長男
ちょうなん
trưởng nam, con trai cả, con trai đầu lòng
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
長男が来年、父の会社を継ぐことになりました。
Con trai cả sẽ tiếp quản công ty của bố vào năm sau.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
34 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
34 từ trong bài này
ちょうなん
trưởng nam, con trai cả, con trai đầu lòng
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
長男が来年、父の会社を継ぐことになりました。
Con trai cả sẽ tiếp quản công ty của bố vào năm sau.
ちょうじょ
trưởng nữ, con gái cả, con gái đầu lòng
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
長女は大学を卒業して、東京で働いています。
Con gái cả đã tốt nghiệp đại học và đang làm việc ở Tokyo.
じなん
con trai thứ hai
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
次男は料理が好きで、将来は料理人になりたいそうです。
Con trai thứ hai thích nấu ăn và nghe nói sau này muốn làm đầu bếp.
じじょ
con gái thứ hai
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
次女は姉と違って、とても活発な性格です。
Con gái thứ hai khác chị, có tính cách rất năng động.
さんなん
con trai thứ ba
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
三男は兄たちと同じ高校に通っています。
Con trai thứ ba đang học cùng trường cấp ba với các anh.
すえっこ
con út
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
末っ子は家族のみんなにかわいがられています。
Con út được mọi người trong gia đình yêu chiều.
おじ
Bác tôi, chú tôi, cậu tôi
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
私のおじは大阪に住んでいます。
bác tôi, chú tôi, cậu tôi của tôi sống ở Osaka.
おば
Bác tôi, cô tôi, dì tôi
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
私のおばは大阪に住んでいます。
bác tôi, cô tôi, dì tôi của tôi sống ở Osaka.
しょくばのどうりょう
đồng nghiệp
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
職場の同僚に駅まで車で送ってもらいました。
Một đồng nghiệp ở chỗ làm đã lái xe đưa tôi đến ga.
しょくばのじょうし
cấp trên tại nơi làm việc
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
来月の休みについて、職場の上司に相談しました。
Tôi đã trao đổi với cấp trên ở nơi làm việc về ngày nghỉ tháng sau.
しょくばのぶか
cấp dưới tại nơi làm việc
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
職場の部下に作業の手順を分かりやすく説明しました。
Tôi đã giải thích dễ hiểu quy trình làm việc cho cấp dưới tại nơi làm việc.
かいしゃのせんぱい
đồng nghiệp đi trước, tiền bối trong công ty
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
分からないことがあると、会社の先輩がいつも丁寧に教えてくれます。
Khi có điều không hiểu, đồng nghiệp đi trước trong công ty luôn tận tình chỉ cho tôi.
かいしゃのこうはい
đồng nghiệp vào sau, hậu bối trong công ty
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
会社の後輩と一緒に、新しい企画を担当することになりました。
Tôi được giao phụ trách một kế hoạch mới cùng đồng nghiệp vào công ty sau mình.
ぶちょう
Trưởng phòng
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
兄は部長です。
Anh trai tôi là trưởng phòng.
かちょう
Trưởng ban
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
兄は課長です。
Anh trai tôi là trưởng ban.
だいがくせい
Sinh viên
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
大学で大学生について勉強しています。
Tôi đang học về sinh viên ở đại học.
こうこうせい
học sinh cấp ba
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
弟は高校生で、来年受ける大学を選んでいます。
Em trai tôi là học sinh cấp ba và đang chọn trường đại học sẽ thi vào năm sau.
ちゅうがくせい
học sinh trung học
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
中学生の妹は、放課後にバスケットボールの練習をしています。
Em gái học cấp hai của tôi luyện bóng rổ sau giờ học.
しょうがくせい
học sinh tiểu học
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
この科学教室には、毎週多くの小学生が参加します。
Mỗi tuần có nhiều học sinh tiểu học tham gia lớp khoa học này.
かいしゃいん
nhân viên công ty
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
父は会社員で、毎日電車で通います。
Bố tôi là nhân viên công ty và đi làm bằng tàu điện mỗi ngày.
サラリーマン
Người làm công ăn lương, người đi làm
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
父は東京の会社に勤めるサラリーマンです。
Bố tôi là nhân viên công ty làm việc tại Tokyo.
しゅふ
nội trợ
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
母は主婦をしながら、週に三日働いています。
Mẹ tôi vừa làm nội trợ vừa đi làm ba ngày mỗi tuần.
きょうし
giáo viên; giảng viên
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
父は二十年間、中学校で数学の教師をしています。
Cha tôi đã làm giáo viên toán ở trường trung học cơ sở suốt hai mươi năm.
ろくにんきょうだいのすえっこ
người con út trong sáu anh chị em
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
父は6人兄弟の末っ子なので、今でも兄たちにかわいがられています。
Cha tôi là con út trong sáu anh chị em nên đến giờ vẫn được các anh yêu chiều.
さんにんしまいのいちばんうえ
người chị cả trong ba chị em gái
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
母は3人姉妹のいちばん上で、二人の妹がいます。
Mẹ tôi là chị cả trong ba chị em gái và có hai người em gái.
しんせき
họ hàng
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
来月親せきの結婚式があるため、家族で大阪へ行きます。
Tháng sau có đám cưới họ hàng nên cả gia đình tôi sẽ đi Osaka.
しんるい
họ hàng
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
正月には親類が祖父の家に集まります。
Vào dịp năm mới, họ hàng tụ tập tại nhà ông tôi.
まご
Cháu
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
私の孫は大阪に住んでいます。
cháu của tôi sống ở Osaka.
おい
cháu trai
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
休みの日に、五歳のおいを動物園へ連れて行きました。
Ngày nghỉ tôi đã đưa cháu trai năm tuổi đi sở thú.
めい
cháu gái
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
めいの誕生日に絵本を贈りました。
Tôi đã tặng sách tranh cho cháu gái vào sinh nhật.
いとこ
anh chị em họ
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
同い年のいとことは子どものころから仲良しです。
Tôi thân với người anh em họ bằng tuổi từ khi còn nhỏ.
ひとりっこ
con một
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
私は一人っ子なので、兄弟がいる友達がうらやましかったです。
Vì là con một nên tôi từng thấy ghen tị với những người bạn có anh chị em.
ひとりむすこ
con trai duy nhất
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
彼は一人息子なので、両親からとても大切に育てられました。
Vì là con trai duy nhất nên anh ấy được cha mẹ hết mực chăm sóc khi lớn lên.
ひとりむすめ
con gái độc nhất, con gái duy nhất
Nhóm 5 · Bài 5-1 どういう関係ですか
一人娘が留学することになり、両親は少し寂しそうです。
Con gái duy nhất sắp đi du học nên bố mẹ có vẻ hơi buồn.