レストランでバイトをしています
レストランでバイトをしています
làm thêm ở nhà hàng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
週末は駅前のレストランでバイトをしています。
Cuối tuần tôi làm thêm tại nhà hàng trước ga.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
34 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
34 từ trong bài này
レストランでバイトをしています
làm thêm ở nhà hàng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
週末は駅前のレストランでバイトをしています。
Cuối tuần tôi làm thêm tại nhà hàng trước ga.
レストランでアルバイトをしています
làm thêm ở nhà hàng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
学費をためるため、夜はレストランでアルバイトをしています。
Để dành tiền học phí, buổi tối tôi làm thêm tại nhà hàng.
こうじょうでパートをしています
làm bán thời gian ở nhà máy
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
母は平日の午前中、食品工場でパートをしています。
Mẹ tôi làm bán thời gian tại nhà máy thực phẩm vào các buổi sáng trong tuần.
コンビニのてんいんをしています
làm nhân viên bán hàng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
大学の近くにあるコンビニの店員をしています。
Tôi làm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi gần trường đại học.
えいかいわこうしをしています
giáo viên tiếng Anh đàm thoại
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
姉は子ども向けの教室で英会話講師をしています。
Chị tôi làm giáo viên hội thoại tiếng Anh tại lớp dành cho trẻ em.
ほんやくのしごとをしています
làm công việc biên dịch văn bản
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
父は出版社で、日本語の本を英語にする翻訳の仕事をしています。
Cha tôi làm công việc biên dịch sách tiếng Nhật sang tiếng Anh tại nhà xuất bản.
ほんやくする
biên dịch, dịch văn bản
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
この案内を日本語からベトナム語に翻訳しました。
Tôi đã dịch tờ hướng dẫn này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.
つうやくのしごとをしています
làm nghề thông dịch
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
国際会議で日本語とベトナム語の通訳の仕事をしています。
Tôi làm công việc phiên dịch tiếng Nhật và tiếng Việt tại hội nghị quốc tế.
つうやくする
thông dịch
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
海外から来たお客様の説明を、日本語に通訳しました。
Tôi đã phiên dịch lời giải thích của vị khách nước ngoài sang tiếng Nhật.
じむのてつだいをしています
đang làm công việc hỗ trợ văn phòng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
午前中は電話対応や資料整理など、事務の手伝いをしています。
Buổi sáng tôi hỗ trợ công việc văn phòng như nghe điện thoại và sắp xếp tài liệu.
ホームヘルパーをしています
đang làm nhân viên hỗ trợ, chăm sóc tại nhà
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
祖母と同じ年代の方を支えたいと思い、ホームヘルパーをしています。
Vì muốn hỗ trợ những người cùng thế hệ với bà mình nên tôi làm nhân viên chăm sóc tại nhà.
しごとをさがす
tìm việc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
大学を卒業する前から、外国語を使える仕事を探しています。
Từ trước khi tốt nghiệp đại học, tôi đã tìm công việc có thể sử dụng ngoại ngữ.
きゅうりょう
Lương
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
会社で給料について話しました。
Tôi đã nói về lương ở công ty.
りれきしょをかく
viết lý lịch
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
応募する会社が決まったので、写真を用意して履歴書を書きました。
Vì đã chọn được công ty muốn ứng tuyển nên tôi chuẩn bị ảnh và viết sơ yếu lý lịch.
じきゅうせんにひゃくえん
mức lương theo giờ là 1.200 yên
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
この店のアルバイトは時給1200円で、交通費も出ます。
Việc làm thêm ở cửa hàng này có lương 1.200 yên một giờ và còn được trả chi phí đi lại.
めんせつをする
tham gia hoặc tiến hành phỏng vấn
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
来週アルバイトの面接をするので、受け答えを練習しています。
Tuần sau tôi có buổi phỏng vấn việc làm thêm nên đang luyện cách trả lời.
ボーナス
Tiền thưởng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
会社でボーナスについて話しました。
Tôi đã nói về tiền thưởng ở công ty.
