メールを受信する
メールをじゅしんする
nhận mail
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
応募した会社から、面接日時を知らせるメールを受信しました。
Tôi nhận được email từ công ty đã ứng tuyển thông báo ngày giờ phỏng vấn.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
13 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
13 từ trong bài này
メールをじゅしんする
nhận mail
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
応募した会社から、面接日時を知らせるメールを受信しました。
Tôi nhận được email từ công ty đã ứng tuyển thông báo ngày giờ phỏng vấn.
メールをそうしんする
gửi mail
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
資料を添付したことを確認して、取引先にメールを送信しました。
Sau khi kiểm tra đã đính kèm tài liệu, tôi gửi email cho đối tác.
メールをへんしんする
hồi âm mail
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
先生からの質問には、今日中にメールを返信するつもりです。
Tôi định trả lời email câu hỏi của giáo viên trong hôm nay.
メールをてんそうする
chuyển tiếp mail
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
会議の日程が書かれたメールを、同じチームの全員に転送しました。
Tôi đã chuyển tiếp email ghi lịch họp cho mọi người trong cùng nhóm.
メールをしんきさくせいする
tạo mail mới
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
返信ではなくメールを新規作成し、件名から書き直しました。
Thay vì trả lời thư cũ, tôi soạn email mới và viết lại từ tiêu đề.
メールをまとめておくる
gửi nhiều email cùng một lượt
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
届いた質問への返事は、夕方にメールでまとめて送ります。
Các câu trả lời cho những thắc mắc nhận được, tôi sẽ gửi chung qua email vào buổi chiều.
メールをせいりする
sắp xếp, phân loại email
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
必要な連絡をすぐ見つけられるよう、メールを種類別に整理しています。
Tôi sắp xếp email theo từng loại để có thể nhanh chóng tìm được thông tin cần thiết.
メールをチェックする
kiểm tra mail
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
大切な連絡を見落とさないよう、朝と夕方にメールをチェックします。
Để không bỏ sót thông báo quan trọng, tôi kiểm tra email vào buổi sáng và buổi chiều.
もじをにゅうりょくする
nhập chữ
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
申込書の名前の欄に、全角で文字を入力してください。
Hãy nhập ký tự dạng toàn chiều rộng vào ô họ tên trên đơn đăng ký.
もじをローマじでにゅうりょくする
nhập ký tự bằng chữ cái La-tinh (romaji)
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
日本語の設定がないパソコンでは、文字をローマ字で入力しました。
Trên máy tính không có cài đặt tiếng Nhật, tôi đã nhập chữ bằng romaji.
もじをかんじにへんかんする
chuyển đổi sang Hán tự
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
読み方を入力してから、正しい漢字に変換します。
Sau khi nhập cách đọc, tôi chuyển đổi sang chữ Hán đúng.
もじをそうにゅうする
chèn chữ vào
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
説明が足りなかったので、二つの文の間に文字を挿入しました。
Vì phần giải thích còn thiếu nên tôi chèn thêm chữ vào giữa hai câu.
もじをさくじょする
xóa chữ
Nhóm 4 · Bài 4-6 メールをしましょう
同じ言葉を二度書いてしまったため、余分な文字を削除しました。
Vì viết cùng một từ hai lần nên tôi đã xóa những ký tự thừa.