宴会を開く
えんかいをひらく
mở tiệc
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
新しい社員を歓迎するため、ホテルで宴会を開きました。
Để chào mừng nhân viên mới, công ty tổ chức tiệc tại khách sạn.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
36 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
36 từ trong bài này
えんかいをひらく
mở tiệc
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
新しい社員を歓迎するため、ホテルで宴会を開きました。
Để chào mừng nhân viên mới, công ty tổ chức tiệc tại khách sạn.
のみかい
Buổi ăn uống, buổi nhậu
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
今週の金曜日に会社の飲み会があります。
Thứ sáu tuần này công ty có buổi liên hoan.
そうべつかい
tiệc chia tay
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
帰国する友達のために、クラスのみんなで送別会を開きました。
Cả lớp tổ chức tiệc chia tay cho người bạn sắp về nước.
かんげいかい
Tiệc đón chào, liên hoan
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
新入社員の歓迎会を駅前の店で開きました。
Chúng tôi tổ chức tiệc chào đón nhân viên mới tại quán trước ga.
のみほうだい
Uống thoải mái
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
このコースには二時間の飲み放題が付いています。
Suất ăn này kèm hai giờ uống không giới hạn.
たべほうだい
Ăn búp-phê (ăn bao nhiêu tùy thích)
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
この店では二千円で焼き肉が食べ放題です。
Ở quán này, với hai nghìn yên bạn có thể ăn thịt nướng không giới hạn.
さけをつぐ
rót rượu
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
父のグラスが空いたので、日本酒を注ぎました。
Thấy ly của cha đã hết nên tôi rót thêm rượu sake.
ゆをそそぐ
đổ nước nóng
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
カップ麺に熱い湯を注ぎ、三分待ちました。
Tôi đổ nước nóng vào mì cốc rồi chờ ba phút.
かんぱいする
cụng ly
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
二人の結婚を祝って、全員で乾杯しました。
Mọi người cùng nâng ly chúc mừng đám cưới của hai người.
もりあがる
trở nên sôi động; dâng cao, nổi lên
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
好きな歌が流れると、会場は一気に盛り上がった。
Khi bài hát yêu thích vang lên, hội trường lập tức sôi động.
つちがもりあがる
đất nhô lên
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
木の根が太くなり、庭の土が少し盛り上がっています。
Rễ cây lớn lên làm đất trong vườn hơi nhô lên.
ビールのあわ
bọt bia
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
勢いよく注いだら、ビールの泡がグラスからあふれました。
Rót quá mạnh khiến bọt bia tràn khỏi ly.
あふれる
tràn ra; đầy ắp
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
大雨で川の水があふれ、道路が冠水した。
Mưa lớn khiến nước sông tràn và đường bị ngập.
こぼす
làm đổ
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
子どもが床にジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây xuống sàn.
こぼれる
bị đổ, tràn
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
コップを倒して、ジュースがテーブルの上にこぼれました。
Tôi làm đổ cốc khiến nước trái cây tràn ra mặt bàn.
ビールをいっきにのむ
uống 1 hơi bia
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
体に悪いので、ビールを一気に飲まないでください。
Vì không tốt cho sức khỏe nên đừng uống cạn bia trong một hơi.
ウィスキーのみずわり
rượu whisky pha nước
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
父は夕食後にウィスキーの水割りを一杯だけ飲みます。
Sau bữa tối, cha tôi chỉ uống một ly whisky pha nước.
つまみのチーズ
pho mát (mồi)
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
ワインに合うつまみとして、チーズを用意しました。
Tôi chuẩn bị phô mai làm món nhắm hợp với rượu vang.
さけによう
say rượu
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
酒に酔った状態で、自転車に乗ってはいけません。
Không được đi xe đạp khi đang say rượu.
よっぱらう
say xỉn
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
兄は昨夜よっぱらって、どうやって帰ったか覚えていません。
Tối qua anh tôi say xỉn đến mức không nhớ đã về nhà bằng cách nào.
よっぱらい
người say rượu, kẻ say xỉn
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
駅前で大声を出しているよっぱらいを、警察官が注意しました。
Cảnh sát nhắc nhở người say đang la hét trước ga.
あばれる
nổi xung
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
酔った客が店で暴れたため、警察が呼ばれました。
Một vị khách say rượu quậy phá trong quán nên cảnh sát được gọi đến.
にぎやか
nhộn nhịp, náo nhiệt
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
祭りの日は駅前が朝からにぎやかです。
Vào ngày lễ hội, khu trước ga nhộn nhịp từ sáng.
やかましい
Ầm ĩ, rát tai
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
工事の音がやかましくて、電話の声が聞こえません。
Tiếng thi công quá ồn nên tôi không nghe được giọng nói qua điện thoại.
さわがしい
inh ỏi
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
隣の席が騒がしくて、友達の声がよく聞こえません。
Bàn bên cạnh ồn ào nên tôi không nghe rõ tiếng bạn.
さわぐ
làm ồn, náo động
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
夜遅くに部屋で騒がないでください。
Xin đừng làm ồn trong phòng vào đêm khuya.
そうぞうしい
ồn ào, náo nhiệt
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
外が騒々しくて、昨夜はなかなか眠れませんでした。
Bên ngoài quá ồn ào nên tối qua tôi mãi không ngủ được.
たばこのけむり
khói thuốc
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
窓から入ってくるたばこの煙で、せきが出ました。
Khói thuốc bay vào từ cửa sổ khiến tôi ho.
けむい
đầy khói, cay mắt hoặc khó chịu vì khói
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
魚を焼いたら部屋が煙くなったので、窓を開けました。
Nướng cá làm căn phòng đầy khói nên tôi mở cửa sổ.
けむたい
ngột ngạt (vì khói)
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
店内がたばこの煙で煙たくて、長くいられませんでした。
Trong quán ngột ngạt vì khói thuốc nên tôi không thể ở lâu.
グラスをわる
làm vỡ cốc thủy tinh
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
皿を洗っているとき、手を滑らせてグラスを割りました。
Trong lúc rửa chén, tôi trượt tay làm vỡ ly.
グラスがわれる
cốc bị vỡ
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
テーブルから落ちたグラスが、床で割れました。
Chiếc ly rơi khỏi bàn và vỡ trên sàn.
ビールびんをたおす
làm đổ chai bia
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
手が当たってビールびんを倒し、テーブルをぬらしました。
Tay tôi va vào làm đổ chai bia và ướt bàn.
ビールびんがたおれる
chai bia bị đổ
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
電車が急に揺れ、袋の中のビールびんが倒れました。
Tàu đột ngột rung khiến chai bia trong túi bị đổ.
ほかのきゃくにめいわくをかける
làm phiền vị khách khác
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
店内で大声を出すと、ほかの客に迷惑をかけます。
Nói quá lớn trong quán sẽ làm phiền những khách khác.
めいわくがかかる
bị ảnh hưởng, gặp phiền toái do việc của người khác
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
急に休むと同僚に迷惑がかかるので、早めに連絡します。
Nghỉ đột xuất sẽ ảnh hưởng đồng nghiệp nên tôi báo sớm.