店の前の列に並びました。
Để ăn món ramen nổi tiếng, tôi xếp vào hàng trước quán.
ぎょうれつができる
hình thành hàng người, có hàng dài xếp chờ
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
新しい店の前には、開店初日から長い行列ができました。
Trước cửa hàng mới đã hình thành một hàng dài ngay từ ngày khai trương.
きんえんせき
chỗ ngồi không hút thuốc
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
たばこの煙が苦手なので、禁煙席をお願いしました。
Vì không chịu được khói thuốc nên tôi xin chỗ ngồi không hút thuốc.
きつえんせき
chỗ ngồi được phép hút thuốc
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この店では、喫煙席と禁煙席が完全に分かれています。
Ở quán này, khu hút thuốc và không hút thuốc được tách hoàn toàn.
ウエートレスにおすすめをきく
hỏi người phục vụ giới thiệu món
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
初めて来た店なので、ウエートレスにおすすめを聞きました。
Vì lần đầu đến quán nên tôi hỏi nhân viên phục vụ món được đề xuất.
りょうがおおい
lượng nhiều
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この定食は値段が安いのに、料理の量が多いです。
Suất ăn này tuy rẻ nhưng lượng thức ăn nhiều.
りょうがすくない
lượng ít
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
食欲がないので、ご飯の量を少なくしてもらいました。
Vì không ngon miệng nên tôi nhờ giảm lượng cơm.
ちゅうもんがきまる
quyết định gọi món
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
ご注文が決まりましたら、こちらのボタンを押してください。
Khi quý khách đã chọn xong món, xin hãy nhấn nút này.
ちゅうもんする
gọi món
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
店員を呼んで、日替わりランチを注文しました。
Tôi gọi nhân viên và đặt suất trưa trong ngày.
ちゅうもんをとる
nhận, ghi món khách gọi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
新人の店員が、緊張しながら客の注文を取っています。
Nhân viên mới đang hồi hộp ghi món khách gọi.
ちゅうもんをうける
tiếp nhận đơn hàng, nhận món khách gọi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この店では、電話でも弁当の注文を受けています。
Quán này cũng nhận đặt cơm hộp qua điện thoại.
デザートをついかする
thêm món tráng miệng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
食事の後でもう少し食べたくなり、デザートを追加しました。
Sau bữa ăn tôi vẫn muốn ăn thêm nên gọi thêm món tráng miệng.
コーヒーのおかわり
thêm một ly cà phê nữa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
コーヒーのおかわりは無料なので、もう一杯お願いしました。
Vì cà phê được châm thêm miễn phí nên tôi xin thêm một cốc.
むりょう
Miễn phí
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この美術館は高校生まで無料です。
Bảo tàng mỹ thuật này miễn phí cho học sinh đến hết cấp ba.
ただ
chỉ; chỉ có; có điều; tuy nhiên; nhưng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
ただ、もう一度内容を確認しました。
Tuy nhiên, tôi đã kiểm tra lại nội dung thêm một lần nữa.
しょっきをさげる
dọn chén đĩa đã dùng khỏi bàn
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
全員が食べ終わってから、店員が食器を下げました。
Sau khi mọi người ăn xong, nhân viên dọn chén đĩa khỏi bàn.
りょうりをのこす
chừa đồ ăn lại
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
量が多すぎて、注文した料理を少し残してしまいました。
Phần ăn quá nhiều nên tôi đã để thừa một ít món đã gọi.
もったいない
lãng phí
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
まだ使える物を捨てるのはもったいないです。
Vứt đồ vẫn còn dùng được thật lãng phí.
なんめいさまですか
có mấy vị ạ
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
店に入ると、店員に「何名様ですか」と聞かれました。
Khi vào quán, nhân viên hỏi chúng tôi có bao nhiêu người.
ふたりです
2 người
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
「何名様ですか」と聞かれたので、「二人です」と答えました。
Được hỏi có bao nhiêu người, tôi trả lời là hai người.
もうしわけありません
xin lỗi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
申し訳ありませんが、本日は予約で満席です。
Rất xin lỗi nhưng hôm nay quán đã kín chỗ đặt trước.
もうしょうしょうおまちください
xin đợi một chút
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
ただ今確認しておりますので、もう少々お待ちください。
Chúng tôi đang kiểm tra, xin quý khách vui lòng đợi thêm một chút.
おまたせいたしました
xin lỗi đã bắt quý khách đợi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
お待たせいたしました。こちらがご注文の料理です。
Xin lỗi đã để quý khách chờ. Đây là món quý khách đã gọi.
おまちどおさま
xin lỗi đã để bạn chờ lâu; cảm ơn đã đợi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
お待ちどおさま。頼まれていた本を持って来ましたよ。
Xin lỗi đã để bạn chờ. Tôi đã mang cuốn sách bạn nhờ đây.