ホテルのじゅうぎょういん
nhân viên khách sạn
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
困っていたら、近くにいたホテルの従業員が声をかけてくれました。
Khi tôi đang gặp khó khăn, một nhân viên khách sạn ở gần đã chủ động hỏi thăm.
こうつうひがでる
được trả chi phí đi lại
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
家から少し遠い職場ですが、交通費が出るので助かります。
Nơi làm việc hơi xa nhà nhưng vì được hỗ trợ chi phí đi lại nên tôi đỡ rất nhiều.
しごとなかま
đồng nghiệp, người cùng làm việc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
仕事仲間と協力して、大きな注文を予定どおり完成させました。
Tôi đã phối hợp với đồng nghiệp để hoàn thành đơn hàng lớn đúng kế hoạch.
きんむじかん
thời gian làm việc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
子どもを迎えに行けるよう、勤務時間を一時間早めてもらいました。
Để có thể đi đón con, tôi đã xin điều chỉnh giờ làm sớm hơn một tiếng.
やとう
thuê, tuyển dụng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
店が忙しくなったため、新しい店員を二人雇いました。
Vì cửa hàng trở nên bận rộn nên chúng tôi đã thuê thêm hai nhân viên.
やとわれる
được thuê
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
経験を評価され、新しい会社に正社員としてやとわれました。
Kinh nghiệm của tôi được đánh giá cao và tôi được công ty mới tuyển làm nhân viên chính thức.
きついしごと
công việc cực nhọc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
荷物を何度も運ぶきつい仕事ですが、少しずつ慣れてきました。
Đây là công việc nặng phải chuyển đồ nhiều lần nhưng tôi đã dần quen.
つらいしごと
công việc cực nhọc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
人の命に関わるつらい仕事でも、責任を持って続けています。
Dù là công việc vất vả liên quan đến sinh mạng con người, tôi vẫn tiếp tục với tinh thần trách nhiệm.
おかねをかせぐ
kiếm tiền
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
夏休みにアルバイトをして、旅行に必要なお金をかせぎました。
Tôi làm thêm trong kỳ nghỉ hè và kiếm được số tiền cần cho chuyến du lịch.
おかねをもうける
kiếm tiền, kiếm lời
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
お金をもうけることだけでなく、お客様の信頼も大切です。
Không chỉ kiếm lợi nhuận, sự tin tưởng của khách hàng cũng rất quan trọng.
おかねがもうかる
sinh lời
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
安く仕入れても売れなければ、お金はもうかりません。
Dù nhập hàng rẻ nhưng nếu không bán được thì cũng không sinh lời.
しごとをすます
kết thúc công việc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
午前中に急ぎの仕事を済まして、午後は会議に出ました。
Tôi giải quyết xong việc gấp trong buổi sáng rồi dự họp vào buổi chiều.
しごとをすませる
làm xong việc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
今日の仕事を済ませてから、同僚と食事に行きました。
Sau khi hoàn thành công việc hôm nay, tôi đã đi ăn cùng đồng nghiệp.
なまけもの
người lười biếng
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
弟はなまけ者に見えますが、頼まれた仕事はきちんとします。
Em trai tôi trông có vẻ lười biếng nhưng vẫn làm nghiêm túc việc được nhờ.
はたらきもの
Người chăm làm, người hay lam hay làm
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
祖父は八十歳になった今でも畑に出る働き者です。
Ông tôi là người chăm chỉ, dù đã 80 tuổi vẫn ra đồng làm việc.
くびになる
bị sa thải, mất việc
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
重大な規則違反をすると首になることもある。
Nếu vi phạm quy định nghiêm trọng thì có thể bị sa thải.
やめさせられる
bị buộc thôi việc, bị cho nghỉ
Nhóm 4 · Bài 4-4 仕事をしましょう
会社の規則を何度も破り、ついに仕事をやめさせられました。
Vì nhiều lần vi phạm quy định công ty, cuối cùng anh ấy bị buộc thôi việc.